Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 43 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 43 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 43 Số câu25Quiz ID6468 Câu 1 Câu 1: Đặc điểm của hành vi mua theo thói quen là gì? A Cần nhiều thời gian tìm hiểu sản phẩm B Thường xuyên thay đổi nhãn hiệu C Đòi hỏi sự tham gia cao của người tiêu dùng D Ít phải đưa ra quyết định vì quá quen với sản phẩm Câu 2 Câu 2: Tiến trình truyền thông không bao gồm yếu tố nào sau đây? A Người gửi và người nhận B Mã hóa và giải mã C Thông điệp và phương tiện truyền thông D Chiến lược cạnh tranh Câu 3 Câu 3: Người theo đuổi thị trường có mấy chiến lược? A 2 chiến lược B 3 chiến lược C 4 chiến lược D 5 chiến lược Câu 4 Câu 4: Chiều dài của kênh phân phối được xác định bằng yếu tố nào? A Số lượng sản phẩm trong kênh B Số các cấp độ trung gian có mặt trong kênh C Khoảng cách địa lý giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng D Thời gian vận chuyển sản phẩm Câu 5 Câu 5: Chi phí đóng vai trò gì trong việc định giá? A Là yếu tố duy nhất quyết định giá B Là nền tảng định giá, thiết lập mức giá sàn C Là yếu tố quyết định lợi nhuận D Là công cụ cạnh tranh với đối thủ Câu 6 Câu 6: Sản phẩm được cấu thành từ bao nhiêu mức độ? A 3 mức độ B 4 mức độ C 5 mức độ D 6 mức độ Câu 7 Câu 7: Ưu điểm nào sau đây KHÔNG phải của phương pháp phỏng vấn qua điện thoại? A Chi phí thấp B Thời gian ngắn C Dễ quản lý D Có thể quan sát được hành vi khách hàng Câu 8 Câu 8: Yếu tố nào được xếp đầu tiên trong thứ tự tầm quan trọng quyết định chất lượng dịch vụ? A Thái độ nhiệt tình B Mức độ tin cậy C Sự đảm bảo D Sự thông cảm Câu 9 Câu 9: Tái định vị là gì? A Thay đổi vị trí cửa hàng B Thay đổi hình ảnh thương hiệu trong tâm trí khách hàng C Thay đổi giá sản phẩm D Thay đổi nhà cung cấp Câu 10 Câu 10: Để bảo vệ thị phần, doanh nghiệp dẫn đầu cần làm gì? A Chỉ tập trung vào giảm giá sản phẩm B Chỉ tập trung vào marketing sản phẩm C Chỉ tập trung vào phát triển sản phẩm mới D Dẫn đầu về ý tưởng sản phẩm mới, dịch vụ khách hàng, phân phối và giá cả Câu 11 Câu 11: Nhãn hiệu có thể gợi lên mấy cấp độ ý nghĩa? A 4 cấp độ B 5 cấp độ C 6 cấp độ D 7 cấp độ Câu 12 Câu 12: Khi có nhiều đối thủ cạnh tranh, doanh nghiệp cần làm gì trước khi thay đổi giá? A Chỉ cần phân tích một đối thủ tiêu biểu B Phân tích riêng lẻ từng đối thủ C Không cần phân tích đối thủ D Chờ đợi phản ứng của đối thủ Câu 13 Câu 13: Tổng cầu thị trường được xác định bởi những yếu tố nào? A Số lượng người mua và giá trung bình mỗi sản phẩm B Số lượng sản phẩm trung bình mỗi người mua và giá trung bình C Số lượng người mua, số lượng sản phẩm trung bình mỗi người mua và giá trung bình mỗi sản phẩm D Số lượng người mua và số lượng sản phẩm trung bình mỗi người mua Câu 14 Câu 14: VMS công ty là gì? A Kết nối các công ty độc lập thông qua hợp đồng B Dựa trên quy mô và quyền lực của thành viên thống trị C Tích hợp các khâu từ sản xuất đến phân phối dưới quyền sở hữu của một tổ chức D Kết nối các công ty thông qua nhượng quyền thương mại Câu 15 Câu 15: Thị trường quốc tế bao gồm những đối tượng nào? A Chỉ người tiêu dùng ở nước ngoài B Chỉ các nhà sản xuất nước ngoài C Chỉ các cơ quan nhà nước nước ngoài D Người tiêu thụ, người sản xuất, người bán lại và cơ quan nhà nước ở nước ngoài Câu 16 Câu 16: Nhiễu tạp trong tiến trình truyền thông là gì? A Là phản hồi từ người nhận B Là quá trình mã hóa thông điệp C Là những yếu tố làm sai lệch thông tin trong quá trình truyền thông D Là kênh truyền thông được sử dụng Câu 17 Câu 17: Sự khác biệt giữa ý tưởng sản phẩm và quan niệm sản phẩm là gì? A Ý tưởng là hình ảnh cụ thể, quan niệm là ý nghĩ trừu tượng B Ý tưởng là ý nghĩ về sản phẩm có thể có, quan niệm là cách chuyển đạt ý tưởng bằng ngôn ngữ cho khách hàng C Ý tưởng là bản vẽ kỹ thuật, quan niệm là mô tả bằng lời D Không có sự khác biệt giữa hai khái niệm này Câu 18 Câu 18: Chất lượng sản phẩm được hiểu như thế nào theo định nghĩa của Siemens? A Là các đặc tính đáp ứng nhu cầu tiềm tàng của khách hàng B Là khi khách hàng quay lại và sản phẩm không bị trả lại C Là công cụ định vị của người làm marketing D Là khả năng thỏa mãn nhu cầu nhận biết của khách hàng Câu 19 Câu 19: Mẫu hình sản phẩm cần thỏa mãn những tiêu chuẩn nào? A Chỉ cần đảm bảo chi phí sản xuất thấp B Chỉ cần hoạt động an toàn trong điều kiện bình thường C Chỉ cần thể hiện đặc tính chủ chốt trong quan niệm D Thể hiện đặc tính chủ chốt, hoạt động an toàn và chi phí sản xuất phù hợp dự trù Câu 20 Câu 20: Kỹ thuật tính toán chi phí mục tiêu bắt đầu từ việc gì? A Xác định chi phí sản xuất trước B Thiết kế sản phẩm mới C Xác định mức giá bán lý tưởng dựa trên cảm nhận của khách hàng D Tính toán lợi nhuận mong muốn Câu 21 Câu 21: Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua của khách hàng tổ chức bao gồm: A Yếu tố môi trường và yếu tố tổ chức B Yếu tố quan hệ cá nhân và yếu tố cá nhân C Yếu tố môi trường, tổ chức và cá nhân D Yếu tố môi trường, tổ chức, quan hệ cá nhân và cá nhân Câu 22 Câu 22: Hành vi mua phức tạp có đặc điểm gì? A Mức độ quan tâm thấp, khác biệt lớn giữa các nhãn hiệu B Mức độ quan tâm cao, ít khác biệt giữa các nhãn hiệu C Mức độ quan tâm cao, khác biệt lớn giữa các nhãn hiệu D Mức độ quan tâm thấp, ít khác biệt giữa các nhãn hiệu Câu 23 Câu 23: Thông điệp truyền thông cần đáp ứng mô hình nào? A SWOT B AIDA C PEST D 4P Câu 24 Câu 24: Các nguồn thu thập thông tin tình báo về đối thủ cạnh tranh KHÔNG bao gồm? A Thu thập từ người tập sự, nhân viên của đối thủ B Thu thập từ người giao dịch làm ăn với đối thủ C Thu thập từ việc đột nhập vào hệ thống máy tính của đối thủ D Thu thập từ các tài liệu, sách báo công cộng Câu 25 Câu 25: Các trung gian vận chuyển có vai trò gì trong hoạt động marketing? A Nghiên cứu thị trường và tư vấn marketing B Hỗ trợ tài chính và bảo hiểm rủi ro C Quản lý kho bãi và vận chuyển hàng hóa D Định vị sản phẩm trên thị trường Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 42 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 44