Pháp luật đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 9 – Đề #52 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 9 – Đề #52 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 9 – Đề #52 Số câu25Quiz ID7095 Câu 1 Câu 1: Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, hành vi nào sau đây được xem là tham nhũng? A Sử dụng tài sản công vào mục đích cá nhân. B Lợi dụng chức vụ để gây khó khăn cho người dân. C Chiếm đoạt tài sản mà mình có trách nhiệm quản lý. D Cả A, B và C đều đúng. Câu 2 Câu 2: Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu pháp lý cơ bản của tham nhũng? A Chủ thể tham nhũng là người có chức vụ, quyền hạn. B Hành vi tham nhũng gây thiệt hại về vật chất cho nhà nước. C Chủ thể tham nhũng lợi dụng chức vụ, quyền hạn được giao. D Mục đích của tham nhũng là vụ lợi. Câu 3 Câu 3: Theo nghĩa rộng, tham nhũng được hiểu là gì? A Hành vi của người có chức vụ quyền hạn trong khu vực nhà nước. B Hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ vì tư lợi. C Hành vi của bất kỳ ai lợi dụng quyền lực để tư lợi. D Hành vi của người có chức vụ, quyền hạn hoặc được giao nhiệm vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ. Câu 4 Câu 4: Tác hại nào sau đây KHÔNG phải là tác hại của tham nhũng đối với đời sống xã hội? A Làm xói mòn lòng tin của nhân dân đối với Đảng và Nhà nước. B Gây thiệt hại lớn về tài sản của Nhà nước. C Làm suy giảm sức cạnh tranh của nền kinh tế. D Làm thay đổi các chuẩn mực đạo đức xã hội. Câu 5 Câu 5: Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, đối tượng nào sau đây được xem là người có chức vụ, quyền hạn? A Công nhân làm việc trong doanh nghiệp tư nhân. B Người lao động tự do. C Cán bộ, công chức, viên chức. D Người về hưu. Câu 6 Câu 6: Mục đích của việc giới hạn chủ thể của tham nhũng (chỉ tập trung vào khu vực công) là gì? A Để phù hợp với thông lệ quốc tế. B Để bảo vệ quyền lợi của doanh nghiệp tư nhân. C Để tập trung đấu tranh phòng, chống tham nhũng ở những đối tượng có cơ hội tham nhũng nhiều nhất. D Để giảm tải công việc cho các cơ quan chức năng. Câu 7 Câu 7: Trong các biện pháp phòng chống tham nhũng, biện pháp nào được xem là quan trọng nhất? A Kê khai tài sản, thu nhập của cán bộ, công chức. B Công khai, minh bạch trong hoạt động của cơ quan, tổ chức. C Xử lý trách nhiệm của người đứng đầu khi để xảy ra tham nhũng. D Không có biện pháp nào quan trọng nhất, các biện pháp đều có vai trò như nhau. Câu 8 Câu 8: Chiến lược quốc gia về phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 đã nêu vấn đề gì? A Tình hình tham nhũng đã được kiểm soát hoàn toàn. B Tình hình tham nhũng vẫn diễn biến phức tạp trên nhiều lĩnh vực. C Tham nhũng chỉ xảy ra ở một số ít lĩnh vực. D Tham nhũng không còn là mối đe dọa đối với sự tồn vong của chế độ. Câu 9 Câu 9: Điều gì xảy ra nếu một người có chức vụ, quyền hạn lợi dụng chức vụ nhưng không nhằm mục đích vụ lợi? A Hành vi đó vẫn bị coi là hành vi tham nhũng. B Hành vi đó có thể cấu thành hành vi vi phạm pháp luật khác mà không phải là tham nhũng. C Hành vi đó không bị coi là vi phạm pháp luật. D Hành vi đó sẽ được xem xét giảm nhẹ trách nhiệm. Câu 10 Câu 10: Theo Bộ luật Hình sự hiện hành, “người có chức vụ” được định nghĩa như thế nào? A Người do bầu cử hoặc bổ nhiệm. B Người có hợp đồng lao động. C Người được giao thực hiện một nhiệm vụ nhất định và có quyền hạn nhất định trong khi thực hiện công vụ. D Tất cả các đáp án trên. Câu 11 Câu 11: Văn bản pháp luật nào sau đây KHÔNG được xem là nguồn pháp luật về phòng, chống tham nhũng ở Việt Nam? A Bộ luật Dân sự. B Luật Phòng, Chống tham nhũng. C Bộ luật Hình sự. D Luật Tố cáo. Câu 12 Câu 12: Điều nào sau đây thể hiện sự khác biệt giữa hành vi tham nhũng và hành vi cố ý làm trái? A Tham nhũng luôn gây thiệt hại về vật chất, còn cố ý làm trái thì không. B Tham nhũng luôn có mục đích vụ lợi, còn cố ý làm trái thì không nhất thiết. C Tham nhũng chỉ xảy ra ở khu vực công, còn cố ý làm trái thì không. D Tham nhũng chỉ bị xử lý hình sự, còn cố ý làm trái thì không. Câu 13 Câu 13: Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, 'phòng, chống tham nhũng' được hiểu là gì? A Các biện pháp trừng trị hành vi tham nhũng. B Các biện pháp phòng ngừa và phát hiện hành vi tham nhũng. C Các biện pháp phòng ngừa, phát hiện và xử lý hành vi tham nhũng. D Các biện pháp tuyên truyền về tác hại của tham nhũng. Câu 14 Câu 14: Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là 'lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản'? A Sử dụng chức vụ để vay tiền ngân hàng với lãi suất ưu đãi. B Sử dụng chức vụ để can thiệp vào việc xét xử một vụ án. C Sử dụng chức vụ để chiếm đoạt đất công. D Cả A, B và C. Câu 15 Câu 15: Hành vi nào sau đây cấu thành tội 'giả mạo trong công tác'? A Đi muộn về sớm. B Sửa chữa, làm sai lệch nội dung giấy tờ, tài liệu. C Sử dụng tài sản công không đúng mục đích. D Vi phạm quy chế làm việc. Câu 16 Câu 16: Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc nội hàm của thuật ngữ 'của hối lộ' theo Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017)? A Tiền, tài sản. B Lợi ích vật chất. C Lợi ích phi vật chất. D Tình cảm cá nhân. Câu 17 Câu 17: Hành vi nào sau đây được coi là 'lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng với người khác để trục lợi'? A Sử dụng quyền lực để ép người khác làm theo ý mình. B Nhận tiền để giúp người khác trúng tuyển vào một trường đại học. C Sử dụng tài sản công để tổ chức tiệc tùng. D Tất cả các đáp án trên. Câu 18 Câu 18: Theo Nghị định 59/2013/NĐ-CP, hành vi nào sau đây được xem là 'đưa hối lộ, môi giới hối lộ'? A Đưa tiền cho cán bộ để được ưu tiên cấp đất. B Môi giới để người khác đưa tiền cho cán bộ để trốn thuế. C Đưa tiền cho cán bộ để được nhận danh hiệu thi đua. D Tất cả các đáp án trên. Câu 19 Câu 19: Hành vi nào sau đây được coi là 'lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài sản của nhà nước vì vụ lợi'? A Sử dụng xe công đi du lịch. B Cho thuê nhà công vụ. C Sử dụng tài sản công để phục vụ lợi ích cá nhân. D Tất cả các đáp án trên. Câu 20 Câu 20: Hành vi nào sau đây thể hiện rõ nhất tác hại của tham nhũng đối với sự phát triển kinh tế? A Làm giảm lòng tin của nhà đầu tư nước ngoài. B Làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo. C Gây mất ổn định chính trị. D Làm suy thoái đạo đức xã hội. Câu 21 Câu 21: Trong các hành vi tham nhũng được quy định trong Luật Phòng, chống tham nhũng, hành vi nào liên quan đến việc sử dụng thông tin nội bộ? A Tham ô tài sản. B Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản. C Tiết lộ bí mật công tác. D Không có hành vi nào liên quan. Câu 22 Câu 22: Hành vi nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Phòng, chống tham nhũng? A Tham nhũng trong các cơ quan nhà nước. B Tham nhũng trong các tổ chức chính trị - xã hội. C Tham nhũng trong các doanh nghiệp tư nhân. D Tham nhũng trong các đơn vị sự nghiệp công lập. Câu 23 Câu 23: Biện pháp nào sau đây KHÔNG được đề cập đến trong Luật Phòng, chống tham nhũng? A Công khai, minh bạch trong hoạt động của cơ quan, tổ chức. B Kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn. C Xây dựng đạo đức công vụ. D Tăng cường hợp tác quốc tế về phòng, chống tham nhũng. Câu 24 Câu 24: Theo quan điểm của Đảng và Nhà nước ta, công tác phòng, chống tham nhũng có ý nghĩa như thế nào? A Chỉ là một nhiệm vụ thường xuyên. B Có ý nghĩa và tầm quan trọng đặc biệt. C Chỉ quan trọng trong giai đoạn hiện nay. D Không có ý nghĩa lớn đối với sự phát triển của đất nước. Câu 25 Câu 25: Hành vi nào sau đây có thể bị coi là 'nhũng nhiễu vì vụ lợi'? A Cán bộ cố tình kéo dài thời gian giải quyết thủ tục hành chính để vòi vĩnh. B Cán bộ nhận quà biếu từ người dân. C Cán bộ sử dụng tài sản công vào mục đích cá nhân. D Tất cả các đáp án trên. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 8 – Đề #51 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 9 – Đề #53