Chủ nghĩa xã hội khoa họcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học – Chương 6 – Đề #37 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học – Chương 6 – Đề #37 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học – Chương 6 – Đề #37 Số câu25Quiz ID7127 Câu 1 Câu 1: Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, điều gì cần thay đổi trước khi thay đổi ý thức xã hội? A Thay đổi hệ thống chính trị. B Thay đổi bản thân tồn tại xã hội. C Thay đổi hệ thống giáo dục. D Thay đổi cơ cấu kinh tế. Câu 2 Câu 2: Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG được đề cập đến trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo? A Tôn trọng tự do tín ngưỡng. B Can thiệp vào công việc nội bộ của các tôn giáo. C Khắc phục ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo. D Gắn liền với quá trình cải tạo xã hội cũ. Câu 3 Câu 3: Mặt chính trị trong tôn giáo phản ánh điều gì? A Sự khác nhau về niềm tin. B Mức độ tin giữa những người có và không có tôn giáo. C Mâu thuẫn đối kháng về lợi ích kinh tế, chính trị giữa các giai cấp. D Mâu thuẫn không mang tính đối kháng. Câu 4 Câu 4: Yếu tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến sự vận động và biến đổi của tôn giáo? A Điều kiện kinh tế - xã hội. B Lịch sử cụ thể. C Ý chí chủ quan của nhà nước. D Quan điểm của các giáo hội, giáo sĩ. Câu 5 Câu 5: Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của tôn giáo ở Việt Nam? A Đa dạng, đan xen. B Chung sống hòa bình. C Xung đột, chiến tranh. D Nhiều tôn giáo. Câu 6 Câu 6: Điều kiện nào KHÔNG được đề cập đến để giải quyết vấn đề tôn giáo ở Việt Nam? A Đảm bảo độc lập, chủ quyền. B Mở rộng giao lưu hợp tác quốc tế. C Tăng cường sự can thiệp của nhà nước vào nội bộ tôn giáo. D Không để kẻ địch lợi dụng tôn giáo. Câu 7 Câu 7: Âm mưu nào sau đây thường được các thế lực phản động sử dụng để lợi dụng tôn giáo ở Việt Nam? A Xây dựng cơ sở vật chất cho tôn giáo. B Phát triển kinh tế cho đồng bào tôn giáo. C Diễn biến hòa bình. D Tăng cường giao lưu văn hóa. Câu 8 Câu 8: Quan điểm nào sau đây về tín ngưỡng, tôn giáo được Đảng ta khẳng định? A Tín ngưỡng, tôn giáo sẽ tự mất đi khi trình độ dân trí cao. B Tín ngưỡng, tôn giáo là hiện tượng bất biến. C Tín ngưỡng, tôn giáo sẽ tồn tại lâu dài cùng dân tộc. D Có thể làm cho tín ngưỡng, tôn giáo mất đi bằng biện pháp hành chính. Câu 9 Câu 9: Nội dung nào KHÔNG thuộc chính sách tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta? A Tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng. B Đại đoàn kết dân tộc. C Hỗ trợ các tôn giáo phát triển kinh tế. D Giữ gìn và phát huy giá trị tích cực của truyền thống. Câu 10 Câu 10: Công tác tôn giáo là trách nhiệm của ai? A Mặt trận Tổ quốc. B Hệ thống chính trị. C Tổ chức tôn giáo. D Chính quyền địa phương. Câu 11 Câu 11: Điều nào sau đây KHÔNG đúng về quyền tự do tín ngưỡng? A Mọi tín đồ đều có quyền tự do hành đạo tại gia đình. B Các tổ chức tôn giáo được Nhà nước thừa nhận được hoạt động theo pháp luật. C Được lợi dụng tôn giáo để tuyên truyền tà đạo. D Không được ép buộc người dân theo đạo. Câu 12 Câu 12: Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam KHÔNG có đặc điểm nào sau đây? A Tách biệt hoàn toàn. B Tác động qua lại. C Chi phối lẫn nhau. D Liên kết. Câu 13 Câu 13: Ở Việt Nam, các tôn giáo có truyền thống như thế nào? A Gây xung đột sắc tộc. B Chia rẽ dân tộc. C Gắn bó chặt chẽ với dân tộc. D Can thiệp vào chính trị. Câu 14 Câu 14: Tín ngưỡng nào có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong đời sống tâm linh người Việt? A Thờ cúng các vị thần tự nhiên. B Thờ cúng tổ tiên. C Thờ cúng các anh hùng ngoại bang. D Thờ cúng các vị vua thời phong kiến. Câu 15 Câu 15: Hoạt động tín ngưỡng nào KHÔNG thể hiện sự gắn kết cộng đồng ở làng xã Việt Nam? A Thờ cúng Thành hoàng làng. B Tổ chức lễ hội truyền thống. C Xây dựng đình chùa. D Thờ cúng tổ tiên tại nhà. Câu 16 Câu 16: Yếu tố nào KHÔNG thuộc về truyền thống dân tộc mà các tôn giáo ngoại sinh cần phải biến đổi để phù hợp khi du nhập vào Việt Nam? A Văn hóa bản địa. B Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên. C Hệ thống chính trị. D Truyền thống dân tộc. Câu 17 Câu 17: Các thế lực thù địch thường lợi dụng những khu vực trọng điểm nào để thực hiện 'diễn biến hòa bình'? A Đồng bằng sông Hồng. B Các thành phố lớn. C Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ và Tây duyên hải miền Trung. D Vùng ven biển. Câu 18 Câu 18: Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương như thế nào về các hành vi lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo? A Khuyến khích để phát triển kinh tế. B Tạo điều kiện để giao lưu văn hóa. C Kiên quyết đấu tranh. D Thỏa hiệp để ổn định tình hình. Câu 19 Câu 19: Trong quá trình giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo, nguyên tắc nào cần tuân thủ? A Giải quyết vấn đề dân tộc trên cơ sở vấn đề tôn giáo. B Giải quyết vấn đề tôn giáo trên cơ sở vấn đề dân tộc. C Ưu tiên vấn đề tôn giáo hơn vấn đề dân tộc. D Tách biệt hoàn toàn vấn đề dân tộc và tôn giáo. Câu 20 Câu 20: Mục tiêu cao nhất trong việc giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo là gì? A Đảm bảo quyền tự do tín ngưỡng tuyệt đối. B Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc. C Phát triển kinh tế cho các vùng dân tộc. D Giữ vững ổn định chính trị bằng mọi giá. Câu 21 Câu 21: Nội dung cốt yếu của quyền con người KHÔNG bao gồm điều gì trong khuôn khổ pháp luật? A Quyền của các dân tộc. B Quyền tự do ngôn luận tuyệt đối. C Quyền tự do tôn giáo. D Quyền tự do tín ngưỡng. Câu 22 Câu 22: Để tăng cường an ninh quốc phòng trong công tác dân tộc, tôn giáo, lực lượng nào đóng vai trò phối hợp chính? A Các tổ chức tôn giáo. B Lực lượng công an, quân đội. C Các đoàn thể quần chúng. D Chính quyền địa phương. Câu 23 Câu 23: Đối với các hoạt động truyền đạo trái phép, Nhà nước có thái độ như thế nào? A Tạo điều kiện để phát triển. B Khuyến khích để thu hút đầu tư. C Kiên quyết đấu tranh, xử lý. D Mắt nhắm mắt mở cho qua. Câu 24 Câu 24: Mục tiêu cuối cùng của việc nhận diện rõ đặc điểm quan hệ dân tộc, tôn giáo ở nước ta là gì? A Xây dựng một nước Việt Nam dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh. B Đảm bảo quyền tự do tín ngưỡng tuyệt đối. C Phát triển kinh tế cho các vùng dân tộc. D Giữ vững ổn định chính trị bằng mọi giá. Câu 25 Câu 25: Thái độ của Nhà nước đối với âm mưu lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo để gây mất trật tự an toàn xã hội là gì? A Tạo điều kiện để các tôn giáo phát triển tự do. B Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn và kiên quyết đấu tranh. C Hỗ trợ các tổ chức dân tộc tự quản. D Mềm mỏng để tránh xung đột. Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học – Chương 6 – Đề #36 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học – Chương 7 – Đề #38