Triết học Mác - LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 2 – Đề #49 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 2 – Đề #49 Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 2 – Đề #49 Số câu25Quiz ID7035 Câu 1 Câu 1: Theo quan điểm duy vật biện chứng, điều gì là cơ sở để nhận thức và hành động đúng đắn trong thực tiễn? A Ý chí chủ quan của cá nhân. B Kinh nghiệm cá nhân tích lũy được. C Thực tế khách quan và những điều kiện vật chất hiện có. D Sự ủng hộ của tập thể và xã hội. Câu 2 Câu 2: Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, thái độ nào cần phải tránh để không gây ra hậu quả khôn lường? A Tôn trọng ý kiến của người khác. B Hành động theo quy luật khách quan. C Nghiên cứu kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định. D Gán cho đối tượng cái mà nó không có. Câu 3 Câu 3: Để phát huy tính năng động sáng tạo của ý thức, chúng ta cần phải làm gì? A Chấp nhận mọi ý kiến mà không cần suy xét. B Coi trọng tuyệt đối vai trò của ý thức mà xem nhẹ yếu tố khách quan. C Chống tư tưởng thụ động, ỷ lại, bảo thủ, trì trệ. D Tập trung vào giáo dục lý luận mà bỏ qua thực tiễn. Câu 4 Câu 4: Nguyên tắc nào giúp kết hợp hài hòa lợi ích cá nhân, tập thể và xã hội? A Tôn trọng tính khách quan. B Phát huy tính năng động chủ quan. C Nhận thức và giải quyết đúng đắn các quan hệ lợi ích. D Coi trọng giáo dục lý luận. Câu 5 Câu 5: Trong chủ nghĩa Mác, phép biện chứng duy vật đóng vai trò gì? A Công cụ để bảo vệ địa vị của giai cấp thống trị. B Cơ sở lý luận cho mọi hoạt động tôn giáo. C Phương pháp luận chung nhất của hoạt động nhận thức và thực tiễn. D Nguyên tắc đạo đức để điều chỉnh hành vi cá nhân. Câu 6 Câu 6: Biện chứng khách quan là gì? A Sự phản ánh thế giới khách quan vào ý thức con người. B Biện chứng của tư duy, của quá trình nhận thức. C Biện chứng của bản thân thế giới tồn tại khách quan, độc lập với ý thức. D Sự thống nhất giữa tư duy và tồn tại. Câu 7 Câu 7: Sự khác biệt cơ bản giữa biện chứng khách quan và biện chứng chủ quan là gì? A Biện chứng khách quan chi phối giới tự nhiên, còn biện chứng chủ quan chi phối xã hội. B Biện chứng khách quan phản ánh sự vận động của vật chất, còn biện chứng chủ quan phản ánh sự vận động của tinh thần. C Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan. D Biện chứng khách quan độc lập với ý thức, còn biện chứng chủ quan phụ thuộc vào ý thức. Câu 8 Câu 8: Theo Ăngghen, đối tượng nghiên cứu của phép biện chứng là gì? A Các quy luật của tư duy. B Các quy luật của tự nhiên và xã hội. C Các quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển. D Các quy luật của ý thức con người. Câu 9 Câu 9: Theo Lênin, đặc trưng cơ bản nhất của phép biện chứng là gì? A Học thuyết về sự phát triển. B Học thuyết về sự thống nhất của các mặt đối lập. C Học thuyết về tính tương đối của nhận thức. D Cả A, B và C đều đúng. Câu 10 Câu 10: Phép biện chứng duy vật có vai trò gì? A Giải thích nguồn gốc của tôn giáo. B Chứng minh sự tồn tại của thế giới siêu nhiên. C Định hướng cho hoạt động nhận thức và thực tiễn. D Phủ nhận vai trò của khoa học. Câu 11 Câu 11: Đối tượng nghiên cứu của phép biện chứng duy vật là gì? A Các sự vật, hiện tượng cụ thể trong thế giới. B Trạng thái tâm lý của con người. C Trạng thái tồn tại có tính quy luật phổ biến nhất của sự vật, hiện tượng. D Các mối quan hệ xã hội. Câu 12 Câu 12: Nguyên lý trong triết học là gì? A Luận điểm có tính chất chủ quan. B Khái niệm trừu tượng không có ứng dụng thực tế. C Khởi điểm hay luận điểm cơ bản nhất, có tính chất tổng quát. D Quy tắc đạo đức để điều chỉnh hành vi cá nhân. Câu 13 Câu 13: Mối liên hệ là gì? A Sự tác động một chiều từ chủ thể đến đối tượng. B Sự tồn tại độc lập của các sự vật, hiện tượng. C Mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau. D Quan hệ ngẫu nhiên, không có tính tất yếu. Câu 14 Câu 14: Quan điểm siêu hình phủ nhận điều gì? A Sự tồn tại của thế giới vật chất. B Vai trò của ý thức con người. C Mối liên hệ tất yếu giữa các đối tượng. D Khả năng nhận thức của con người. Câu 15 Câu 15: Tính chất của mối liên hệ phổ biến là gì? A Tính chủ quan và duy ý chí. B Tính khách quan và đa dạng. C Tính tuyệt đối và bất biến. D Tính ngẫu nhiên và tạm thời. Câu 16 Câu 16: Phát triển là gì? A Sự vận động theo vòng tròn khép kín. B Quá trình tăng trưởng về mặt lượng. C Quá trình vận động từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn. D Sự lặp lại những cái đã có. Câu 17 Câu 17: Quan niệm của chủ nghĩa Mác - Lênin về thực chất của phát triển là gì? A Sự tăng trưởng về mặt kinh tế. B Sự phát sinh đối tượng mới phù hợp với quy luật tiến hóa. C Sự kế thừa và phát huy những giá trị truyền thống. D Sự thay đổi về mặt hình thức của sự vật, hiện tượng. Câu 18 Câu 18: Vận động tuyệt đối và đứng yên tương đối là gì? A Hai phạm trù loại trừ lẫn nhau. B Hai thuộc tính cố hữu của các đối tượng vật chất. C Hai trạng thái đối lập của thế giới. D Hai khái niệm không có ý nghĩa trong triết học. Câu 19 Câu 19: Quan điểm siêu hình phủ nhận điều gì về sự phát triển? A Tính tất yếu của sự vận động. B Vai trò của yếu tố chủ quan. C Sự ra đời của cái mới. D Khả năng nhận thức của con người. Câu 20 Câu 20: Theo Lênin, học thuyết về sự phát triển của phép biện chứng duy vật có đặc điểm gì? A Hoàn bị nhất, sâu sắc nhất và không phiến diện. B Đơn giản, dễ hiểu và mang tính trực quan. C Trừu tượng, khó áp dụng vào thực tế. D Mang tính chủ quan và duy ý chí. Câu 21 Câu 21: Nguyên lý về sự phát triển giúp chúng ta điều gì? A Dự đoán chính xác tương lai. B Nắm bắt bản chất, khuynh hướng của sự vật và tránh tư tưởng bảo thủ. C Tìm ra phương pháp giải quyết mọi vấn đề. D Đạt được thành công nhanh chóng. Câu 22 Câu 22: Phạm trù triết học là gì? A Khái niệm chủ quan do con người tạo ra. B Hình thức hoạt động trí óc phổ biến, phản ánh thuộc tính và mối liên hệ của đối tượng. C Quy tắc đạo đức để điều chỉnh hành vi. D Công cụ để bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị. Câu 23 Câu 23: Theo Lênin, đặc điểm của các khái niệm là gì? A Bất động và không thay đổi. B Mang tính chủ quan và duy ý chí. C Luôn luôn vận động, chuyển hóa. D Phản ánh một cách hoàn hảo thế giới. Câu 24 Câu 24: Trong lịch sử triết học, duy thực và duy danh khác nhau như thế nào trong vấn đề cái chung và cái riêng? A Duy thực phủ nhận cái chung, duy danh khẳng định cái chung. B Duy thực khẳng định cái chung tồn tại độc lập, duy danh coi cái chung chỉ là tên gọi. C Duy thực và duy danh đều coi cái riêng là không tồn tại. D Duy thực và duy danh đều cho rằng cái chung và cái riêng là không thể nhận thức được. Câu 25 Câu 25: Theo phép biện chứng duy vật, cái riêng và cái chung có mối quan hệ như thế nào? A Cái riêng và cái chung tồn tại độc lập với nhau. B Cái riêng chứa đựng cái chung, cái chung biểu hiện qua cái riêng. C Cái riêng quyết định cái chung, cái chung không ảnh hưởng đến cái riêng. D Cái chung quyết định cái riêng, cái riêng chỉ là bản sao của cái chung. Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 2 – Đề #48 Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 2 – Đề #50