Chủ nghĩa xã hội khoa họcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học – Chương 4 – Đề #32 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học – Chương 4 – Đề #32 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học – Chương 4 – Đề #32 Số câu25Quiz ID7122 Câu 1 Câu 1: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nội dung cơ bản của dân chủ thể hiện ở mấy khía cạnh? A Một khía cạnh B Hai khía cạnh C Ba khía cạnh D Bốn khía cạnh Câu 2 Câu 2: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không phải là nội dung cơ bản của dân chủ theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin? A Dân chủ là quyền lực thuộc về nhân dân. B Dân chủ là một hình thức hay hình thái nhà nước. C Dân chủ là một nguyên tắc tổ chức và quản lý xã hội. D Dân chủ là phương tiện để duy trì trật tự xã hội. Câu 3 Câu 3: Theo Hồ Chí Minh, địa vị cao nhất trong một nước dân chủ thuộc về ai? A Nhà nước B Chính phủ C Dân D Đảng Câu 4 Câu 4: Theo Hồ Chí Minh, chính phủ trong chế độ dân chủ là gì? A Người đại diện cho quyền lực của giai cấp cầm quyền. B Người đầy tớ trung thành của nhân dân. C Cơ quan quản lý hành chính nhà nước. D Tổ chức thực thi pháp luật. Câu 5 Câu 5: Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, quyền lực thực sự thuộc về ai trong chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa? A Nhà nước B Đảng Cộng sản C Nhân dân D Chính phủ Câu 6 Câu 6: Đặc trưng cơ bản của hình thức dân chủ nguyên thủy là gì? A Dân bầu ra nhà vua. B Dân bầu ra thủ lĩnh quân sự. C Quyền lực tập trung trong tay một người. D Không có sự phân biệt giai cấp. Câu 7 Câu 7: Nền dân chủ chủ nô phục vụ lợi ích của giai cấp nào? A Toàn bộ nhân dân. B Giai cấp chủ nô và một phần công dân tự do. C Giai cấp nô lệ. D Giai cấp tư sản. Câu 8 Câu 8: Cuộc cách mạng nào đã mở đường cho sự ra đời của nền dân chủ tư sản? A Cách mạng Tháng Mười Nga. B Các cuộc cách mạng tư sản ở châu Âu. C Các cuộc khởi nghĩa của nông dân. D Các cuộc chiến tranh tôn giáo. Câu 9 Câu 9: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa chính thức được xác lập khi nào? A Công xã Pari 1871. B Cách mạng Tháng Tám 1945. C Cách mạng Tháng Mười Nga 1917. D Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc. Câu 10 Câu 10: Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, điều kiện tiên quyết để giai cấp vô sản hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì? A Phát triển kinh tế. B Xây dựng quân đội hùng mạnh. C Đấu tranh cho dân chủ. D Liên minh với giai cấp nông dân. Câu 11 Câu 11: Nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì? A Tập trung quyền lực vào nhà nước. B Không ngừng mở rộng dân chủ, nâng cao mức độ giải phóng cho người lao động. C Duy trì chế độ tư hữu. D Hạn chế sự tham gia của người dân vào quản lý nhà nước. Câu 12 Câu 12: Theo V.I.Lênin, thực chất của sự tiêu vong của dân chủ trong xã hội xã hội chủ nghĩa là gì? A Dân chủ trở nên không cần thiết. B Dân chủ mất đi tính chính trị do sự mở rộng dân chủ đối với nhân dân. C Nhà nước tự tiêu vong. D Xã hội trở nên hoàn toàn bình đẳng. Câu 13 Câu 13: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa khác với nền dân chủ tư sản ở điểm nào? A Quyền lực thuộc về thiểu số. B Quyền lực thuộc về nhân dân. C Dân chủ và pháp luật đối lập nhau. D Do giai cấp tư sản lãnh đạo. Câu 14 Câu 14: Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa thực sự thuộc về nhân dân? A Phát triển kinh tế. B Xây dựng quân đội hùng mạnh. C Giai cấp công nhân lãnh đạo thông qua Đảng Cộng sản. D Mở rộng quan hệ đối ngoại. Câu 15 Câu 15: Theo V.I.Lênin, dân chủ vô sản là dân chủ cho đối tượng nào? A Tất cả mọi người. B Quần chúng lao động và bị bóc lột. C Giai cấp vô sản. D Giai cấp tư sản. Câu 16 Câu 16: Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện ở sự lãnh đạo của giai cấp nào? A Giai cấp nông dân. B Giai cấp công nhân. C Giai cấp tư sản. D Tất cả các giai cấp. Câu 17 Câu 17: Theo V.I.Lênin, dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì? A Chế độ dân chủ của thiểu số. B Chế độ dân chủ của đại đa số dân cư, của những người lao động bị bóc lột. C Chế độ dân chủ của giai cấp tư sản. D Chế độ dân chủ của trí thức. Câu 18 Câu 18: Trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, nhân dân lao động có quyền gì trong các quan hệ chính trị? A Chỉ có quyền tuân theo sự lãnh đạo của Đảng. B Chỉ có quyền lao động sản xuất. C Có quyền giới thiệu các đại biểu tham gia vào bộ máy chính quyền, tham gia đóng góp ý kiến xây dựng chính sách, pháp luật. D Không có quyền gì. Câu 19 Câu 19: Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên yếu tố nào? A Chế độ tư hữu. B Chế độ sở hữu xã hội về những tư liệu sản xuất chủ yếu. C Chế độ kinh tế thị trường tự do. D Chế độ kinh tế hỗn hợp. Câu 20 Câu 20: Trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, lợi ích kinh tế của ai được coi là động lực cơ bản nhất? A Nhà nước. B Doanh nghiệp. C Người lao động. D Giai cấp công nhân. Câu 21 Câu 21: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa kế thừa và phát triển những gì? A Chỉ kế thừa những thành tựu của chủ nghĩa xã hội. B Không kế thừa gì từ các chế độ trước. C Kế thừa và phát triển mọi thành tựu nhân loại đã tạo ra trong lịch sử, đồng thời lọc bỏ những nhân tố lạc hậu, tiêu cực. D Chỉ kế thừa những giá trị văn hóa truyền thống. Câu 22 Câu 22: Bản chất tư tưởng - văn hóa của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì? A Dựa trên hệ tư tưởng phong kiến. B Dựa trên hệ tư tưởng tư sản. C Dựa trên hệ tư tưởng Mác - Lênin. D Không có hệ tư tưởng chủ đạo. Câu 23 Câu 23: Trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, nhân dân được làm chủ những giá trị nào? A Chỉ làm chủ về kinh tế. B Chỉ làm chủ về chính trị. C Làm chủ những giá trị văn hoá tinh thần. D Không làm chủ giá trị nào. Câu 24 Câu 24: Mục đích cao nhất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì? A Thống trị giai cấp. B Bóc lột giai cấp. C Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội, đưa nhân dân lao động lên địa vị làm chủ. D Phát triển kinh tế. Câu 25 Câu 25: So với các kiểu nhà nước bóc lột, bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào? A Hoàn toàn giống nhau. B Có bản chất khác biệt về chất. C Chỉ khác nhau về hình thức. D Không có sự khác biệt. Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học – Chương 3 – Đề #31 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học – Chương 4 – Đề #33