Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 42 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 42 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 42 Số câu25Quiz ID6417 Câu 1 Câu 1: Aspergillus niger được sử dụng để sản xuất những sản phẩm nào? A Chỉ axit citric B Chỉ enzym pectinase và amylase C Axit citric và axit gluconic D Axit citric, axit gluconic, và các enzym pectinase, amylase Câu 2 Câu 2: Phương pháp nào sau đây có thể kiểm soát Salmonella trong thực phẩm? A Xử lý nhiệt đúng cách B Làm lạnh nhanh C Ngăn ngừa nhiễm chéo D Tất cả các đáp án trên Câu 3 Câu 3: Công nghệ ADN tái tổ hợp có thể được sử dụng để tăng tính bền nhiệt của enzym bằng cách nào? A Thay đổi kích thước phân tử enzym B Thay thế một hoặc nhiều amino axit trên bề mặt để tăng liên kết ion hoặc liên kết hydro C Giảm số lượng amino axit trong chuỗi polypeptide D Loại bỏ các liên kết disulfide Câu 4 Câu 4: Cấu trúc của bào tử vi khuẩn từ trong ra ngoài gồm những thành phần nào? A Lõi nguyên sinh chất, thành tế bào mầm, màng trong, vỏ, áo bào tử B Lõi nguyên sinh chất, màng trong, thành tế bào mầm, vỏ, áo bào tử C Màng trong, lõi nguyên sinh chất, thành tế bào mầm, áo bào tử, vỏ D Thành tế bào mầm, màng trong, lõi nguyên sinh chất, vỏ, áo bào tử Câu 5 Câu 5: Trong quá trình sản xuất phomat xanh lam, nhiệt độ nấu thích hợp là bao nhiêu? A 90°F (39,9°C) B 100°F (37,8°C) C 50°F (10°C) D 40°F (4,4°C) Câu 6 Câu 6: Vi khuẩn Brucella gây ra bệnh gì ở động vật? A Bệnh dại B Bệnh sảy thai C Bệnh lở mồm long móng D Bệnh cúm Câu 7 Câu 7: Quy trình lấy mẫu ba mức độ dựa trên tiêu chí nào? A Kích thước mẫu và số lượng mẫu B Thời gian lấy mẫu C Nồng độ vi sinh vật được chia thành ba nhóm D Số lượng vi khuẩn có mặt Câu 8 Câu 8: Để phòng ngừa ngộ độc do Staphylococcus aureus, nhiệt độ lạnh tối ưu cần đạt được trong vòng bao lâu? A 30 phút B 1 giờ C 2 giờ D 3 giờ Câu 9 Câu 9: Cơ chế tác động kháng khuẩn chính của bacteriocin là gì? A Phá hủy thành tế bào vi khuẩn B Ức chế tổng hợp protein C Làm yếu chức năng của màng tế bào chất D Ức chế tổng hợp DNA Câu 10 Câu 10: Nơi cư trú tự nhiên của Salmonella là gì? A Chỉ ở động vật nuôi B Chỉ ở động vật hoang dã C Hệ đường ruột-dạ dày của động vật và chim D Chỉ ở người Câu 11 Câu 11: Các sản phẩm thịt lên men thường có pH và Aw trong khoảng nào? A pH 3.5-4.0 và Aw 0.63-0.83 B pH 4.5-5.0 và Aw 0.73-0.93 C pH 5.5-6.0 và Aw 0.83-0.98 D pH 6.5-7.0 và Aw 0.93-0.99 Câu 12 Câu 12: Hạn chế chính của giống đông khô là gì? A Chi phí sản xuất cao B Nhiều chủng không sống sót tốt trong điều kiện đông khô C Khó bảo quản D Thời gian sử dụng ngắn Câu 13 Câu 13: Vi khuẩn nào sau đây có thể gây hư hỏng thực phẩm đóng hộp? A Lactobacillus B Bacillus C Propionibacterium D Carnobacterium Câu 14 Câu 14: Vi sinh vật nào thường chiếm ưu thế khi bảo quản thịt tươi trong điều kiện thoáng khí, nhiệt độ thấp? A Lactobacillus curvatus B Pseudomonas spp. C Brochothrix thermosphacta D Clostridium spp. Câu 15 Câu 15: Yersinia enterocolitica có đặc điểm nào sau đây? A Sinh trưởng tối ưu ở 37-40°C B Không thể sinh trưởng ở 0°C C Có thể sinh trưởng ở 5% NaCl và pH trên 4.6 D Kháng lại quá trình khử trùng Pasteur Câu 16 Câu 16: Vi khuẩn nào được sử dụng làm giống khởi động chính trong sản xuất yogurt? A Lactococcus lactis và Leuconostoc cremoris B Lactobacillus acidophilus và Bifidobacterium C Lactobacillus delbrueckii ssp. bulgaricus và Streptococcus thermophilus D Lactobacillus casei và Lactobacillus rhamnosus Câu 17 Câu 17: Vi khuẩn nào có thể gây khét và tạo bong bóng khí trong phomat có độ axit thấp? A Streptococcus thermophilus B Clostridium tyrobutyricum C Propionibacterium D Lactobacillus helveticus Câu 18 Câu 18: Đâu là triệu chứng điển hình của bệnh do EIEC gây ra? A Sốt cao và nôn mửa B Tiêu chảy nhẹ và đau đầu C Triệu chứng giống bệnh shigellosis D Viêm phổi và khó thở Câu 19 Câu 19: Lipase của vi khuẩn dinh dưỡng lạnh có đặc điểm gì? A Chỉ thủy phân ở vị trí 1 và 3 của triglycerit B Chỉ thủy phân ở vị trí 1 của triglycerit C Chỉ thủy phân ở vị trí 2 của triglycerit D Thủy phân cả ba loại axit béo như nhau Câu 20 Câu 20: Thời gian đun sôi tối thiểu để đảm bảo giết chết vi khuẩn V. cholerae trong cua bị nhiễm khuẩn là bao lâu? A 6 phút B 8 phút C 10 phút D 12 phút Câu 21 Câu 21: Aw của thực phẩm có thể được hạ thấp bằng cách nào? A Chỉ bằng cách làm khô B Chỉ bằng cách thêm muối C Chỉ bằng cách làm đông lạnh D Thêm chất hòa tan, ion, keo ưa nước và làm đông lạnh hoặc làm khô Câu 22 Câu 22: Các vi sinh vật nào KHÔNG được coi là tác nhân gây bệnh đường ruột-dạ dày? A Salmonella và E.coli O157:H7 B Yersinia enterocolitica và Vibrio parahaemolyticus C Staphylococcus aureus và Bacillus cereus D Tất cả các vi sinh vật gây bệnh từ thực phẩm Câu 23 Câu 23: Phương pháp nhuộm Gram được phát triển vào năm nào và bởi ai? A 1876 bởi Carl Weigert B 1884 bởi Hans Christian Gram C 1878 bởi Joseph Lister D 1880 bởi Robert Koch Câu 24 Câu 24: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc tính của bacteriocin? A Chứa dưới 60 amino axit B Tích điện dương C Không bền nhiệt D Không bị ảnh hưởng bởi dung môi hữu cơ Câu 25 Câu 25: Nồng độ vi khuẩn trong ruột già so với ruột non như thế nào? A Thấp hơn khoảng 100 lần B Cao hơn khoảng 10.000 lần C Bằng nhau D Thấp hơn khoảng 1000 lần Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 41 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 43