Chủ nghĩa xã hội khoa họcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học – Chương 4 – Đề #33 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học – Chương 4 – Đề #33 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học – Chương 4 – Đề #33 Số câu24Quiz ID7123 Câu 1 Câu 1: Đâu là đặc trưng cơ bản của nhà nước xã hội chủ nghĩa? A Đại biểu cho ý chí của một nhóm người. B Đại biểu cho ý chí chung của nhân dân lao động. C Phục vụ lợi ích của giai cấp thống trị. D Duy trì quan hệ sản xuất bóc lột. Câu 2 Câu 2: Cơ sở kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì? A Chế độ tư hữu tư liệu sản xuất. B Chế độ sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất. C Sự tồn tại của quan hệ sản xuất bóc lột. D Cạnh tranh tự do trên thị trường. Câu 3 Câu 3: Mục tiêu hàng đầu của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì? A Bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị. B Chăm lo cho lợi ích của đại đa số nhân dân lao động. C Duy trì trật tự xã hội hiện có. D Tăng cường sức mạnh quân sự. Câu 4 Câu 4: Nền tảng tinh thần của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì? A Các giá trị văn hóa truyền thống. B Lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin. C Các tôn giáo. D Kinh nghiệm thực tiễn. Câu 5 Câu 5: Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa? A Chức năng đối nội. B Chức năng đối ngoại. C Chức năng giai cấp (trấn áp). D Chức năng bảo vệ lợi ích của giai cấp bóc lột. Câu 6 Câu 6: Trong nhà nước xã hội chủ nghĩa, chức năng nào đóng vai trò quyết định? A Chức năng trấn áp. B Chức năng quản lý kinh tế - xã hội. C Chức năng quân sự. D Chức năng ngoại giao. Câu 7 Câu 7: Theo V.I.Lênin, điều kiện bảo đảm cho thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản là gì? A Bạo lực cách mạng. B Giai cấp vô sản đưa ra được kiểu tổ chức lao động cao hơn chủ nghĩa tư bản. C Trấn áp giai cấp bóc lột. D Quốc hữu hóa toàn bộ tư liệu sản xuất. Câu 8 Câu 8: Nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì? A Trấn áp kẻ thù. B Cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới. C Duy trì trật tự xã hội. D Bảo vệ biên giới quốc gia. Câu 9 Câu 9: Dân chủ xã hội chủ nghĩa có vai trò gì đối với nhà nước xã hội chủ nghĩa? A Là công cụ trấn áp. B Là cơ sở, nền tảng. C Là hình thức cai trị. D Không có vai trò gì. Câu 10 Câu 10: Nhà nước xã hội chủ nghĩa trở thành công cụ quan trọng cho việc gì? A Thực thi quyền lực của một nhóm người. B Thực thi quyền làm chủ của người dân. C Duy trì chế độ độc tài. D Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị. Câu 11 Câu 11: Theo V.I.Lênin, con đường vận động và phát triển của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì? A Tăng cường trấn áp. B Hoàn thiện các hình thức đại diện nhân dân và mở rộng dân chủ. C Tập trung quyền lực vào một nhóm người. D Duy trì chế độ chuyên chính. Câu 12 Câu 12: Trong hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa, thiết chế nào có chức năng trực tiếp nhất trong việc thể chế hóa và tổ chức thực hiện những yêu cầu dân chủ? A Đảng Cộng sản. B Nhà nước. C Mặt trận Tổ quốc. D Các tổ chức xã hội. Câu 13 Câu 13: Đảng ta xem Nhà nước là gì trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa? A Công cụ trấn áp. B Trụ cột, một công cụ chủ yếu, vững mạnh. C Tổ chức kinh tế. D Cơ quan hành chính. Câu 14 Câu 14: Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì? A Do nhà nước làm chủ. B Do nhân dân làm chủ. C Do doanh nghiệp nhà nước làm chủ. D Do giai cấp công nhân làm chủ. Câu 15 Câu 15: Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì? A Dựa vào sức mạnh quân sự. B Dựa vào Nhà nước xã hội chủ nghĩa và sự ủng hộ của nhân dân. C Dựa vào giai cấp công nhân. D Dựa vào trí thức. Câu 16 Câu 16: Quyền làm chủ của nhân dân là gì? A Quyền lực của nhà nước. B Tất cả quyền lực đều thuộc về nhân dân. C Quyền lực của Đảng. D Quyền lực của Chính phủ. Câu 17 Câu 17: Hình thức dân chủ nào được thực hiện ở Việt Nam? A Dân chủ trực tiếp. B Dân chủ gián tiếp. C Cả dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp. D Dân chủ tập trung. Câu 18 Câu 18: Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta, yêu cầu tất yếu là gì? A Tăng cường đàn áp. B Củng cố và hoàn thiện những điều kiện đảm bảo quyền làm chủ của nhân dân. C Tập trung quyền lực vào nhà nước. D Phát triển kinh tế bằng mọi giá. Câu 19 Câu 19: Phương châm nào được thực hiện trong các quy chế dân chủ từ cơ sở đến Trung ương? A Dân biết, dân làm. B Dân bàn, dân quyết định. C Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra. D Đảng biết, dân làm. Câu 20 Câu 20: Nhà nước pháp quyền là gì? A Nhà nước do vua cai trị. B Nhà nước thượng tôn pháp luật. C Nhà nước do quân đội quản lý. D Nhà nước không có pháp luật. Câu 21 Câu 21: Trong hoạt động của nhà nước pháp quyền, điều gì cần được đảm bảo? A Quyền lực tuyệt đối của nhà nước. B Tính nghiêm minh của pháp luật. C Sự can thiệp của tôn giáo. D Quyền lực của giai cấp thống trị. Câu 22 Câu 22: Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội của Đảng đề cao điều gì? A Vai trò của bạo lực cách mạng. B Vai trò tối thượng của Hiến pháp và pháp luật. C Quyền lực của nhà nước. D Vai trò của tôn giáo. Câu 23 Câu 23: Một trong những đặc điểm của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì? A Không có sự phân công quyền lực. B Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát. C Quyền lực tuyệt đối của Đảng. D Quyền lực thuộc về một nhóm người. Câu 24 Câu 24: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam phải do ai lãnh đạo? A Quân đội. B Đảng Cộng sản Việt Nam. C Tổng thống. D Quốc hội. Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học – Chương 4 – Đề #32 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học – Chương 5 – Đề #34