Giáo dục quốc phòngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giáo dục quốc phòng online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giáo dục quốc phòng online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giáo dục quốc phòng online – Đề #2 Số câu45Quiz ID362 Câu 1 Câu 1: Những phẩm chất cần thiết của dân quân, tự vệ? A Có phẩm chất chính trị tốt B Có trình độ đại học trở lên C Có lý lịch rõ ràng D Có sức khoẻ tốt Câu 2 Câu 2: Những doanh nghiệp nào phải xây dựng lực lượng dân quân, tự vệ? A Doanh nghiệp có tổ chức của Đảng Cộng sản Việt Nam B Doanh nghiệp tư nhân C Doanh nghiệp nhà nước D Doanh nghiệp có vốn đàu tư nước ngoài Câu 3 Câu 3: Nhiệm vụ của dân quân, tự vệ? A Chấp hành tốt chủ trương, đường lối của Đảng và Nhà nước B Hăng hái tham gia lao động sản xuất C Là nòng cốt trong phong trào an ninh ở địa phương D Là trụ cột của đấu tranh vũ trang ở địa phương Câu 4 Câu 4: Những người nào không phải tham gia dân quân, tự vệ? A Những người chưa đủ 18 tuổi B Những người không tự nguyện C Những người đã quá 45 tuổi D Những người sức khoẻ yếu Câu 5 Câu 5: Đặc điểm của dân quân, tự vệ? A Là một bộ phân của quân đội B Là lực lượng phòng thủ dân sự C Là lực lượng vũ trang quần chúng ở địa phương D Là lực lượng vũ trang chuyên nghiệp Câu 6 Câu 6: Vai trò của dân quân, tự vệ trong khu vực phòng thủ? A Là lực lượng đầu tiên ngăn chặn, đánh trả địch B Là lực lượng phục vụ cho bộ đội chủ lực C Là lực lượng bảo đảm hậu cần cho bộ đội chủ lực D Là lực lượng hiệp đồng của bộ đội chủ lực Câu 7 Câu 7: Kinh phí cho dân quân, tự vệ khi được động viên? A Do doanh nghiệp chi trả B Do dân quân, tự vệ tự túc C Do chính quyền chi trả D Do ngân sách nhà nước cấp Câu 8 Câu 8: Chế độ chính sách đối với dân quân, tự vệ? A Được khen thưởng, đãi ngộ theo chính sách B Được miễn lao động công ích trong thời gian tham gia dân quân, tự vệ C Được miễn vĩnh viễn các lao động công ích D Bị kỷ luật, xử phạt theo theo luật định Câu 9 Câu 9: Hình thức tác chiến của dân quân, tự vệ? A Tác chiến theo đội hình chính quy B Tổ chức các chiến dịch lớn C Kìm giữ, tiêu hao, quấy rối địch D Tiến hành chiến tranh công nghệ cao Câu 10 Câu 10: Khi nào, nơi nào cần thành lập dân quân, tự vệ luân phiên thường trực? A Được quyết định trong thế trận chung B Nơi địa phương cần C Khi dân quân, tự vệ được quan tâm D Khi địa phương cần Câu 11 Câu 11: Những cơ sở thực tiễn của việc xây dựng khu vực phòng thủ? A Đối phó có hiệu quả với kiểu xâm lược mới. B Vì địch hiện đại hơn ta nhiều lần. C Cục diện quan hệ tế và khu vực mới. D Vì ta là nước nhỏ yếu. Câu 12 Câu 12: Tác dụng của khu vực phòng thủ trong nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc hiện nay? A Phát huy, khai thác triệt để các nguồn sức mạnh tại chỗ B Điều kiện để chiến thắng chiến tranh phòng tuyến. C Ứng phó nhanh chóng, kịp thời trước mọi tình huống. D Cơ sở để triển khai thế trận chiến tranh nhân dân. Câu 13 Câu 13: Nhiệm vụ cơ bản của khu vực phòng thủ là gì, nhiệm vụ nào là quan trọng nhất? A Giữ vững ổn định chính trị, đánh bại mọi hành động phá hoại của địch. B Chống diễn biến hoà bình. C Xây dựng lực lượng nòng cốt vững mạnh trong mọi lĩnh vực. D Vừa sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu, vừa bảo đảm sản xuất và đời sống. Câu 14 Câu 14: Trình bày những nội dung xây dựng khu vực phòng thủ? A Xây dựng về chính trị. B Xây dựng về xã phường. C Xây dựng về văn hoá, xã hội. D Xây dựng các lực lượng vũ trang. Câu 15 Câu 15: Khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố) là gì? A Là tổ chức quốc phòng – an ninh địa phương, theo địa bàn hành chính. B Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân. C Là tổ chức quân sự theo địa bàn hành chính. D Là nơi phát huy sức mạnh của các lực lượng tại chỗ. Câu 16 Câu 16: Vai trò của cơ quan quân sự tỉnh trong xây dựng khu vực phòng thủ? A Làm tham mưu cho cấp uỷ và chính quyền. B Là lực lượng nòng cốt. C Là người chỉ huy. D Là người quyết định. Câu 17 Câu 17: Ở những đơn vị hành chính nào khi xây dựng gọi là khu vực phòng thủ? A Cấp thôn, bản. B Cấp xã, phường. C Cấp huyện, quận. D Cấp tỉnh, thành phố, quận huyện. Câu 18 Câu 18: Ý nghĩa của việc xây dựng khu vực phòng thủ tình (thànhphố)? A Phát huy tác dụng xây dựng và bảo vệ Tổ quốc từ khi xây dựng. B Chờ đợi để chống thiên tai. C Chỉ có tác dụng trong nhiệm vụ bảo vệ. D Có ý nghĩa to lớn với sản xuất. Câu 19 Câu 19: Về lực lượng tham gia xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố)? A Công an B Quân đội. C Nhà nước. D Toàn dân Câu 20 Câu 20: Xây dựng khu vực phòng thủ nhằm phát huy sức mạnh của lực lượng nào? A Tổng hợp, tại chỗ. B Quân đội. C Bộ đội địa phương. D Công an. Câu 21 Câu 21: Khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố) có thể bảo vệ Tổ quốc trên lĩnh vực nào? A Trên mọi lĩnh vực. B Chống diễn biến hoà bình. C Chống bạo loạn lật đổ. D Đấu tranh vũ trang. Câu 22 Câu 22: Trách nhiệm của sinh viên trong xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố)? A Chờ khi ra trường. B Ủng hộ về tinh thần. C Trực tiếp tham gia ngay D Tích cực học tập. Câu 23 Câu 23: Mục đích của việc xây dựng khu vực phòng thủ? A Tăng cường bảo vệ đất nước về kinh tế B Phục vụ nhiệm vụ quốc phòng C Phục vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc từ khi hình thành D Giành cho chiến tranh trong tương lai Câu 24 Câu 24: So sánh việc xây dựng phòng tuyến với xây dựng khu vực phòng thủ? A Khu vực phòng thủ chống lại mọi loại hình chiến tranh B Phòng tuyến chống địch hiệu quả hơn C Phòng tuyến có thể bảo vệ Tổ quốc trên mọi mặt D Phòng tuyến ưu việt, gọn nhẹ hơn Câu 25 Câu 25: Các hoạt động bảo vệ chính của khu vực phòng thủ? A Trên lĩnh vực quân sự B Bảo vệ giống cây trồng mới C Trên lĩnh vực văn hoá D Trên lĩnh vực kinh tế Câu 26 Câu 26: Phương thức tác chiến của khu vực phòng thủ? A Độc lập trong thế trận liên hoàn B Tác chiến chính quy C Tác chiến du kích D Tác chiến theo phòng tuyến Câu 27 Câu 27: Tính chất hoạt động của khu vực phòng thủ? A Là hoạt động mang tính kinh tế B Là hoạt động mang tính văn hoá C Là hoạt động mang tính quân sự D Là hoạt động mang tính tổng hợp Câu 28 Câu 28: Xây dựng hậu phương của khu vực phòng thủ? A Như hậu phương trước đây B Phía sau khu vực phòng thủ C Hậu phương cơ động, linh hoạt D Hậu phương vừa rộng vừa sâu Câu 29 Câu 29: Những nội dung để khu vực phòng thủ hoạt động tốt? A Phối hợp, hiệp đồng chặt chẽ các bộ phận B Diễn tập rút kinh nghiệm C Dạy quân sự cho thanh niên D Huấn luyện cho mọi ngành nghề, mọi người Câu 30 Câu 30: Cơ sở để xác định thế trận trong khu vực phòng thủ? A Địa hình B Bằng cấp C Chính trị D Tập quán Câu 31 Câu 31: Ý nghĩa của việc xây dựng khu vực phòng thủ? A Để chờ chiến tranh B Để gây chiến C Để răn đe địch D Để bảo vệ Tổ quốc Câu 32 Câu 32: Nội dung chính của chiến lược diễn biến hòa bình? A Sử dụng mọi thủ đoạn để ngầm phá từ bên trong. B Công khai tiến công quân sự C Kích động các mâu thuẫn tôn giáo, dân tộc, sắc tộc. D Khai thác, lợi dụng các khó khăn, sai sót của ta để tạo bước chuyển hóa. Câu 33 Câu 33: Đặc trưng chủ yếu của bạo loạn lật đổ? A Là hành động phá hoại của các thế lực thù địch cả trong và ngoài nước. B Là hoạt động thuần túy quân sự. C Nhằm lật đổ chính quyền để thiết lập chính quyền phản động ở địa phương hoặc trung ưông. D Là hoạt động vừa vũ trang, vừa phi vũ trang của các lực lượng phản động trong nước Câu 34 Câu 34: Đặc điểm của hoạt động gây rối? A Diễn ra tự phát do các phần tử chống đối trong xã hội kích động. B Có khi lôi kéo được một bộ phận quần chúng tham gia. C Là hoạt động biểu tình có tổ chức. D Dễ bị địch lợi dụng để tập dượt hoặc mở màn cho bạo loạn lật đổ. Câu 35 Câu 35: Mục tiêu của diễn biến hòa bình? A Tạo ra sự sụp đổ từ bên trong. B Gây rối loạn trật tự trị an. C Tạo điều kiện cho các lực lượng bên ngoài can thiệp. D Tạo sự xâm lăng văn hóa. Câu 36 Câu 36: Nội dung chống phá về chính trị tư tưởng của diễn biến hòa bình? A Xóa chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, quan điểm đường lối của Đảng. B Phá vỡ hệ thống kinh tế nhà nước. C Phá vỡ khối đại đoàn kết của toàn dân, của các tổ chức chính trị xã hội. D Phá vỡ hệ thống nguyên tắc tổ chức trong hệ thống chính trị, nhất là nguyên tắc tập trung dân chủ Câu 37 Câu 37: Nội dung chống phá về kinh tế của diễn biến hòa bình? A Phá vỡ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa. B Phá vỡ các thiết chế kinh tế. C Phá vỡ phong tục tập quán, thuần phong mĩ tục. D Phá hoại kinh tế bằng các rào cản kĩ thuật. Câu 38 Câu 38: Nội dung chống phá về tôn giáo, dân tộc của diễn biến hòa bình? A Triệt để khai thác mâu thuẫn giữa các dân tộc để kích động, mua chuộc, xúi dục. B Triệt để lợi dụng chính sách tự do tín ngưỡng để truyền bá tư tưởng phản động. C Tạo dựng lực lượng đối trọng với Nhà nước; tạo cơ hội nhen nhóm, cài cắm lực lượng và xây dựng tổ chức phản động. D Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân. Câu 39 Câu 39: Nội dung chống phá về văn hóa của diễn biến hòa bình? A Truyền bá giá trị văn hóa ngoại lai. B Phá hoại thuần phong mĩ tục. C Tuyên truyền tư tưởng tiến bộ. D Áp đặt các giá trị văn hóa bên ngoài. Câu 40 Câu 40: Nội dung vô hiệu hóa của diễn biến hòa bìnhvới các lực lượng vũ trang? A Phi chính trị hóa quân đội và công an. B Xây dựng quân đội và công an chính qui, tinh nhuệ, từng bước hiện đại. C Phá vỡ hệ thống chính trị, tư tưởng, tổ chức của 2 lực lượng này. D Gây chia rẽ mất đoàn kết giữa hai lực lượng. Câu 41 Câu 41: Nội dung nghệ thuật đánh giặc Việt Nam gồm? A Tư tưởng và kế sách đánh giặc. B Kế hoạch phát triển kinh tế – xã hội. C Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc. D Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh. Câu 42 Câu 42: Tư tưởng xuyên suốt của nghệ thuật quân sự Việt Nam là? A Tích cực, chủ động tiến công. B Dựa vào quân đông, lưông thực nhiều. C Dựa vào sức mạnh vũ khí. D Phòng thủ vững chắc trong trận địa Câu 43 Câu 43: Mối quan hệ giữa chiến tranh và chính trị? A Chính trị quyết định chiến tranh B Là quan hệ tương hỗ, ngang bằng nhau C Chính trị hỗ trợ chiến tranh D Chiến tranh quyết định thắng lợi chính trị Câu 44 Câu 44: Các biểu hiện của chiến tranh công nghệ cao? A Bản chất không thay đổi B Là chiến tranh phi giai cấp C Là chiến tranh D Bản chất thay đổi Câu 45 Câu 45: Bản chất của quân đội? A Là công cụ bạo lực của giai cấp cầm quyền B Là lực lượng duy nhất có nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc C Là lực lượng nòng cốt cho toàn dân đánh giặc D Là lực lượng phòng thủ dân sự Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giáo dục quốc phòng online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giáo dục quốc phòng online – Đề #3