Chủ nghĩa xã hội khoa họcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học – Chương 6 – Đề #36 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học – Chương 6 – Đề #36 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học – Chương 6 – Đề #36 Số câu25Quiz ID7126 Câu 1 Câu 1: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, yếu tố nào là nguyên nhân quyết định sự biến đổi của cộng đồng dân tộc? A Sự biến đổi của ngôn ngữ B Sự biến đổi của văn hóa C Sự biến đổi của phương thức sản xuất chính D Sự biến đổi của tâm lý dân tộc Câu 2 Câu 2: Đâu là đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc theo nghĩa quốc gia dân tộc, đồng thời là cơ sở liên kết các thành viên? A Có lãnh thổ chung ổn định. B Có ngôn ngữ chung. C Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế. D Có sự quản lý của một nhà nước. Câu 3 Câu 3: Đâu là tiêu chí cơ bản để phân biệt các tộc người khác nhau? A Cộng đồng về văn hóa vật thể. B Cộng đồng về ngôn ngữ. C Ý thức tự giác tộc người. D Cộng đồng về văn hóa phi vật thể. Câu 4 Câu 4: Trong một quốc gia đa tộc người, việc phân loại thành tộc người đa số và thiểu số dựa trên yếu tố nào? A Trình độ phát triển kinh tế. B Trình độ phát triển văn hóa. C Số lượng của mỗi cộng đồng. D Trình độ phát triển xã hội. Câu 5 Câu 5: V.I.Lênin đã phát hiện ra mấy xu hướng khách quan trong sự phát triển quan hệ dân tộc? A Một xu hướng. B Hai xu hướng. C Ba xu hướng. D Bốn xu hướng. Câu 6 Câu 6: Nội dung nào sau đây thể hiện xu hướng các dân tộc muốn liên hiệp lại với nhau? A Phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc. B Đấu tranh để thoát khỏi sự kỳ thị dân tộc. C Liên minh của các dân tộc trên cơ sở lợi ích chung. D Đấu tranh để thoát khỏi tình trạng bị đồng hóa cưỡng bức. Câu 7 Câu 7: Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin bao gồm những nội dung cơ bản nào? A Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng. B Các dân tộc được quyền tự quyết. C Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại. D Cả A, B và C đều đúng. Câu 8 Câu 8: Quyền tự quyết dân tộc bao gồm quyền nào? A Quyền tách ra thành lập một quốc gia dân tộc độc lập. B Quyền tự nguyện liên hiệp với dân tộc khác trên cơ sở bình đẳng. C Quyền tự quyết định lấy vận mệnh của dân tộc mình. D Cả A, B và C đều đúng. Câu 9 Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm dân tộc Việt Nam? A Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người. B Các dân tộc cư trú tập trung trên một địa bàn. C Các dân tộc thiểu số phân bố chủ yếu ở địa bàn chiến lược quan trọng. D Các dân tộc có trình độ phát triển không đều. Câu 10 Câu 10: Tỷ lệ dân số của dân tộc Kinh ở Việt Nam là bao nhiêu? A 75,7%. B 85,7%. C 95,7%. D 65,7%. Câu 11 Câu 11: Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú chủ yếu ở địa bàn nào? A Đồng bằng sông Hồng. B Đồng bằng sông Cửu Long. C Các thành phố lớn. D Địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng. Câu 12 Câu 12: Đặc trưng nào được hình thành do yêu cầu của quá trình cải biến tự nhiên và đấu tranh chống ngoại xâm? A Các dân tộc có trình độ phát triển không đều. B Các dân tộc thiểu số phân bố ở địa bàn chiến lược. C Các dân tộc có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu đời. D Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau. Câu 13 Câu 13: Quan điểm của Đảng ta về vấn đề dân tộc thể hiện ở nội dung nào sau đây? A Vấn đề dân tộc là vấn đề chiến lược, cơ bản, lâu dài. B Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ, giúp nhau cùng phát triển. C Kiên quyết đấu tranh với mọi âm mưu chia rẽ dân tộc. D Cả A, B và C đều đúng. Câu 14 Câu 14: Nhiệm vụ nào được Đảng và Nhà nước ưu tiên đầu tư phát triển ở các vùng dân tộc và miền núi? A Phát triển công nghiệp nặng. B Phát triển giao thông và cơ sở hạ tầng. C Phát triển du lịch sinh thái. D Phát triển dịch vụ tài chính. Câu 15 Câu 15: Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, bản chất của tôn giáo là gì? A Là một hình thái ý thức xã hội phản ánh đúng hiện thực khách quan. B Là một hình thái ý thức xã hội phản ánh hư ảo hiện thực khách quan. C Là một công cụ để giai cấp thống trị áp bức quần chúng. D Là một yếu tố tích cực thúc đẩy sự phát triển xã hội. Câu 16 Câu 16: Tôn giáo và tín ngưỡng khác nhau ở điểm nào? A Tôn giáo có hệ thống giáo lý, giáo luật, lễ nghi, còn tín ngưỡng thì không. B Tín ngưỡng có tính tổ chức chặt chẽ hơn tôn giáo. C Tôn giáo chỉ liên quan đến các đấng siêu nhiên, còn tín ngưỡng thì không. D Tôn giáo và tín ngưỡng là hoàn toàn đồng nhất. Câu 17 Câu 17: Nguồn gốc nhận thức của tôn giáo là gì? A Sự sợ hãi trước những hiện tượng tự nhiên. B Sự phân hóa giai cấp và áp bức bóc lột. C Sự tuyệt đối hóa, cường điệu mặt chủ thể của nhận thức con người. D Sự yếu kém của lực lượng sản xuất. Câu 18 Câu 18: Điều gì làm cho các tôn giáo bị phân liệt, chia tách thành nhiều tôn giáo, hệ phái khác nhau? A Sự khác biệt về niềm tin. B Sự can thiệp của nhà nước. C Các điều kiện kinh tế - xã hội, lịch sử cụ thể. D Sự khác biệt về giáo lý. Câu 19 Câu 19: Nguyên tắc nào sau đây cần đảm bảo khi giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội? A Tôn trọng, bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của nhân dân. B Nhà nước quản lý chặt chẽ mọi hoạt động tôn giáo. C Khuyến khích người dân từ bỏ tôn giáo. D Hạn chế tối đa các hoạt động tôn giáo. Câu 20 Câu 20: Yếu tố nào sau đây thể hiện tính quần chúng của tôn giáo? A Số lượng tín đồ đông đảo. B Tôn giáo là nơi sinh hoạt văn hóa, tinh thần của một bộ phận quần chúng. C Tôn giáo có tính nhân văn, nhân đạo và hướng thiện. D Cả A, B và C đều đúng. Câu 21 Câu 21: Hiện tượng nào sau đây được xem là mê tín dị đoan? A Thờ cúng tổ tiên. B Tin vào các lực lượng siêu nhiên đến mức độ cuồng tín. C Thờ anh hùng dân tộc. D Cầu mong sự che chở của các đấng linh thiêng. Câu 22 Câu 22: Trong xã hội công xã nguyên thủy, nguồn gốc của tôn giáo chủ yếu xuất phát từ đâu? A Sự phát triển của khoa học. B Sự yếu kém của lực lượng sản xuất trước thiên nhiên. C Sự phân hóa giàu nghèo. D Sự áp bức của giai cấp thống trị. Câu 23 Câu 23: Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam có nội dung nào về văn hóa? A Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc. B Giữ gìn và phát huy giá trị văn hóa truyền thống của các tộc người. C Đào tạo cán bộ văn hóa phù hợp với điều kiện của các tộc người. D Cả A, B và C đều đúng. Câu 24 Câu 24: Đâu là nhiệm vụ kinh tế trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước? A Phát triển kinh tế thị trường tự do. B Phát triển kinh tế - xã hội miền núi, vùng đồng bào dân tộc thiểu số. C Tập trung vào phát triển công nghiệp nặng. D Ưu tiên phát triển các ngành dịch vụ. Câu 25 Câu 25: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, vì sao tôn giáo mang tính chính trị? A Vì tôn giáo do nhà nước kiểm soát. B Vì tôn giáo phản ánh lợi ích của các giai cấp trong xã hội. C Vì tôn giáo có nguồn gốc từ các thế lực siêu nhiên. D Vì tôn giáo luôn ủng hộ chính quyền. Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học – Chương 5 – Đề #35 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học – Chương 6 – Đề #37