Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 44 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 44 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 44 Số câu27Quiz ID6469 Câu 1 Câu 1: Sản phẩm nào thường đòi hỏi ngân sách quảng cáo lớn hơn? A Sản phẩm ở giai đoạn sung mãn B Sản phẩm có thị phần lớn C Sản phẩm mới D Sản phẩm ở giai đoạn suy thoái Câu 2 Câu 2: Trung tâm mua hàng của tổ chức được định nghĩa là gì? A Là bộ phận chuyên trách mua hàng của doanh nghiệp B Là tất cả những cá nhân hay tập thể tham gia vào quá trình quyết định mua hàng, có chung mục đích và chia sẻ rủi ro C Là những người có thẩm quyền quyết định mua hàng trong doanh nghiệp D Là những người trực tiếp thực hiện việc mua hàng cho doanh nghiệp Câu 3 Câu 3: Phương pháp phỏng vấn qua thư có ưu điểm gì? A Tỷ lệ phản hồi cao B Thời gian thực hiện nhanh C Chi phí thấp và người trả lời không bị lúng túng do vô danh D Dễ dàng giải thích thêm nếu người được hỏi chưa hiểu rõ Câu 4 Câu 4: Theo lý thuyết của Freud, điều gì ảnh hưởng đến hành vi của con người? A Những quy tắc xã hội B Những lực lượng tâm lý vô thức C Những ham muốn được kiểm soát hoàn toàn D Những động cơ được hiểu đầy đủ Câu 5 Câu 5: Hợp tác chéo trong nội bộ doanh nghiệp về hậu cần có thể đạt được bằng cách nào? A Chỉ thông qua các cuộc họp định kỳ B Chỉ thông qua việc tạo vị trí lãnh đạo kết nối C Chỉ thông qua báo cáo định kỳ D Thông qua các cuộc họp thường xuyên và tạo vị trí lãnh đạo kết nối Câu 6 Câu 6: Chuyên môn hóa thị trường là gì? A Tập trung vào một phân đoạn thị trường duy nhất B Phục vụ nhiều nhu cầu của một nhóm khách hàng nhất định C Sản xuất một loại sản phẩm cho nhiều phân đoạn D Phục vụ toàn bộ thị trường Câu 7 Câu 7: Định giá dựa trên giá trị có mấy phương pháp? A 3 phương pháp B 4 phương pháp C 2 phương pháp D 5 phương pháp Câu 8 Câu 8: Mục tiêu của chiến lược tạo sự khác biệt là gì? A Tạo ra sản phẩm độc đáo với giá thấp nhất B Tạo ra sản phẩm được khách hàng nhận thấy độc đáo về một số đặc tính quan trọng C Tạo ra nhiều dòng sản phẩm đa dạng D Tạo ra sản phẩm với chi phí thấp nhất Câu 9 Câu 9: Tại sao các công ty dịch vụ thường gặp khó khăn khi nhu cầu biến đổi nhiều? A Do chi phí vận hành cao B Do thiếu nhân lực C Do không thể lưu kho dịch vụ D Do cạnh tranh gay gắt Câu 10 Câu 10: Chi phí đóng vai trò gì trong việc định giá? A Là yếu tố duy nhất quyết định giá B Là nền tảng định giá, thiết lập mức giá sàn C Là yếu tố quyết định lợi nhuận D Là công cụ cạnh tranh với đối thủ Câu 11 Câu 11: Tại sao nhiều công ty thành lập nhóm quản trị tài sản thương hiệu riêng? A Vì nhà quản trị thương hiệu thường theo đuổi kết quả ngắn hạn B Vì nhà quản trị thương hiệu không đủ sức và phạm vi để làm tất cả C Vì quản trị thương hiệu đòi hỏi chiến lược dài hạn D Cả A, B và C đều đúng Câu 12 Câu 12: Các phương pháp nghiên cứu marketing bao gồm: A Nghiên cứu tài liệu và điều tra B Quan sát và thực nghiệm C Nhóm tập trung và phỏng vấn D Tất cả các phương án trên Câu 13 Câu 13: Chiến lược sản phẩm tiêu chuẩn có thay đổi mang lại lợi ích gì? A Đạt được tính kinh tế theo quy mô B Đáp ứng yêu cầu cá nhân hóa của khách hàng C Tăng danh tiếng về độ linh hoạt của tổ chức D Tất cả các đáp án trên Câu 14 Câu 14: Thời kỳ sung mãn ổn định có đặc điểm gì? A Doanh số bán tính trên đầu người không thay đổi B Thị trường đã bão hòa C Mức tiêu thụ phụ thuộc vào tăng dân số và nhu cầu thay thế D Tất cả các đáp án trên Câu 15 Câu 15: Lõi sản phẩm là gì? A Các thuộc tính và điều kiện mà người mua thường mong đợi B Giải pháp cho nhu cầu cơ bản của khách hàng C Các yếu tố dịch vụ và chăm sóc khách hàng D Những sáng tạo vượt ra khỏi cạnh tranh thông thường Câu 16 Câu 16: Các phương pháp đánh giá lực lượng bán hàng bao gồm: A Chỉ so sánh doanh số hiện tại và quá khứ B Chỉ đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng C Chỉ so sánh các nhân viên với nhau D So sánh nhân viên, so sánh doanh số, đánh giá sự hài lòng và phẩm chất nhân viên Câu 17 Câu 17: Tại sao doanh nghiệp khó có thể tăng tối đa mức độ thỏa mãn của khách hàng? A Vì khách hàng luôn có nhu cầu thay đổi B Vì nguồn lực của doanh nghiệp có hạn C Vì cạnh tranh gay gắt trên thị trường D Vì phải cân bằng lợi ích giữa khách hàng và các nhóm lợi ích khác Câu 18 Câu 18: Hệ thống hậu cần JIT có đặc điểm gì? A Duy trì lượng tồn kho lớn để đảm bảo nguồn cung B Chỉ giữ mức tồn kho nhỏ và yêu cầu dự báo chính xác C Không cần dự báo nhu cầu thị trường D Tập trung vào việc tích trữ hàng hóa Câu 19 Câu 19: Có bao nhiêu loại dịch vụ trong phân loại cung ứng ra thị trường? A 3 loại B 4 loại C 5 loại D 6 loại Câu 20 Câu 20: Các thuộc tính của sản phẩm mà khách hàng quan tâm bao gồm những nhóm nào? A Đặc tính kỹ thuật, đặc tính sử dụng, đặc tính tâm lý B Đặc tính kỹ thuật, đặc tính tâm lý, dịch vụ khách hàng C Đặc tính sử dụng, đặc tính tâm lý, dịch vụ khách hàng D Đặc tính kỹ thuật, đặc tính sử dụng, đặc tính tâm lý, dịch vụ khách hàng Câu 21 Câu 21: Một tên thương hiệu tốt cần có những yếu tố nào? A Dễ phát âm, nhận biết và gợi lên lợi ích sản phẩm B Khác biệt, có thể mở rộng và được pháp luật bảo vệ C Dễ dịch sang ngôn ngữ khác và không xâm phạm thương hiệu khác D Tất cả các đáp án trên Câu 22 Câu 22: Môi trường vĩ mô bao gồm những yếu tố nào? A Kinh tế, xã hội, tự nhiên B Chính trị-luật pháp, công nghệ, kinh tế C Xã hội, tự nhiên, công nghệ D Kinh tế, xã hội, chính trị-luật pháp, công nghệ, tự nhiên Câu 23 Câu 23: Hoạt động cơ bản nào sau đây KHÔNG thuộc về quan hệ công chúng? A Quan hệ với báo chí B Tuyên truyền sản phẩm C Chiết khấu thương mại D Vận động hành lang Câu 24 Câu 24: Bán hàng trực tiếp có những đặc điểm khác biệt nào so với quảng cáo? A Trực diện, xây dựng quan hệ, chi phí thấp B Trực diện, xây dựng quan hệ, phản ứng đáp lại C Xây dựng quan hệ, phản ứng đáp lại, linh hoạt D Trực diện, chi phí thấp, phản ứng đáp lại Câu 25 Câu 25: Phân tích thống kê nhu cầu xem doanh số (Q) như thế nào? A Là một biến số độc lập B Là một biến số có tính chất phụ thuộc C Là một hằng số D Là một biến số ngẫu nhiên Câu 26 Câu 26: Có bao nhiêu chiến lược phổ biến của người đi theo thị trường? A 2 chiến lược B 3 chiến lược C 4 chiến lược D 5 chiến lược Câu 27 Câu 27: Kế hoạch marketing cấp sản phẩm bao gồm bao nhiêu nội dung chủ yếu? A 6 nội dung B 7 nội dung C 8 nội dung D 9 nội dung Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 43 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 45