Sinh học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #32 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #32 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #32 Số câu29Quiz ID440 Câu 1 Câu 1: Đặc điểm nào không có trong vận chuyển thấm qua màng tế bào: A Cần tiêu tốn năng lượng B Màng tế bào không tạo túi C Màng tế bào tạo túi D Vận chuyển các chất hoà tan phân tử nhỏ Câu 2 Câu 2: Căn cứ vào sự có mặt hay không có mặt của thoi vô sắc chia 2 loại phân bào: A Nguyên nhiễm và giảm nhiễm B Nguyên nhiễm và vô nhiễm C Giảm nhiễm và vô nhiễm D Có tơ và không có tơ Câu 3 Câu 3: Ở người các tế bào dòng tinh theo sự phát triển là: A tinh bào 1, tinh tử, tinh nguyên bào, tinh bào 2 và tinh trùng B tinh bào 1, tinh bào 2, tinh nguyên bào, tinh tử và tinh trùng C tinh nguyên bào, tinh bào 1, tinh bào 2, tinh tử và tinh trùng D tinh nguyên bào, tinh bào 2, tinh tử, tinh bào 2 và tinh trùng Câu 4 Câu 4: Trao đổi chéo xẩy ra trong nguyên nhiễm gọi là: A trao đổi nhiễm sắc tử chị em B trao đổi chéo xoma C trao đổi chéo dẫn đến hoán vị gen D chuyển đoạn Câu 5 Câu 5: Trao đổi chéo xẩy ra trọng giảm nhiễm gọi là: A Trao đổi nhiễm sắc tử chị em B Trao đổi chéo xoma C Trao đổi chéo dẫn đến hoán vị gen D Chuyển đoạn Câu 6 Câu 6: Bộ nhiễm sắc thể của tinh tử là: A 2n kép B 2n đơn C n kép D n đơn Câu 7 Câu 7: Ở người khi quan sát một nhóm tế bào đang thực hiện phân bào bình thường ở cùng một giai đoạn. Người ta thấy có 23 nhiễm sắc thể kép đang đứng trên mặt phẳng xích đạo thì đó là: A kỳ giữa nguyên nhiễm B kỳ giữa 1 giảm nhiễm C kỳ đầu 2 giảm nhiễm D kỳ giữa 2 giảm nhiễm Câu 8 Câu 8: Người ta thấy có 46 NST kép đang phân ly về 2 cực tế bào thì đó là: A kỳ sau nguyên nhiễm B kỳ cuối nguyên nhiễm C kỳ sau 2 giảm nhiễm D kỳ sau 1 giảm nhiễm Câu 9 Câu 9: Đặc điểm của pha S của gian kỳ là: A Chuẩn bị nguyên liệu cho AND, NST nhân đôi B Nhân đôi của AND, NST C "sửa chữa" sau nhân đổi D "nghỉ" trước khi vào phân bào Câu 10 Câu 10: Hai chromatit phân ly qua tâm động thành 2 NST đơn dàn thành 2 nhóm bằng nhau trượt về 2 cực tế bào là đặc điểm của: A kỳ giữa nguyên nhiễm và giảm nhiễm B kỳ sau nguyên nhiễm và giảm nhiễm 1 C kỳ sau nguyên nhiễm và giảm nhiễm 2 D kỳ cuối nguyên nhiễm và giảm nhiễm 2 Câu 11 Câu 11: Các tế bào dòng "trứng" theo sự phát triển giảm dần là: A noãn nguyên bào, noãn bào 1, noãn bào 2, "trứng" thực thụ B noãn nguyên bào, noãn bào 1, noãn bào 2, "trứng" C "trứng", noãn bào 2, noãn bào 1, noãn nguyên bào D "trứng" thực thụ, noãn bào 2, noãn bào 1, noãn nguyên bào Câu 12 Câu 12: Quá trình giảm nhiễm tạo "trứng" thực thụ ở người chỉ kết thúc khi nào? A Từ tuổi dạy thì đến tuổi "mãn kinh" B Khi có kinh nguyệt C Khi có sự thụ tinh D Từ tuổi dậy thì đến già chết Câu 13 Câu 13: Căn cứ vào sự có mặt của thoi vô sắc chia 2 loại phân bào là: A Nguyên nhiễm và giảm nhiễm B Nguyên nhiễm và vô nhiễm C Giảm nhiễm và vô nhiễm D Có tơ và không tơ Câu 14 Câu 14: Quá trình giảm nhiễm tạo "trứng" ở người được bắt đầu từ: A Tuổi dậy thì trở đi B Tháng thứ 5 của giai đoạn phôi C Tháng thứ 2 của giai đoạn phôi D Khi được thụ tinh Câu 15 Câu 15: Hoạt động của tinh nguyên bào ra tinh nguyên bào là: A Nguyên nhiễm B Tăng tổng hợp chất hữu cơ C Giảm nhiệm D Tất cả đều đúng Câu 16 Câu 16: Tế bào nào sau đây thực hiện nguyên nhiễm nhiều lần: A tinh tử B tinh bào 2 C tinh bào 1 D tinh nguyên bào Câu 17 Câu 17: Tế bào nào sau đây bắt đầu thực hiện giảm nhiễm: A tinh tử B tinh bào 2 C tinh bào 1 D tinh nguyên bào Câu 18 Câu 18: Tế bào nào sau đây thực hiện giảm nhiễm lần 1: A tinh tử B tinh bào 2 C tinh bào 1 D tinh nguyên bào Câu 19 Câu 19: Tế bào nào sau đây có nhiều hình thái nhất: A tinh tử B tinh bào 2 C tinh bào 1 D tinh nguyên bào Câu 20 Câu 20: Loại tế bào nào sau đây sẽ tạo nên trứng thực thụ n? A Noãn nguyên bào B Noãn bào 1 C Noãn bào 2 D Thể cực cầu Câu 21 Câu 21: Loại tế bào nào sau đây sẽ tạo nên cực cầu 1? A Noãn nguyên bào B Noãn bào 1 C Noãn bào 2 D Thể cực cầu Câu 22 Câu 22: Loại tế bào nào sau đây sẽ tạo nên cực cầu 2? A Noãn nguyên bào B Noãn bào 1 C Noãn bào 2 D Thể cực cầu Câu 23 Câu 23: Sự thụ tinh của giao tử bất thường nào gây đa bội: A Giao tử 2n x giao tử n B Giao tử n x giao tử n C Giao tử n ± 1 x giao tử n D Tất cả đều đúng Câu 24 Câu 24: Sự thụ tinh kép gây đa bội thể được giải thích là: A Một tinh trùng thụ tinh với 2 trứng cùng một lúc B Sự thụ tinh của 2 giao tử bất thường đều 2n C Một trứng thụ tinh với 2 tinh trùng cùng một lúc D Hai trứng thụ tinh với 2 tinh trùng cùng một lúc Câu 25 Câu 25: Thể đa bội khẳm 3n/2n được giải thích do cơ chế: A Giao tử 2n x giao tử n, hợp tử 2n phân chia 3 hướng thành 3n/2n B Hợp tử 2n phân chia 2 hướng thành 3n/2n, thể cực cầu hoà nhập vào hợp tử 2n C Hợp tử 2n phân chia 3 hướng 3n/2n, thể cực cầu hoà nhập vào 1 trong 2 phôi bào D Cả B và C Câu 26 Câu 26: Thể đa bội khảm 4n/2n được giải thích do cơ chế: A Giao tử 2n x giao tử 2n B Hợp tử 2n phân chia 1 hướng thành 4n/2n C Hợp tử 4n phân chia 2 hướng thành 4n/2n D Hợp tử 2n phân chia 2 hướng thành 4n/2n Câu 27 Câu 27: Thể 3n được giải thích do cơ chế: A Giao tử 2n x giao tử n B Thể cực cầu xâm nhập vào hợp tử 2n C Hợp tử 2n phân chia 2 hướng 3n/n thành 3n, thụ tinh kép của 2 tinh trùng n với một trứng n D Tất cả đều đúng Câu 28 Câu 28: Căn cứ vào mức độ tổn thương người ta phân loại đột biến là: A Đột biến NST hay đột biến gen B Đột biến giao tử hay hợp tử hay tế bào xoma C Đột biến tự nhiên hay đột biến cảm ứng D Đột biến bền vững hay không bền vững Câu 29 Câu 29: Căn cứ vào nguyên nhân gây đột biến người ta phân loại đột biến là: A Đột biến NST hay đột biến gen B Đột biến giao tử hay hợp tử hay tế bào xoma C Đột biến tự nhiên hay đột biến cảm ứng D Đột biến bền vững hay không bền vững Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #31 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #33