Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #15 Số câu30Quiz ID496 Câu 1 Câu 1: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp chủ nghĩa Mác-Lênin, với phong trào công nhân và ________ ở nước ta vào những năm cuối thập kỷ của thế kỷ XX. A Chủ nghĩa yêu nước B Phong trào yêu nước C Truyền thống yêu nước D Truyền thống dân tộc Câu 2 Câu 2: Các thành tựu đối ngoại trong hơn 20 năm đã chứng minh đường lối đối ngoại, hội nhập kinh tế quốc tế của Đảng trong thời kỳ đổi mới là: A Đúng đắn về tư duy B Đúng đắn về tư duy và thực tiễn C Sáng tạo về thực tiễn D Đúng đắn sáng tạo Câu 3 Câu 3: Mục tiêu, nhiệm vụ đối ngoại, hội nhập kinh tế của Việt Nam trong thời kỳ đổi mới là: A Lấy việc giữ vững môi trường hòa bình, ổn định; tạo các điều kiện quốc tế thuận lợi cho công cuộc đổi mới, để phát triển kinh tế xã hội là lợi ích cao nhất của tổ quốc B Giữ vững môi trường hòa bình, tạo điều kiện quốc tế thuận lợi cho công cuộc đổi mới C Giữ vững ổn định chính trị xã hội D Giữ vững độc lập tự chủ tự cường đi đôi với đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ đối ngoại Câu 4 Câu 4: Phương châm của Đại Hội Đảng lần thứ IX: “Việt Nam______ là bạn, là ________ của các nước trong cộng đồng quốc tế, phấn đấu vì hòa bình, độc lập và phát triển”. A Muốn đối tác B Đã, đang và sẽ đối tác tin cậy C Chấp nhận đối tác D Sẵn sàng đối tác tin cậy Câu 5 Câu 5: Nước ta đứng trước những thách thức gì trong việc mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế: A Phân hóa giàu nghèo, dịch bệnh, tội phạm xuyên quốc gia B Chịu sức ép cạnh tranh gay gắt C Những biến động trên thị trường quốc tế tác động đến thị trường trong nước D Cả 3 đều đúng Câu 6 Câu 6: Đại hội lần thứ X, Đảng đã có chủ trương: A Chủ động hội nhập kinh tế quốc tế B Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế C Tích cực hòa nhập kinh tế quốc tế D Chủ động quan hệ với các quốc gia trên thế giới Câu 7 Câu 7: Trên lĩnh vực kinh tế đối ngoại, từ năm 1989 Đảng chủ trương: A Xóa bỏ tình trạng độc quyền mang tính chất cửa quyền trong sản xuất và trong kinh doanh xuất nhập khẩu B Nhà nước độc quyền ngoại thương và trung ương thống nhất quản lý công tác ngoại thương C A và B sai D A và B đúng Câu 8 Câu 8: Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở: A Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau. B Có vai trò quan trọng như nhau C Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt D Đều là tăng quy mô tư bản xã hội Câu 9 Câu 9: Tập trung tư bản là gì? Ý nào sau đây là sai: A Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn B Làm cho tư bản xã hội tăng C Phản ánh quan hệ trực tiếp các nhà tư bản với nhau D Cả a và c Câu 10 Câu 10: Tích tụ tư bản là: A Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư B Là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản C Làm cho tư bản xã hội tăng D Cả a, b và c Câu 11 Câu 11: Những nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ? A Năng suất lao động và cường độ lao động B Đại lượng tư bản ứng trước. C Sự chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng D Cả a, b, c Câu 12 Câu 12: Quy luật chung của tích luỹ tư bản là gì? A Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên. B Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên C Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên D Quá trình bần cùng hoá giai cấp vô sản. Câu 13 Câu 13: Quy mô tích luỹ tư bản phụ thuộc các nhân tố nào? A Khối lượng giá trị thặng dư B Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập và tích luỹ. C Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư D Cả a, b và c Câu 14 Câu 14: Để có thể tăng quy mô tích luỹ, các nhà tư bản sử dụng nhiều biện pháp. Biện pháp nào đúng? A Tăng m' B Giảm v C Tăng NSLĐ D Cả a, b và c Câu 15 Câu 15: Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản? A Theo đuổi giá trị thặng dư B Do quy luật giá trị thặng dư chi phối C Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối D Cả a, b, c Câu 16 Câu 16: Đâu là nguồn gốc của tích luỹ tư bản? A Tài sản kế thừa. B Lợi nhuận C Của cải tiết kiệm của nhà tư bản D Cả a, b và c Câu 17 Câu 17: Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư của CNTB ngày nay, nhận xét nào đúng? A Máy móc thiết bị hiện đại thay thế lao động sống nhiều hơn. B Tăng NSLĐ và khối lượng giá trị thặng dư C Tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên. D Cả a, b và c Câu 18 Câu 18: Tiền công danh nghĩa phụ thuộc các nhân tố nào? A Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động B Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc. C Quan hệ cung cầu về hàng hoá sức lao động D Cả a, b, c Câu 19 Câu 19: Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau thế nào? A Không có quan hệ gì B Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau. C Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian. D Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hoá của tiền công tính theo thời gian. Câu 20 Câu 20: Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được một số lượng tiền thì đó là? A Tiền công tính theo thời gian B Tiền công thực tế C Tiền công danh nghĩa D Cả a, b, c Câu 21 Câu 21: Nhân tố nào quyết định trực tiếp tiền công tính theo sản phẩm? A Định mức sản phẩm B Đơn giá sản phẩm C Số lượng sản phẩm D Cả b và c Câu 22 Câu 22: Tiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công? A Số lượng tiền công B Tiền công tháng C Tiền công ngày D Tiền công giờ Câu 23 Câu 23: Hình thức tiền công nào không phải là cơ bản? A Tiền công tính theo thời gian B Tiền công tính theo sản phẩm C Tiền công danh nghĩa D Cả a và b Câu 24 Câu 24: Tiền công thực tế thay đổi thế nào? A Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa B Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ. C Biến đổi cùng chiều với lạm phát D Cả a và b Câu 25 Câu 25: Tiền công thực tế là gì? A Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng. B Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khác C Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa. D Là giá cả của sức lao động. Câu 26 Câu 26: Kinh tế chính trị nghiên cứu quan hệ sản xuất trong sự tác động qua lại với: A Lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng. B Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng. C Lực lượng sản xuất và quy luật kinh tế. D Lực lượng sản xuất và chính sách kinh tế. Câu 27 Câu 27: Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế là: A Khác nhau. B Khác nhau nhưng có quan hệ với nhau. C Đồng nhất với nhau. D Cả a và b Câu 28 Câu 28: Quy luật kinh tế là quy luật: A Phản ánh những mối liên hệ nhân quả, của các hiện tượng và quá trình kinh tế. B Phản ánh những mối liên hệ nhân quả, bản chất, tất yếu, thường xuyên lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế. C Phản ánh những mối liên hệ tất yếu, thường xuyên lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế. D Cả a và c. Câu 29 Câu 29: Chức năng của Kinh tế chính trị bao gồm: A Nhận thức; nghiên cứu; phương pháp luận; tư tưởng. B Nhận thức; thực tiễn; phương pháp luận; cơ sở lý luận. C Nhận thức; thực tiễn; phương pháp luận; tư tưởng. D Nhận thức; thực tiễn; tư duy; tư tưởng. Câu 30 Câu 30: Phân loại tái sản xuất theo quy mô bao gồm: A Tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng. B Tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất mở rộng. C Tái sản xuất xã hội và tái sản xuất mở rộng. D Tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất cá biệt. Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #16