Sinh học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #17 Số câu30Quiz ID425 Câu 1 Câu 1: Lưới nội chất là 1 hệ thống …… bên trong tế bào tạo nên hệ thống các …….. và…….. thông với nhau. Lưới nội chất gồm 2 loại là ……. và……… . 1: Lưới nội chất hạt 2: Ống 3: Xoang dẹp 4: Lưới nội chất trơn 5: Màng Thứ tự đúng sẽ là: A 1, 2 , 3, 4, 5 B 1, 3, 4, 5, 2. C 5, 2, 3, 4, 1. D 5, 2, 1, 3, 4. Câu 2 Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai? A Thành tế bào quy định hình dạng của tế bào B Roi và lông giúp tế bào di chuyển và bám vào bề mặt tế bào người C Ribôxôm giữ chức năng di truyền. D Vỏ nhầy có tác dụng giúp vi khuẩn tránh sự tiêu diệt của bạch cầu Câu 3 Câu 3: Lục lạp là bào quan chỉ có ở ……được cấu tạo bởi……màng. Là nơi diễn ra quá trình…. A tế bào thực vật – 2 lớp – quang hợp B tế bào thực vật – 1 lớp – hô hấp C tế bào động vật – 2 lớp – quang hợp D tế bào động vật – 1 lớp – hô hấp Câu 4 Câu 4: Phân tử nào làm tăng độ ổn định của màng sinh chất? A Photpholipid B Protein C Cholesterol D Glicoprotein Câu 5 Câu 5: Tế bào nào có không bào lớn? A Động vật B Nấm C Thực vật D Thực vật và nấm Câu 6 Câu 6: Trong quá trình nguyên phân, các NST kép tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo diễn ra ở kì nào? A Kì đầu B Kì giữa C Kì sau D Kì cuối Câu 7 Câu 7: Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kì: A Kì đầu B Kì giữa C Kì sau D Kì cuối Câu 8 Câu 8: Có 3 tế bào sinh dưỡng của một loài cùng nguyên phân liên tiếp 3 đợt, số tế bào con tạo thành là? A 8 B 12 C 24 D 48 Câu 9 Câu 9: Trong nguyên phân, màng nhân và nhân con biến mất ở kì nào? A Kì đầu B Kì giữa C Kì sau D Kì cuối Câu 10 Câu 10: Có 2 tế bào sinh tinh tham gia giảm phân số tinh trùng tạo thành là? A 2 B 4 C 8 D 12 Câu 11 Câu 11: Điểm giống nhau gữa nguyên phân và giảm phân là gì? A Gồm 2 lần phân bào B Xảy ra ở tế bào hợp tử C Xảy ra ở tế bào sinh dục chín D Nhiễm sắc thể nhân đôi một lần Câu 12 Câu 12: Trong chu trình nhân lên của của virut, giai đoạn nào vỏ và lõi mới của virut được tạo ra? A Xâm nhập B Sinh tổng hợp C Lắp ráp D Phóng thích Câu 13 Câu 13: Trong chu trình nhân lên của của virut, giai đoạn virut bám vào tế bào chủ? A Xâm nhập. B Sinh tổng hợp C Lắp ráp D Hấp phụ Câu 14 Câu 14: Trong chu trình nhân lên của của virut, giai đoạn nào virut mới phá vỡ tế bào chủ? A Xâm nhập B Phóng thích C Lắp ráp. D Hấp phụ Câu 15 Câu 15: Cho các giai đoạn sau: (1) Xâm nhập, (2) Sinh tổng hợp, (3) Lắp ráp, (4) Hấp phụ, (5) Phóng thích. Thứ tự đúng khi nói về chu trình nhân lên của virut trong tb chủ? A (1), (2), (3), (4), (5). B (1), (3), (2), (4), (5). C (4), (1), (2), (3), (5). D (1), (4), (3), (2), (5). Câu 16 Câu 16: HIV chuyên kí sinh trong tế bào? A da B hồng cầu. C bạch cầu D gan. Câu 17 Câu 17: Điều nào sao đây là sai khi nói về virut HIV? A Lõi của virus HIV là ARN. B Bệnh AIDS do HIV gây bệnh có thể phòng ngừa được do có giai đoạn không triệu chứng kéo dài. C HIV lây truyền qua quan hệ tình dục không an toàn. D Tế bào bạch cầu limpho T4 là loại tê bào bị virut HIV tấn công. Câu 18 Câu 18: Kiểu sinh sản hữu tính có đặc điểm là? A Thế hệ con đa dạng B Do giảm phân C Do giảm phân và tạo sự đa dạng D Do nguyên phân Câu 19 Câu 19: Kiểu sinh sản vô tính có đặc điểm là? A Do nguyên phân, tạo thế hệ con giống mẹ B Do nguyên phân, tao sự đa dạng C Do giảm phân, tạo thế hệ con giống mẹ D Do giảm phân, tao sự đa dạng Câu 20 Câu 20: Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia tế bào chất bằng cách gì? A Tạo vách tế bào ở mặt phẳng xích đạo B Thắt eo ở giữa C Kéo dài màng tế bào D Cả A, B và C Câu 21 Câu 21: ∆G là kí hiệu của? A Sự biến đổi năng lượng tự do tiêu chuẩn B Sự biến đổi năng lượng tự do C Hằng số khí D Nhiệt độ tuyệt đối Câu 22 Câu 22: Sự khuếch tán của phân tử nước qua màng được gọi là? A Vận chuyển chủ động B Vận chuyển qua kênh C Vận chuyển tích cực D Sự thẩm thấu Câu 23 Câu 23: Một số loại vitamin không tan trong lipid sẽ được vận chuyển qua màng theo hình thức? A Vận chuyển thụ động B Vận chuyển chủ động C Khuếch tán có trợ lực D Khuếch tán đơn thuần Câu 24 Câu 24: Sự khuếch tán là sự chuyển động của các hạt có kích thước … từ nơi có nồng độ … đến nơi có nồng độ … A Nguyên tử / cao / thấp B Nguyên tử / thấp / cao C Phân tử / cao / thấp D Phân tử / thấp / cao Câu 25 Câu 25: Tế bào bị mất nước trong môi trường nào? A Ưu trương B Nhược trương C Đẳng trương D Nước tinh khiết Câu 26 Câu 26: Tế bào hút nước trong môi trường nào? A Ưu trương B Nhược trương C Đẳng trương D Nước tinh khiết Câu 27 Câu 27: Phân tử Chlorophyll (diệp lục tố) nằm ở đâu trong lục lạp? A Grana B Màng nguyên sinh C Khí khổng D Stroma Câu 28 Câu 28: Màng của tế bào nào sau đây không có sự hiện diện của Cholesterol? A Tế bào nhân sơ B Tế bào nhân thực C Tế bào thực vật D Tế bào động vật Câu 29 Câu 29: Trẻ sơ sinh chứa khoảng bao nhiêu tế bào? A 1000 tỉ tế bào B 2000 tỉ tê bào C 3000 tỉ tế bào D 4000 tỉ tế bào Câu 30 Câu 30: Để phân biệt tế bào sơ hạch và chân hạch, người ta thường dựa vào đặc tính nào? A Có hay không có vách tế bào B Có hay không có AND ra ribosome C Có hay không có sự phân ngăn bởi các màng D Có hay không có các phản ứng trao đổi chất Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #18