Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 49 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 49 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 49 Số câu25Quiz ID6474 Câu 1 Câu 1: Ưu điểm của phương thức phân phối chọn lọc là gì? A Giúp tiếp cận được nhiều khách hàng nhất B Cho phép tính phụ giá cao hơn C Doanh nghiệp không phải phân tán nguồn lực và kiểm soát được nhiều hơn D Đảm bảo độc quyền phân phối sản phẩm Câu 2 Câu 2: Lợi thế cạnh tranh dựa trên giá và chi phí thấp có thể đạt được bằng những cách nào? A Chỉ bằng cách trở thành nhà sản xuất lớn B Chỉ dựa vào đường cong kinh nghiệm C Trở thành nhà sản xuất lớn và dựa vào đường cong kinh nghiệm D Dựa vào chất lượng sản phẩm và dịch vụ Câu 3 Câu 3: Tần suất quảng cáo (F) quan trọng hơn trong trường hợp nào? A Khi tung sản phẩm mới B Khi theo đuổi thị trường mục tiêu mới C Khi có đối thủ cạnh tranh mạnh D Khi xây dựng thương hiệu Câu 4 Câu 4: Yếu tố nào KHÔNG phải là nguyên nhân thay đổi môi trường truyền thông marketing hiện nay? A Người tiêu dùng đang thay đổi B Các chiến lược marketing đang thay đổi C Những tiến bộ trong công nghệ thông tin D Sự suy giảm của thị trường Câu 5 Câu 5: Để đạt được lợi thế cạnh tranh bền vững, doanh nghiệp cần đảm bảo bao nhiêu đặc trưng? A 2 đặc trưng B 3 đặc trưng C 4 đặc trưng D 5 đặc trưng Câu 6 Câu 6: Phương pháp thực nghiệm được sử dụng chủ yếu để làm gì? A Thu thập ý kiến khách hàng B Quan sát hành vi khách hàng C Xác định mối liên hệ nhân quả giữa các biến số D Tìm hiểu thị hiếu khách hàng Câu 7 Câu 7: Chức năng nào KHÔNG phải là chức năng của bao bì? A Chứa và bảo vệ sản phẩm B Thu hút sự chú ý C Tăng giá bán sản phẩm D Tạo sự tin tưởng Câu 8 Câu 8: Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện cần thiết để trao đổi được thực hiện? A Có ít nhất hai bên tham gia B Mỗi bên có cái gì đó có giá trị với bên kia C Mỗi bên phải chấp nhận đề nghị của bên kia D Mỗi bên có khả năng giao dịch và chuyển giao thứ mình có Câu 9 Câu 9: Trong mô hình hành vi mua của khách hàng tổ chức, các kích tác marketing bao gồm: A Sản phẩm, giá cả, phân phối B Sản phẩm, giá cả, truyền thông C Giá cả, phân phối, truyền thông D Sản phẩm, giá cả, phân phối, truyền thông Câu 10 Câu 10: Theo Harrigan, có bao nhiêu chiến lược mà công ty có thể sử dụng trong ngành suy thoái? A 3 chiến lược B 4 chiến lược C 5 chiến lược D 6 chiến lược Câu 11 Câu 11: Một SBU cần đáp ứng những tiêu chuẩn nào? A Có sứ mệnh riêng và độc lập với các SBU khác B Có đối thủ cạnh tranh cụ thể và kiểm soát được nguồn lực C Đủ lớn để phát triển và đủ nhỏ để phân phối nguồn lực D Tất cả các đáp án trên Câu 12 Câu 12: Kênh truyền thông cá nhân bao gồm những loại kênh nào? A Kênh giới thiệu - Kênh chuyên viên - Kênh xã hội B Kênh giới thiệu - Kênh chuyên viên - Kênh đại chúng C Kênh xã hội - Kênh đại chúng - Kênh trực tuyến D Kênh giới thiệu - Kênh xã hội - Kênh trực tuyến Câu 13 Câu 13: Theo mô hình McKinsey, có bao nhiêu yếu tố đảm bảo sự thành công của một tổ chức? A 5 yếu tố B 6 yếu tố C 7 yếu tố D 8 yếu tố Câu 14 Câu 14: Nhóm tham khảo bao gồm những loại nhóm nào? A Nhóm thành viên, nhóm ngưỡng mộ, nhóm dẫn dắt dư luận, nhóm tẩy chay B Nhóm văn hóa, nhóm xã hội, nhóm kinh tế, nhóm chính trị C Nhóm gia đình, nhóm bạn bè, nhóm đồng nghiệp D Nhóm thượng lưu, nhóm trung lưu, nhóm bình dân Câu 15 Câu 15: Mục tiêu của SBU cần đáp ứng tiêu chí nào? A Chỉ cần cụ thể và đo lường được B Chỉ cần thực tế và có thời hạn C Cụ thể, đo lường được, có thể đạt tới, thực tế và có thời hạn (SMART) D Chỉ cần có thể đạt tới Câu 16 Câu 16: Kênh marketing là gì? A Là tập hợp các nhà sản xuất B Là tập hợp các tổ chức phụ thuộc lẫn nhau trong tiến trình cung cấp sản phẩm và dịch vụ cho khách hàng C Là tập hợp các nhà bán lẻ D Là tập hợp các nhà cung ứng nguyên vật liệu Câu 17 Câu 17: Các doanh nghiệp thường làm gì để giảm tính không chắc chắn của dịch vụ do tính vô hình? A Giảm giá dịch vụ B Tăng thêm các yếu tố hữu hình C Tăng quảng cáo D Mở rộng mạng lưới Câu 18 Câu 18: Lợi ích cốt lõi của sản phẩm là gì? A Là những đặc tính chung và căn bản nhất của sản phẩm B Là lý do mà khách hàng mua sản phẩm C Là các dịch vụ đi kèm sản phẩm D Là hình thức bên ngoài của sản phẩm Câu 19 Câu 19: Trong thị trường cạnh tranh độc quyền nhóm, các doanh nghiệp thường có đặc điểm gì? A Chấp nhận giá thị trường B Không quan tâm đến đối thủ C Rất nhạy cảm với chiến lược định giá và marketing của nhau D Hoàn toàn độc lập trong việc định giá Câu 20 Câu 20: Các yêu cầu cơ bản đối với một phân đoạn thị trường hiệu quả là gì? A Có quy mô lớn và dễ tiếp cận B Đo lường được và có tính khả thi C Có thể phân biệt được và có nguồn lực dồi dào D Đo lường được, quy mô đủ lớn, phân biệt được và có tính khả thi Câu 21 Câu 21: Vì sao phương pháp định giá cộng chi phí vẫn phổ biến? A Vì dễ tính toán chi phí B Vì giảm được cạnh tranh về giá C Vì công bằng cho cả người mua và người bán D Cả A, B và C đều đúng Câu 22 Câu 22: Nhóm tham khảo bao gồm những loại nhóm nào? A Nhóm thành viên, nhóm ngưỡng mộ, nhóm dẫn dắt dư luận, nhóm tẩy chay B Nhóm văn hóa, nhóm xã hội, nhóm kinh tế, nhóm chính trị C Nhóm gia đình, nhóm bạn bè, nhóm đồng nghiệp D Nhóm thượng lưu, nhóm trung lưu, nhóm bình dân Câu 23 Câu 23: Một SBU cần đáp ứng điều kiện nào sau đây? A Phụ thuộc vào các SBU khác B Có quy mô càng lớn càng tốt C Có sứ mệnh kinh doanh riêng và độc lập với các SBU khác D Không cần kiểm soát nguồn lực Câu 24 Câu 24: Các bước trong tiến trình nghiên cứu marketing theo thứ tự là? A Thu thập dữ liệu - Phân tích - Báo cáo - Xây dựng kế hoạch - Phát hiện vấn đề B Phát hiện vấn đề - Xây dựng kế hoạch - Thu thập dữ liệu - Phân tích - Báo cáo C Xây dựng kế hoạch - Thu thập dữ liệu - Phân tích - Phát hiện vấn đề - Báo cáo D Thu thập dữ liệu - Phát hiện vấn đề - Xây dựng kế hoạch - Phân tích - Báo cáo Câu 25 Câu 25: Chức năng cơ bản của bao bì là gì? A Thu hút sự chú ý của khách hàng B Chứa đựng và bảo vệ sản phẩm C Quảng cáo sản phẩm D Tạo sự khác biệt với đối thủ Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 48 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 50