Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 42 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 42 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 42 Số câu25Quiz ID6467 Câu 1 Câu 1: Chiến lược thâm nhập chậm phù hợp khi nào? A Thị trường nhỏ và chưa biết đến sản phẩm B Thị trường có nhu cầu co giãn mạnh theo giá và ít co giãn theo cổ động C Cạnh tranh gay gắt và chi phí marketing cao D Người mua không nhạy cảm với giá Câu 2 Câu 2: Chiến lược xúc tiến nào nhằm trực tiếp vào người tiêu dùng cuối cùng? A Chiến lược đẩy B Chiến lược kéo C Chiến lược hỗn hợp D Chiến lược trung gian Câu 3 Câu 3: Giá trị thương hiệu được hiểu là gì? A Chỉ là giá trị tài chính của thương hiệu B Hiệu quả khác biệt tích cực khi người tiêu dùng biết tên hiệu C Chỉ là chi phí xây dựng thương hiệu D Chỉ là doanh thu từ thương hiệu Câu 4 Câu 4: Trong giai đoạn sàng lọc ý tưởng, sai lầm bỏ sót (drop-error) là gì? A Chấp nhận một ý tưởng tồi B Loại bỏ một ý tưởng hay C Không đánh giá được ý tưởng D Chậm trễ trong việc đánh giá ý tưởng Câu 5 Câu 5: Bao bì sơ cấp là gì? A Bao bì dùng để vận chuyển sản phẩm B Bao bì trực tiếp đựng sản phẩm C Bao bì bảo vệ bao bì sơ cấp D Bao bì dùng để bảo quản sản phẩm Câu 6 Câu 6: Phương pháp nghiên cứu quan sát có đặc điểm gì? A Luôn cần tương tác với đối tượng nghiên cứu B Chỉ sử dụng con người để quan sát C Cho kết quả mang tính chủ quan cao D Cho kết quả khách quan nhưng khó thấy được mối liên hệ giữa hiện tượng và bản chất Câu 7 Câu 7: Định giá cộng chi phí có nhược điểm gì? A Khó thực hiện B Chi phí tính toán cao C Bỏ qua nhu cầu và đối thủ cạnh tranh D Không mang lại lợi nhuận Câu 8 Câu 8: Phương án nào KHÔNG phải là lợi ích của phân đoạn thị trường? A Phân bổ nguồn lực hiệu quả B Tăng khả năng cạnh tranh C Giảm chi phí sản xuất D Đáp ứng tốt nhu cầu khách hàng Câu 9 Câu 9: Tiến trình nghiên cứu marketing bao gồm bao nhiêu bước? A 3 bước B 4 bước C 5 bước D 6 bước Câu 10 Câu 10: Theo Michael Porter, có mấy loại chiến lược cơ bản? A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại Câu 11 Câu 11: Một thông điệp quảng cáo tốt cần có những tiêu chí nào? A Độc đáo, ngắn gọn, dễ nhớ B Phù hợp với mong muốn, độc đáo, trung thực C Hấp dẫn, chi phí thấp, dễ thực hiện D Sáng tạo, đơn giản, thu hút Câu 12 Câu 12: Phương thức phân phối nào thường được sử dụng cho hàng kỹ nghệ? A Chỉ qua nhà phân phối B Chỉ qua đại lý C Bán hàng cá nhân, Internet, telemarketing và thư trực tiếp D Chỉ qua kênh bán lẻ Câu 13 Câu 13: Chức năng của nhãn hàng hóa là gì? A Chỉ để xác định sản phẩm hoặc thương hiệu B Chỉ để mô tả thông tin về sản phẩm C Chỉ để cổ động cho sản phẩm D Xác định sản phẩm, mô tả thông tin và cổ động cho sản phẩm Câu 14 Câu 14: Hành vi mua tìm kiếm sự đa dạng có đặc điểm gì? A Người tiêu dùng rất trung thành với một nhãn hiệu B Người tiêu dùng thường xuyên thay đổi nhãn hiệu để tìm kiếm sự đa dạng C Người tiêu dùng chỉ mua một nhãn hiệu duy nhất D Người tiêu dùng không quan tâm đến nhãn hiệu Câu 15 Câu 15: Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm là gì? A Phát triển sản phẩm không liên quan đến công nghệ hiện tại B Phát triển sản phẩm có cùng chung nguồn lực với sản phẩm hiện có C Phát triển sản phẩm cho khách hàng hiện tại không liên quan công nghệ D Phát triển sản phẩm không liên quan đến thị trường hiện tại Câu 16 Câu 16: Theo chuỗi giá trị của Porter, có bao nhiêu cách thức để tạo sự khác biệt? A 3 cách B 4 cách C 5 cách D 6 cách Câu 17 Câu 17: Mục tiêu tồn tại của doanh nghiệp thường được áp dụng trong trường hợp nào? A Khi doanh nghiệp muốn mở rộng thị phần B Khi doanh nghiệp thiếu nguồn lực và đang trong giai đoạn cạnh tranh khốc liệt C Khi doanh nghiệp muốn tối đa hóa lợi nhuận D Khi doanh nghiệp muốn dẫn đầu về chất lượng Câu 18 Câu 18: Sự hài lòng của khách hàng sau khi mua phụ thuộc vào yếu tố nào? A Chất lượng sản phẩm B Giá cả sản phẩm C Mối tương quan giữa sự mong đợi trước khi mua và cảm nhận sau khi mua D Thái độ phục vụ của người bán Câu 19 Câu 19: Các phương tiện quan hệ công chúng thường được sử dụng là: A Xuất bản phẩm và tổ chức sự kiện đặc biệt B Tìm kiếm và sáng tác tin tức về doanh nghiệp C Các bài nói chuyện và hoạt động xã hội D Tất cả các phương án trên Câu 20 Câu 20: Môi trường marketing là gì? A Chỉ bao gồm các yếu tố bên trong doanh nghiệp B Chỉ bao gồm các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp C Tổng hợp các yếu tố bên trong và bên ngoài ảnh hưởng đến hoạt động marketing D Chỉ bao gồm các yếu tố liên quan đến khách hàng Câu 21 Câu 21: Mâu thuẫn ngang trong kênh phân phối là gì? A Mâu thuẫn giữa các thành viên ở các cấp khác nhau B Mâu thuẫn giữa các trung gian cùng cấp C Mâu thuẫn khi nhà sản xuất dùng nhiều kênh trên cùng thị trường D Mâu thuẫn giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng Câu 22 Câu 22: Tại sao các công ty ngày nay chú trọng nhiều hơn vào công tác hậu cần? A Chỉ để giảm chi phí B Chỉ để cải thiện dịch vụ khách hàng C Chỉ để đáp ứng nhu cầu đa dạng sản phẩm D Để tạo lợi thế cạnh tranh, giảm chi phí, đáp ứng nhu cầu đa dạng và tận dụng công nghệ Câu 23 Câu 23: Kiểu quảng cáo nào đảm bảo lịch trình đều đặn trong suốt thời gian nhất định? A Quảng cáo tập trung B Quảng cáo liên tục C Quảng cáo lướt qua D Quảng cáo từng đợt Câu 24 Câu 24: Khi thiết lập mục tiêu, cần đảm bảo các tiêu chuẩn S.M.A.R.T, trong đó chữ S có nghĩa là gì? A Simple (đơn giản) B Specific (cụ thể) C Strategic (chiến lược) D Systematic (có hệ thống) Câu 25 Câu 25: Nhãn hiệu bao gồm những yếu tố nào? A Tên gọi, logo, màu sắc B Tên nhãn hiệu, dấu hiệu, nhãn hiệu thương mại C Biểu tượng, slogan, bao bì D Tên công ty, địa chỉ, số điện thoại Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 41 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 43