Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #32

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #32

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #32

Số câu29
Quiz ID440
Câu 1

Câu 1:

Đặc điểm nào không có trong vận chuyển thấm qua màng tế bào:

Câu 2

Câu 2:

Căn cứ vào sự có mặt hay không có mặt của thoi vô sắc chia 2 loại phân bào:

Câu 3

Câu 3:

Ở người các tế bào dòng tinh theo sự phát triển là:

Câu 4

Câu 4:

Trao đổi chéo xẩy ra trong nguyên nhiễm gọi là:

Câu 5

Câu 5:

Trao đổi chéo xẩy ra trọng giảm nhiễm gọi là:

Câu 6

Câu 6:

Bộ nhiễm sắc thể của tinh tử là:

Câu 7

Câu 7:

Ở người khi quan sát một nhóm tế bào đang thực hiện phân bào bình thường ở cùng một giai đoạn. Người ta thấy có 23 nhiễm sắc thể kép đang đứng trên mặt phẳng xích đạo thì đó là:

Câu 8

Câu 8:

Người ta thấy có 46 NST kép đang phân ly về 2 cực tế bào thì đó là:

Câu 9

Câu 9:

Đặc điểm của pha S của gian kỳ là:

Câu 10

Câu 10:

Hai chromatit phân ly qua tâm động thành 2 NST đơn dàn thành 2 nhóm bằng nhau trượt về 2 cực tế bào là đặc điểm của:

Câu 11

Câu 11:

Các tế bào dòng "trứng" theo sự phát triển giảm dần là:

Câu 12

Câu 12:

Quá trình giảm nhiễm tạo "trứng" thực thụ ở người chỉ kết thúc khi nào?

Câu 13

Câu 13:

Căn cứ vào sự có mặt của thoi vô sắc chia 2 loại phân bào là:

Câu 14

Câu 14:

Quá trình giảm nhiễm tạo "trứng" ở người được bắt đầu từ:

Câu 15

Câu 15:

Hoạt động của tinh nguyên bào ra tinh nguyên bào là:

Câu 16

Câu 16:

Tế bào nào sau đây thực hiện nguyên nhiễm nhiều lần:

Câu 17

Câu 17:

Tế bào nào sau đây bắt đầu thực hiện giảm nhiễm:

Câu 18

Câu 18:

Tế bào nào sau đây thực hiện giảm nhiễm lần 1:

Câu 19

Câu 19:

Tế bào nào sau đây có nhiều hình thái nhất:

Câu 20

Câu 20:

Loại tế bào nào sau đây sẽ tạo nên trứng thực thụ n?

Câu 21

Câu 21:

Loại tế bào nào sau đây sẽ tạo nên cực cầu 1?

Câu 22

Câu 22:

Loại tế bào nào sau đây sẽ tạo nên cực cầu 2?

Câu 23

Câu 23:

Sự thụ tinh của giao tử bất thường nào gây đa bội:

Câu 24

Câu 24:

Sự thụ tinh kép gây đa bội thể được giải thích là:

Câu 25

Câu 25:

Thể đa bội khẳm 3n/2n được giải thích do cơ chế:

Câu 26

Câu 26:

Thể đa bội khảm 4n/2n được giải thích do cơ chế:

Câu 27

Câu 27:

Thể 3n được giải thích do cơ chế:

Câu 28

Câu 28:

Căn cứ vào mức độ tổn thương người ta phân loại đột biến là:

Câu 29

Câu 29:

Căn cứ vào nguyên nhân gây đột biến người ta phân loại đột biến là:

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)