Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 48 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 48 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 48 Số câu25Quiz ID6473 Câu 1 Câu 1: Các tiêu chuẩn thường được sử dụng để đánh giá và chắt lọc ý tưởng là gì? A Chỉ xem xét chi phí sản xuất B Chỉ xem xét khả năng sinh lời C Chỉ xem xét mức độ đáp ứng nhu cầu khách hàng D Mức độ đáp ứng nhu cầu khách hàng, tính năng cho phép định giá cạnh tranh, khả năng khuếch trương đặc điểm khác biệt Câu 2 Câu 2: Cấu trúc lực lượng bán hàng theo sản phẩm thường được áp dụng trong trường hợp nào? A Khi doanh nghiệp có nhiều chi nhánh B Khi sản phẩm có kỹ thuật phức tạp và khác biệt C Khi doanh nghiệp có nhiều nhân viên D Khi thị trường rộng lớn Câu 3 Câu 3: Yếu tố nào không phải là thách thức trong việc phát triển sản phẩm mới? A Thiếu vốn đầu tư cho nghiên cứu B Thị trường manh mún và cạnh tranh gay gắt C Chu kỳ sống sản phẩm ngày càng rút ngắn D Nhu cầu khách hàng ổn định Câu 4 Câu 4: Giải pháp quan trọng nhất để quản lý mâu thuẫn kênh hiệu quả là gì? A Trao đổi người giữa các cấp kênh phân phối B Sử dụng biện pháp ngoại giao C Chấp nhận những mục tiêu cơ bản chung D Sử dụng trọng tài phân xử Câu 5 Câu 5: Các yếu tố môi trường marketing có đặc điểm gì? A Luôn ổn định không thay đổi B Chỉ thay đổi theo chu kỳ nhất định C Luôn vận động biến đổi tạo nên điều kiện kinh doanh mới D Chỉ thay đổi khi có sự can thiệp Câu 6 Câu 6: Các yếu tố cần cân nhắc khi lựa chọn hình thức vận chuyển là gì? A Chỉ quan tâm đến chi phí B Chỉ quan tâm đến tốc độ C Tốc độ, sự phụ thuộc, tính sẵn sàng, chi phí D Chỉ quan tâm đến khả năng sẵn có của phương tiện Câu 7 Câu 7: Giá tham khảo được hình thành bằng cách nào? A Chỉ bằng cách chú ý đến giá hiện tại B Chỉ bằng cách ghi nhớ giá trong quá khứ C Chỉ bằng cách đánh giá tình huống mua hàng D Bằng cả ba cách trên Câu 8 Câu 8: Sản phẩm đặc biệt có đặc điểm gì? A Được mua thường xuyên và dễ dàng B Cần so sánh nhiều về giá cả và chất lượng C Có đặc tính hoặc nhãn hiệu duy nhất D Khách hàng thường không biết đến sự tồn tại Câu 9 Câu 9: Giai đoạn phân tích hoàn cảnh và cơ hội marketing thực chất là gì? A Phân tích SWOT B Phân tích thị trường C Phân tích đối thủ cạnh tranh D Phân tích khách hàng Câu 10 Câu 10: Việc tìm kiếm thông tin của người tiêu dùng phụ thuộc vào yếu tố nào? A Chỉ phụ thuộc vào giá trị sản phẩm B Chỉ phụ thuộc vào mức độ cấp bách của nhu cầu C Chỉ phụ thuộc vào lượng thông tin ban đầu D Phụ thuộc vào mức độ cấp bách của nhu cầu, lượng thông tin ban đầu và giá trị sản phẩm Câu 11 Câu 11: Trong các công ty lớn, việc định giá thường thuộc trách nhiệm của ai? A Ban quản trị cấp cao B Bộ phận marketing C Các nhà quản trị dòng sản phẩm D Bộ phận bán hàng Câu 12 Câu 12: Sau khi đánh giá nhà cung ứng, doanh nghiệp có thể đưa ra những quyết định nào? A Chỉ có thể tiếp tục mua B Chỉ có thể ngừng mua C Tiếp tục mua hoặc ngừng mua D Tiếp tục mua, mua có thay đổi hoặc không mua tiếp Câu 13 Câu 13: Có bao nhiêu phương pháp xác định ngân sách cho hoạt động truyền thông của công ty? A 2 phương pháp B 3 phương pháp C 4 phương pháp D 5 phương pháp Câu 14 Câu 14: Chương trình huấn luyện đại diện bán hàng có mấy mục tiêu chính? A 3 mục tiêu B 4 mục tiêu C 5 mục tiêu D 6 mục tiêu Câu 15 Câu 15: Phương pháp nghiên cứu nào là phương pháp duy nhất để biết được ý kiến, dự định của khách hàng? A Nghiên cứu quan sát B Nghiên cứu điều tra (phỏng vấn) C Nghiên cứu thực nghiệm D Nghiên cứu nhóm tập trung Câu 16 Câu 16: Chất lượng sản phẩm được định nghĩa như thế nào? A Là các tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm B Là các đặc tính dựa trên khả năng thỏa mãn nhu cầu nhận biết và tiềm tàng của khách hàng C Là sự so sánh với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh D Là chi phí sản xuất và giá bán sản phẩm Câu 17 Câu 17: Ba biến số công ty cần kiểm soát khi phân tích đối thủ cạnh tranh là gì? A Thị phần, doanh thu, lợi nhuận B Share of mind, share of heart, doanh thu C Thị phần, share of mind, share of heart D Thị phần, thị trường mục tiêu, doanh thu Câu 18 Câu 18: Chiến lược đa sản phẩm có ưu điểm gì? A Giảm chi phí sản xuất B Cho phép đạt được sự tăng trưởng, thị phần và lợi nhuận C Đơn giản hóa quản lý D Giảm rủi ro cạnh tranh Câu 19 Câu 19: Chiến lược tăng trưởng hội nhập bao gồm mấy hình thức? A 2 hình thức B 3 hình thức C 4 hình thức D 5 hình thức Câu 20 Câu 20: Người dẫn đầu thị trường thực hiện mấy hành động chính? A 2 hành động B 3 hành động C 4 hành động D 5 hành động Câu 21 Câu 21: Thương hiệu được duy trì chủ yếu bằng yếu tố nào? A Quảng cáo B Trải nghiệm và kinh nghiệm của khách hàng C Ngân sách marketing lớn D Sự biết đến thương hiệu Câu 22 Câu 22: Chiến lược định vị bao gồm những yếu tố nào? A Chỉ sản phẩm và giá B Chỉ kênh phân phối và truyền thông C Sản phẩm, dịch vụ bổ trợ, kênh phân phối, giá và truyền thông cổ động D Chỉ sản phẩm và truyền thông Câu 23 Câu 23: Vai trò và ảnh hưởng của vợ chồng trong việc mua sắm phụ thuộc vào yếu tố nào? A Chỉ phụ thuộc vào loại sản phẩm B Chỉ phụ thuộc vào trình độ hiểu biết C Chỉ phụ thuộc vào vai trò và địa vị trong gia đình D Phụ thuộc vào sản phẩm, vai trò địa vị trong gia đình và trình độ hiểu biết Câu 24 Câu 24: Nhu cầu cấp thiết (needs) là gì? A Là những mong muốn phù hợp với khả năng tài chính B Là trạng thái thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được C Là nhu cầu do marketing tạo ra D Là nhu cầu có khả năng thanh toán Câu 25 Câu 25: Chuyên môn hóa có chọn lọc là gì? A Chọn một phân đoạn thị trường duy nhất B Chọn một số phân đoạn thị trường hấp dẫn và phù hợp với nguồn lực C Chọn tất cả các phân đoạn thị trường D Chỉ chọn phân đoạn thị trường lớn nhất Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 47 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 49