Dẫn luận ngôn ngữThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 24 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 24 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 24 Số câu27Quiz ID6487 Câu 1 Câu 1: Theo Thủ tướng Phạm Văn Đồng, để giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt cần thực hiện mấy khâu? A 2 khâu B 3 khâu C 4 khâu D 5 khâu Câu 2 Câu 2: Từ nghề nghiệp thường được sử dụng như thế nào trong sách báo chính luận và nghệ thuật? A Như từ vựng thông thường B Như biện pháp tu từ để miêu tả nghề nghiệp và đặc điểm nhân vật C Như thuật ngữ khoa học D Như từ địa phương Câu 3 Câu 3: Trong quan hệ chính-phụ, chức vụ cú pháp của thành tố nào chỉ được xác định khi đặt toàn bộ tổ hợp vào kết cấu lớn hơn? A Thành tố phụ B Thành tố chính C Cả thành tố chính và phụ D Không thành tố nào Câu 4 Câu 4: Lao động ảnh hưởng như thế nào đến sự hoàn thiện cơ quan phát âm của con người? A Không có ảnh hưởng gì B Làm suy giảm khả năng phát âm C Giúp hầu quản và các khí quan của miệng thích nghi với việc phát âm D Chỉ ảnh hưởng đến não bộ Câu 5 Câu 5: Ngữ hệ Nam Á có bao nhiêu ngôn ngữ? A Khoảng 100 ngôn ngữ B Khoảng 150 ngôn ngữ C Khoảng 200 ngôn ngữ D Khoảng 250 ngôn ngữ Câu 6 Câu 6: Tâm lí học có vai trò gì trong nghiên cứu ngôn ngữ? A Miêu tả hành vi nói năng của con người B Nghiên cứu sự hình thành lời nói của trẻ em C Nghiên cứu sự phát triển lời nói của học sinh D Cả A, B và C đều đúng Câu 7 Câu 7: Biện pháp nào trong chữ Hán và chữ Nôm là ghép hai chữ có sẵn, một chữ gợi nghĩa, một chữ gợi âm? A Hội ý B Hình thanh C Chuyển chú D Giả tá Câu 8 Câu 8: Thuật ngữ chuyên ngành khi tham gia vào ngôn ngữ văn học thường có đặc điểm gì? A Giữ nguyên ý nghĩa như trong chuyên ngành B Có ý nghĩa khác với trong chuyên ngành C Không thể tham gia vào ngôn ngữ văn học D Chỉ dùng trong từ điển chuyên ngành Câu 9 Câu 9: Tiếng lóng là gì? A Từ chỉ dùng trong một địa phương B Từ chỉ dùng trong một nghề nghiệp C Từ được sử dụng hạn chế trong một tầng lớp xã hội D Từ được toàn dân sử dụng Câu 10 Câu 10: Đâu là đặc điểm của các ngôn ngữ niêm kết? A Từ không biến đổi hình thái B Sử dụng rộng rãi các phụ tố với tính độc lập cao C Quan hệ ngữ pháp chỉ thể hiện qua trật tự từ D Không có sự phân biệt giữa các từ loại Câu 11 Câu 11: Tính hai mặt của tín hiệu ngôn ngữ thể hiện ở điểm nào? A Giữa hình thức và nội dung B Giữa cái biểu hiện và cái được biểu hiện C Giữa âm thanh và chữ viết D Giữa từ và câu Câu 12 Câu 12: Quan niệm thứ hai về từ đồng nghĩa cho rằng loạt đồng nghĩa bao gồm gì? A Các từ vị đồng nghĩa B Các nghĩa vị đồng nghĩa C Các từ đa nghĩa D Các từ đơn nghĩa Câu 13 Câu 13: Theo Lênin, điều gì quyết định việc hình thành ngôn ngữ chung giữa các dân tộc? A Chính sách của nhà nước B Những nhu cầu về kinh tế C Sự áp đặt của dân tộc đa số D Truyền thống văn hóa Câu 14 Câu 14: Các từ trái nghĩa có thể biểu thị những khái niệm tương phản về những phương diện nào? A Chỉ về thời gian và không gian B Chỉ về kích thước và dung lượng C Chỉ về hiện tượng thiên nhiên và xã hội D Tất cả các khái niệm phản ánh phẩm chất của đối tượng Câu 15 Câu 15: Vai trò của cử chỉ và các dấu hiệu, kí hiệu trong giao tiếp là gì? A Là phương tiện giao tiếp chính B Là phương tiện giao tiếp phụ, bổ sung cho ngôn ngữ thành tiếng C Là phương tiện thay thế ngôn ngữ D Là phương tiện giao tiếp độc lập Câu 16 Câu 16: Phương thức ngữ pháp nào được sử dụng trong từ 'national' của tiếng Pháp? A Phương thức trọng âm B Phương thức hư từ C Phương thức phụ tố D Phương thức lặp từ Câu 17 Câu 17: Phương thức ngữ điệu trong tiếng Việt có đặc điểm gì? A Giống hoàn toàn với các ngôn ngữ Ấn-Âu B Không có sự hạ giọng hay lên giọng rõ rệt như các ngôn ngữ Ấn-Âu C Chỉ dùng để biểu thị câu tường thuật D Không sử dụng hư từ hay đại từ nghi vấn Câu 18 Câu 18: Trong tam giác ngữ nghĩa, quan hệ giữa từ ngữ âm và ý niệm được gọi là gì? A Quan hệ phản ánh B Quan hệ gọi tên C Quan hệ biểu hiện D Quan hệ đối tượng Câu 19 Câu 19: Khi biên soạn từ điển đồng nghĩa theo quan niệm thứ hai, người ta thường lấy gì làm tiêu đề cho loạt đồng nghĩa? A Từ đầu tiên trong loạt B Từ phổ biến nhất C Nội dung chung giữa các từ D Từ có nhiều nghĩa nhất Câu 20 Câu 20: Thức là gì? A Biểu thị quan hệ giữa hành động với thực tế khách quan và với người nói B Biểu thị cấu trúc thời gian bên trong của hoạt động C Biểu thị vai giao tiếp của chủ thể hoạt động D Biểu thị quan hệ giữa hoạt động với thời điểm phát ngôn Câu 21 Câu 21: Âm sắc được quyết định bởi yếu tố nào? A Tần số dao động B Biên độ dao động C Mối quan hệ giữa âm cơ bản và họa âm D Độ dài của âm thanh Câu 22 Câu 22: Ngữ điệu trong câu nói có thể thay đổi như thế nào? A Chỉ biểu hiện cảm xúc vui buồn B Chỉ biểu hiện sự giận dữ và khinh bỉ C Có thể làm thay đổi hoàn toàn nội dung ngữ nghĩa của câu D Chỉ biểu hiện sự mỉa mai Câu 23 Câu 23: Mối quan hệ giữa âm vị và âm tố là gì? A Là mối quan hệ giữa cái cụ thể và cái cụ thể B Là mối quan hệ giữa cái trừu tượng và cái trừu tượng C Là mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng, giữa cái trừu tượng và cái cụ thể D Không có mối quan hệ nào Câu 24 Câu 24: Âm ngạc [c] trong tiếng Việt được phát âm như thế nào? A Với mặt lưỡi trước tiếp xúc với ngạc cứng B Với đầu lưỡi tiếp xúc với răng C Với mặt lưỡi sau tiếp xúc với ngạc mềm D Với lưỡi con tiếp xúc với vách họng Câu 25 Câu 25: Thành phần phát ngôn bao gồm những gì? A Chủ ngữ và vị ngữ B Thành phần chính và thành phần phụ C Phần nêu và phần báo D Thành phần đơn và thành phần phức Câu 26 Câu 26: Tiếng lóng và biệt ngữ giai cấp có phải là ngôn ngữ không? A Có, vì chúng có hệ thống ngữ pháp riêng B Có, vì chúng được sử dụng rộng rãi trong xã hội C Không, vì chúng chỉ là nhánh phụ của ngôn ngữ dân tộc, thiếu tính độc lập D Không, vì chúng chỉ dùng trong giai cấp thống trị Câu 27 Câu 27: Ngữ điệu có những chức năng nào trong ngôn ngữ? A Chức năng cú pháp và chức năng biểu cảm B Chức năng khu biệt và chức năng đặc trưng ngôn ngữ C Chức năng cú pháp và chức năng khu biệt D Chức năng cú pháp, khu biệt, biểu cảm và đặc trưng ngôn ngữ Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 23 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 25