Sinh học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #16 Số câu30Quiz ID424 Câu 1 Câu 1: Khi tế bào động vật được ngâm trong một dung dịch ưu trương, chúng sẽ……Hiện tượng này được gọi là……? A Hút nước……co nguyên sinh B Mất nước……co nguyên sinh C Hút nước……trương nước D Mất nước……trương nước Câu 2 Câu 2: Chức năng chính của hệ hô hấp? A Phá hủy các phân tử độc tố B Tạo ra nguyên liệu để cấu trúc tế bào C Tạo ra ATP cung cấp cho tế bào hoạt động D Thủy phân ATP, tái sử dụng ADP. Câu 3 Câu 3: Bào quan chỉ có ở tế bào động vật, hầu như không có ở tế bào thực vật? A Ty thể B Lưới nội chất C Lục lạp D Trung thể Câu 4 Câu 4: Bào quan có màng bao lớn nhất trong tế bào chân hạch là? A Nhân B Lưới nội chất C Lục lạp D Không bào Câu 5 Câu 5: Một tế bào có bộ NST 2n = 14, đang thực hiện giảm phân ở kỳ cuối I. Số NST trong mỗi tế bào con? A 7 NST đơn B 7 NST kép C 14 NST đơn D 14 NST kép Câu 6 Câu 6: Trung thể là bào quan? A Có màng, được tạo ra từ các nhóm vi ống. B Có màng, được tạo ra từ trung thể có trước. C Không màng, gồm 2 trung tử, cấu trúc bằng vi ống D Không màng, gồm 2 trung tử, cấu trúc bằng vi sợi Câu 7 Câu 7: Bộ phận nào của tế bào thực vật có thành phần chính là xenlulo? A Màng sinh chất B Không bào C Màng nhân D Thành tế bào Câu 8 Câu 8: Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật, hầu như không có ở tế bào động vật, đặc biệt động vật bậc cao? A Không bào B Ty thể C Bộ máy Golgi D Lưới nội chất Câu 9 Câu 9: Nhóm sinh vật nào có NST chỉ gồm 1 phân tử AND dạng vòng: A Nấm B Vi khuẩn C Thực vật D Động vật Câu 10 Câu 10: Trong tế bào nhân chuẩn, bào quan nào không có màng bao? A Peroxisome B Không bào C Ribosome D Lizosome Câu 11 Câu 11: Khác với giảm phân, nguyên phân? A Gồm 2 lần phân bào B NST nhân đôi hai lần C NST của tế bào con bằng một nữa tế bào mẹ D Gặp ở hầu hết các loài tế bào Câu 12 Câu 12: Khung xương tế bào gồm? A Vi sợi, vi ống và sợi trung gian B Vi sợi, vi sợi myosin và vi ống C Vi sợi myosin, vi ống và sợi trung gian D Vi sợi actin, sợi trung gian và vi ống Câu 13 Câu 13: Khuếch tán đơn giản và khuếch tán có trợ lực giống nhau? A Đều cần cung cấp thêm năng lượng B Các chất đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp C Đều cần sự trợ giúp của các protein D Các chất đi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao Câu 14 Câu 14: Màng tế bào điều khiển các chất đi ra, vào tế bào? A Một cách tùy ý B Chỉ cho các chất đi ra C Một cách có chọn lọc D Chỉ cho các chất đi vào Câu 15 Câu 15: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì? A Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào B Nhân thực hiện trao đổi chất với môi trường xung quanh C Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất D Nhân chứa NST là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào Câu 16 Câu 16: Trong sự thẩm thấu nước sẽ luôn đi về phía dung dịch……nghĩa là dung dịch có nồng độ…… A Ưu trương……lớn hơn B Ưu trương……nhỏ hơn C Nhược trương……lớn hơn D Nhược trương……nhỏ hơn Câu 17 Câu 17: Số NST trong kì cuối của mỗi tế bào ở quá trình nguyên phân? A 2n đơn B 2n kép C 4n đơn D n đơn Câu 18 Câu 18: Thành phần hóa học của màng tế bào gồm? A Lipid, protein và cholesterol B Phospholipid, protein và carbohydrate C Lipid, protein và carbohydrate D Phospholipid, acid amin và carbohydrate Câu 19 Câu 19: Kết quả giảm phân, từ một tế bào …… tạo ra 4 tế bào…. A Đơn bội …… lưỡng bội B Gen …… giao tử C Sinh dục …… soma D Lưỡng bội …… đơn bội Câu 20 Câu 20: ADN trong NST của vi khuẩn là: A Một phân tử xoắn kép, mạch vòng B Một phân tử xoán kép, mạch thẳng C Một phân tử sợi đơn, mạch thẳng D Nhiều phân tử sợi đơn, mạch vòng Câu 21 Câu 21: Điều nào dưới đây trình bày đúng sự khuếch tán? A Khuếch tán xảy ra rất nhanh trong một khoảng cách dài B Khuếch tán là một quá trình thụ động C Khuếch tán cần có sự trợ lực của các protein màng D Khuếch tán là sự di chuyển của các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao Câu 22 Câu 22: Nhóm sinh vật nào có vật chất di truyền là ARN? A Động vật B Thực vật C Virus D Vi khuẩn Câu 23 Câu 23: Adenovirus gây bệnh gì? A Quai bị B Viêm gan C Mụn rộp ở miệng D Ung thư máu Câu 24 Câu 24: Loại không bào chứa nhiều độc tố, chất phế thải thuộc tế bào nào? A Lá cây của một số loài mà động vật không dám ăn B Lông hút của rễ cây C Cánh hoa D Đỉnh sinh trưởng Câu 25 Câu 25: Carbohydrate được tìm thấy chủ yếu trong cấu trúc màng sinh chất? A Ở mặt trong của màng B Ở mặt ngoài của màng C Ở bên trong của màng D Ở bên ngoài của màng Câu 26 Câu 26: Một tế bào có nhân, ty thể và lục lạp. Đây là tế bào gì? A Tế bào sơ hạch B Tế bào động vật C Tế bào thực vật D Tế bào cơ người Câu 27 Câu 27: Trong quá trình nguyên phân, thoi vô sắc dần xuất hiện ở kì nào? A Kì cuối B Kì giữa C Kì sau D Kì đầu Câu 28 Câu 28: Tính khảm của màng tế bào là do các phân tử nào quyết định? A Các loại protein trên màng B Carbohydrate C Cholesterol D Lipid Câu 29 Câu 29: Nồng độ Calci trong một tế bào là 0,1%, trong dịch mô bao quanh tế bào là 0,3%. Tế bào này có thể nhận thêm nhiều Calci nhờ vào? A Nội nhập bào B Sự vận chuyển thụ động C Ngoài xuất bào D Sự vận chuyển tích cực Câu 30 Câu 30: Vi khuẩn có kích thước nhỏ mang lại nhiều lợi ích, nhận định nào sau đây là sai? A Tốc độ trao đổi chất nhanh B Dễ di chuyển C Tế bào sinh trưởng, sinh sản nhanh D Tỉ lệ S/V lớn Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #17