Giáo dục quốc phòngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giáo dục quốc phòng online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giáo dục quốc phòng online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giáo dục quốc phòng online – Đề #3 Số câu43Quiz ID363 Câu 1 Câu 1: Tiềm lực có vị trí hàng đầu trong sức mạnh chiến đấu của quân đội? A Quân sự B Kinh tế C Chính trị tinh thần D Khoa học kĩ thuật Câu 2 Câu 2: Vị trí của vấn đề bảo vệ Tổ quốc? A Là một trong hai nhiệm vụ chiến lược B Là nhiệm vụ của một lực lượng chuyên nghiệp C Là nhiệm vụ của toàn dân D Là công việc của thanh niên Câu 3 Câu 3: Lực lượng vũ trang nhân dân bao gồm? A Bộ đội chủ lực B Thanh niên xung kích C Dân quân tự vệ D Bộ đội địa phương Câu 4 Câu 4: Cội nguồn của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam? A Quân đội nhà nghề B Nghĩa quân C Đội bảo vệ D Là con em của nhân dân Câu 5 Câu 5: Nguyên tắc Đảng lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam? A Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt B Tuyệt đối C Trực tiếp D Toàn diện Câu 6 Câu 6: Sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân phụ thuộc vào? A Nền kinh tế B Phong trào văn nghệ C Chế độ chính trị D Trình độ khoa học Câu 7 Câu 7: Xu hướng phát triển của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam? A Chính qui B Nhà nghề C Hiện đại D Tinh nhuệ Câu 8 Câu 8: Nhiệm vụ xây dựng Đảng trong chống diễn biến hòa bình hiện nay A Xây dựng Đảng là nhiệm vụ then chốt B Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá C Bảo vệ vững chắc an ninh chính trị nội bộ D Kết hợp chặt chẽ với bảo vệ Đảng Câu 9 Câu 9: Phát triển kinh tế trong chống diễn biến hòa bình hiện nay? A Xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ, đồng thời chủ động hội nhập B Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá C Phát triển kinh tế gắn với giải quyết tốt các vấn đề xã hội D Chú trọng kinh tế nhà nước Câu 10 Câu 10: Phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc trong diễn biến hoà bình? A Mở rộng dân chủ XHCN B Tăng cường trật tự kỷ cương C Tiến hành tuyển sinh quân sự D Giải quyết tốt các vấn đề tôn giáo, dân tộc Câu 11 Câu 11: Tư duy mới về quốc phòng hiện nay là gì? A Bảo vệ Tổ quốc trên tất cả các lĩnh vực, trong đó các mặt phi vũ trang ngày càng chiếm tỉ trọng lớn. B Là nhiệm vụ quân sự. C Chống xâm lược. D Là nhiệm vụ của quân đội và công an Câu 12 Câu 12: Đặc điểm của nền quốc phòng Việt Nam? A Là nền quốc phòng toàn dân B Là thế trận của quân đội. C Có sự quản lý của Nhà nước. D Phát huy truyền thống dân tộc. Câu 13 Câu 13: Quan điểm xây dựng nền quốc phòng toàn dân? A Giữ vững độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường. B Kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại. C Nhanh chóng hiện đại hoá toàn bộ nền quốc phòng. D Kết hợp sức mạnh quốc phòng an ninh với các lĩnh vực khác. Câu 14 Câu 14: Vì sao phải xây dựng nền quốc phòng toàn dân? A Là quy luật khách quan. B Vì ta yếu. C Bảo vệ là một công đoạn của sản xuất và đời sống D Vì địch xâm lược. Câu 15 Câu 15: Nhiệm vụ cơ bản trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân? A Chuẩn bị cho Tổ quốc đối phó thành công với các lực lượng gây hại. B Gắn kết các thành phần kinh tế. C Chuẩn bị cho chiến tranh nhân dân. D Xây dựng lực lượng. Câu 16 Câu 16: Nội dung quan trọng nhất trong xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân là gì? A Phân vùng chiến lược kết hợp bố trí khu dân cư. B Xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố). C Xây dựng mơi trường văn hoá xã hội lành mạnh. D Xây dựng các lực lượng nòng cốt và phòng thủ dân sự. Câu 17 Câu 17: Cơ sở để xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân? A Đường lối chiến tranh nhân dân. B Xuất hiện chiến tranh công nghệ cao. C Thành tựu của sự nghiệp đổi mới. D Cục diện thế giới mới và truyền thống bảo vệ Tổ quốc của dân tộc Câu 18 Câu 18: Những biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân và trách nhiệm của mỗi người? A Nâng cao ý thức trách nhiệm của toàn dân. B Điều chỉnh việc di dân cơ giới. C Xây dựng lực lượng quốc phòng an ninh. D Xây dựng kế sách và giải pháp đối phó. Câu 19 Câu 19: Cơ chế lãnh đạo, chỉ huy nền quốc phòng toàn dân? A Đảng lãnh đạo, nhà nước quản lý. B Quân đội chỉ huy. C Nhân dân tự nguyện tham gia. D Bộ quốc phòng lãnh đạo. Câu 20 Câu 20: Nhiệm vụ của các doanh nghiệp trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân? A Ủng hộ tiền của. B Cử người vào quân đội. C Thực hiện theo luật định. D Xây dựng lực lượng tự vệ. Câu 21 Câu 21: Tính chất của nền quốc phòng toàn dân? Tìm câu trả lời sai. A Toàn dân. B Dân tộc. C Hiện đại. D Toàn diện. Câu 22 Câu 22: Có ý kiến cho rằng: chiến tranh công nghệ cao đòi hỏi trình độ chuyên môn sâu, vì vậy nền quốc phòng toàn dân đã trở nên lạc hậu, điều đó có đúng không? A Phải chuyên nghiệp hoá hoạt động quốc phòng. B Hiện đại hoá tất nhiên phải chuyên môn hoá. C Chỉ mang ý nghĩa phong trào. D Ý nghĩa ngày càng cao Câu 23 Câu 23: Xây dựng nền quốc phòng toàn dân trong thời kỳ hoà bình, thì lực lượng nào đóng vai trò nòng cốt cho toàn dân đánh giặc? A Lực lượng vũ trang. B Lực lượng quân sự C Lực lượng kinh tế. D Lực lượng văn hoá. Câu 24 Câu 24: Để xây dựng tốt nền quốc phòng toàn dân, cần giáo dục quốc phòng cho những đối tượng nào? A Lực lượng vũ trang. B Thanh niên, sinh viên. C Học sinh phổ thông. D Mọi đối tượng. Câu 25 Câu 25: Tiềm lực nào quyết định sức mạnh vật chất và kĩ thuật của nền quốc phòng toàn dân? A Tiềm lực chính trị tinh thần B Tiềm lực khoa học công nghệ C Tiềm lực quân sự D Tiềm lực kinh tế Câu 26 Câu 26: Nền quốc phòng Việt Nam được xây dựng trên nền tảng tư tưởng nào? A Tư tưởng quân sự Việt Nam B Tư tưởng Hồ Chí Minh C Chủ nghĩa Mác – Lênin D Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh Câu 27 Câu 27: Vai trò của nền quốc phòng toàn dân? A Là 1 trong 2 nhiệm vụ chiến lượ B Thúc đẩy kinh tế phát triển C Thúc đẩy khoa học công nghệ phát triển D Giữ vững hoà bình ổn định Câu 28 Câu 28: Tác dụng của nền quốc phòng toàn dân? A Có tác dụng trong phát triển kinh tế – xã hội hiện tại B Giành cho mai sau C Thúc đẩy công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc D Chờ chiến tranh Câu 29 Câu 29: Mục đích của việc xây dựng nền quốc phòng toàn dân? A Thực hiện 1 trong 2 nhiệm vụ chiến lược B Răn đe địch C Phục vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc D Ngăn đe địch Câu 30 Câu 30: Ý nghĩa của việc phân vùng chiến lược? A Để bảo vệ Tổ quốc tốt nhất B Để tiện sử dụng C Để đề phòng địch D Để dễ quản lý Câu 31 Câu 31: Bản chất của chiến tranh nhân dân là gì? A Kiểu tổ chức chiến tranh vô chính phủ B Kiểu tổ chức bảo vệ Tổ quốc của toàn dân C Là xã hội hóa chiến tranh D Là chiến tranh tự phát của nhân dân Câu 32 Câu 32: Vì sao phải tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc? A Phát huy được sức mạnh tổng hợp của toàn dân tộc B Vì nước ta còn nghèo C Phát huy vai trò của các thành phần kinh tế D Đòi hỏi của hiện đại hóa quân đội Câu 33 Câu 33: Chiến tranh nhân dân nhằm chống lại hành động xâm lược, phá hoại trên các mặt? A Kinh tế B Mọi mặt C Chính trị D Văn hóa Câu 34 Câu 34: Lực lượng nòng cốt của chiến tranh nhân dân là? A Lực lượng vũ trang nhân dân B Bộ đội chủ lực C Lực lượng kinh tế D Lực lượng địa phương Câu 35 Câu 35: Hồ Chí Minh khẳng định phải dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền và giữ chính quyền. Vì một trong những lý do gì? A Chủ nghĩa thực dân bóc lột, cai trị nhân dân bằng bạo lực. B Chế độ thực dân, tự bản thân nó đã là một hành động bạo lực. C Làm cách mạng là phải dùng bạo lực cách mạng. D Kẻ thù luôn dùng bạo lực để duy trì quyền thống trị. Câu 36 Câu 36: Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh chiến đấu của quân đội nhân dân Việt Nam như thế nào? A Là sức mạnh của nhiều yếu tố kết hợp lại, quân sự là chủ chốt. B Là sức mạnh của yếu tố con người và vũ khí. C Là sức mạnh tổng hợp trong đó yếu tố con người, yếu tố chính trị tinh thần giữ vai trò quyết định D Là sức mạnh của yếu tố con người và vũ khí trang bị kỹ thuật hiện đại Câu 37 Câu 37: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, một trong những chức năng của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì? A Là đội quân tuyên truyền giác ngộ nhân dân. B Là đội quân công tác. C Là đội quân chiến đấu bảo vệ đất nước D Là đội quân bảo vệ chính quyền vô sản của giai cấp công nông Câu 38 Câu 38: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng: A Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu. B Chiến đấu, lao động sản xuất, tuyên truyền. C Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất. D Chiến đấu và tham gia gìn giữ hòa bình khu vực Câu 39 Câu 39: Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ Tổ quốc XHCN là gì? A Là sức mạnh của cả dân tộc và thời đại, sức mạnh quốc phòng toàn dân. B Là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước kết hợp với sức mạnh thời đại. C Là sức mạnh của toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt. D Là sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân, sức mạnh quốc phòng toàn dân. Câu 40 Câu 40: Ba chức năng cơ bản của quân đội nhân dân Việt Nam được Hồ Chí Minh xác định, thể hiện vấn đề gì trong quá trình xây dựng quân đội. A Thể hiện bản chất, truyền thống và kinh nghiệm của quân đội ta. B Thể hiện sức mạnh của quân đội. C Thể hiện bản chất, truyền thống tốt đẹp của QĐND Việt Nam D Thể hiện quân đội ta là quân đội cách mạng. Câu 41 Câu 41: Chủ tịch Hồ Chí Minh phát động toàn quốc đứng lên kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày tháng, năm nào? A Ngày 22.12.1944 2 B Ngày 19.5.1946 C Ngày 19.12.1946 D Ngày 19.5.1945 Câu 42 Câu 42: Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc XHCN là gì? A Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu, khách quan, thể hiện ý chí quyết tâm của nhân dân ta. B Bảo vệ Tổ quốc là tất yếu, gắnliền với bảo vệ chế độ XHCN. C Bảo vệ Tổ quốc XHCN là nhiêm vụ trong sự nghiệp xây dựng CNXH. D Bảo vệ Tổ quốc XHCN là truyền thống của quốc gia, dân tộc, là ý chí của toàn dân Câu 43 Câu 43: Một trong những nguyên tắc cơ bản về xây dựng Hồng quân của Lê nin là gì? A Trung thành với mục đích, lý tưởng cộng sản. B Trung thành với chủ nghĩa quốc tế vô sản. C Trung thành với giai cấp vô sản trong nước và quốc tế. D Trung thành với nhà nước của giai cấp công nông. Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giáo dục quốc phòng online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giáo dục quốc phòng online – Đề #4