Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #16 Số câu30Quiz ID497 Câu 1 Câu 1: Tái sản xuất mở rộng bao gồm hai hình thức là: A Tái sản xuất mở rộng và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu. B Tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng và tái sản xuất mở rộng theo chiều ngang. C Tái sản xuất mở rộng theo quy mô và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu. D Tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu. Câu 2 Câu 2: Các khâu của quá trình tái sản xuất bao gồm: A Sản xuất – trao đổi – phân chia – tiêu dùng. B Sản xuất – phân phối – lưu thông – tiêu dùng. C Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng. D Sản xuất – phân phối – phân chia – tiêu dùng. Câu 3 Câu 3: Nội dung cơ bản của tái sản xuất xã hội bao gồm: A Tái sản xuất của cải vật chất; tái sản xuất ra quan hệ sản xuất và tái sản xuất môi trường. B Tái sản xuất của cải vật chất; tái sản xuất sức lao động và tái sản xuất môi trường. C Tái sản xuất của cải vật chất; tái sản xuất sức lao động; tái sản xuất ra lực lượng sản xuất và tái sản xuất môi trường. D Tái sản xuất của cải vật chất; tái sản xuất sức lao động; tái sản xuất ra quan hệ sản xuất và tái sản xuất môi trường. Câu 4 Câu 4: Tái sản xuất của cải vật chất được xem xét trên cả hai mặt: A Giá trị và hiện vật. B Giá trị và giá cả. C Giá trị và giá trị sử dụng. D Giá trị và hàng hóa. Câu 5 Câu 5: Tái sản xuất sức lao động bao gồm hai mặt: A Hiệu quả và chất lượng. B Cơ cấu và chất lượng. C Số lượng và cơ cấu. D Số lượng và chất lượng. Câu 6 Câu 6: Các nhân tố thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế bao gồm: A Con người; kỹ thuật – công nghệ; cơ cấu kinh tế; thể chế chính trị. B Vốn; con người; kỹ thuật –công nghệ; cơ cấu kinh tế; thể chế chính trị. C Vốn; con người; cơ cấu kinh tế; thể chế chính trị. D Vốn; kỹ thuật – công nghệ; cơ cấu kinh tế; thể chế chính trị. Câu 7 Câu 7: Tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế là: A Giống nhau, có liên hệ với nhau. B Giống nhau. C Không có liên hệ với nhau. D Khác nhau, nhưng có liên hệ với nhau. Câu 8 Câu 8: Những nhân tố ảnh hưởng đến phát triển kinh tế: A Lực lượng sản xuất; quan hệ sản xuất. B Lực lượng sản xuất; kiến trúc thượng tầng. C Lực lượng sản xuất; quan hệ sản xuất; kiến trúc thượng tầng. D Quan hệ sản xuất; kiến trúc thượng tầng. Câu 9 Câu 9: Chỉ số phát triển con người ( HDI) bao gồm các tiêu chí: A Tuổi thọ bình quân; thành tựu giáo dục; thu nhập bình quân đầu người. B Tuổi thọ bình quân; thu nhập bình quân đầu người. C Tuổi thọ bình quân; thành tựu giáo dục. D Thành tựu giáo dục; thu nhập bình quân đầu người. Câu 10 Câu 10: Tiến bộ xã hội được thể hiện ở các mặt cơ bản: A Tiến bộ chính trị-xã hội; đời sống văn hóa, tinh thần được nâng cao. B Tiến bộ kinh tế; đời sống văn hóa, tinh thần được nâng cao. C Tiến bộ kinh tế; tiến bộ chính trị-xã hội. D Tiến bộ kinh tế; tiến bộ chính trị-xã hội; đời sống văn hóa, tinh thần được nâng cao. Câu 11 Câu 11: Tiến bộ xã hội xét về thực chất là: A Giải phóng con người và phát triển lực lượng sản xuất. B Giải phóng lực lượng sản xuất và phát triển con người toàn diện. C Giải phóng và phát triển con người toàn diện. D Giải phóng và phát triển toàn diện xã hội. Câu 12 Câu 12: Sản xuất hàng hóa là: A Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để tiêu dùng. B Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp. C Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để đáp ứng nhu cầu của nhà sản xuất. D Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, để bán. Câu 13 Câu 13: Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa: A Phân công lao động xã hội; phân công lao động quốc tế. B Phân công lao động xã hội; sự phụ thuộc về kinh tế giữa những người sản xuất. C Phân công lao động quốc tế; sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất. D Phân công lao động xã hội; sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất. Câu 14 Câu 14: Phân công lao động xã hội là: A Sự phân chia xã hội thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội. B Sự phân chia lao động xã hội thành các vùng khác nhau của nền sản xuất xã hội. C Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội. D Sự phân chia lao động quốc gia thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội. Câu 15 Câu 15: Hai thuộc tính cơ bản của hàng hóa là: A Giá trị sử dụng và công dụng. B Giá trị sử dụng và giá trị. C Giá trị và giá trị trao đổi. D Giá trị và giá cả. Câu 16 Câu 16: Giá trị sử dụng của hàng hóa là: A Giá trị của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người. B Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của sản xuất. C Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số giá trị của con người. D Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người. Câu 17 Câu 17: Giá trị hàng hóa là: A Hao phí lao động xã hội của người tiêu dùng hàng hóa kết tinh trong hàng hóa. B Hao phí xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa. C Hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa. D Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa Câu 18 Câu 18: Giá trị trao đổi là: A Quan hệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác. B Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị này đổi lấy giá trị khác. C Quan hệ tỷ lệ về chất mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác. D Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác. Câu 19 Câu 19: Mục đích của nhà sản xuất là: A Giá trị sử dụng. B Công dụng. C Lợi ích. D Giá trị. Câu 20 Câu 20: Lao động cụ thể và lao động trừu tượng là: A Hai mặt của cùng một sản phẩm. B Hai mặt của cùng một hàng hóa. C Hai loại lao động khác nhau. D Hai mặt của cùng một lao động sản xuất hàng hóa. Câu 21 Câu 21: Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa phản ánh: A Tính chất tư nhân và tính chất lao động. B Tính chất tư nhân và tính chất xã hội. C Tính chất tư nhân và tính chất sử dụng. D Tính chất tư nhân và tính chất xã hội tiêu dùng. Câu 22 Câu 22: Lượng giá trị của hàng hóa được đo lường bằng: A Thời gian lao động cá biệt cần thiết. B Thời gian lao động giản đơn. C Thời gian lao động xã hội cần thiết. D Thời gian lao động cần thiết. Câu 23 Câu 23: Thời gian lao động xã hội cần thiết là: A Thời gian lao động cao nhất của các nhà sản xuất cùng một loại hàng hóa trên thị trường. B Thời gian lao động trung bình của các nhà sản xuất các loại hàng hóa trên thị trường. C Thời gian lao động giản đơn của các nhà sản xuất cùng một loại hàng hóa trên thị trường. D Thời gian lao động trung bình của các nhà sản xuất cùng một loại hàng hóa trên thị trường. Câu 24 Câu 24: Thời gian lao động xã hội cần thiết có thể do thời gian lao động cá biệt của nhà sản xuất: A Cung ứng nhiều loại hàng hóa khác nhau cho thị trường quyết định. B Cung ứng một loại hàng hóa cho thị trường quyết định. C Cung ứng đại bộ phận một loại hàng hóa cho thị trường quyết định. D Cung ứng đại bộ phận một loại dịch vụ cho thị trường quyết định. Câu 25 Câu 25: Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa: A Năng suất lao động và lao động phức tạp. B Năng suất lao động; lao động giản đơn và lao động phức tạp. C Lao động giản đơn và lao động phức tạp. D Năng suất lao động và cường độ lao động. Câu 26 Câu 26: Lao động giản đơn và lao động phức tạp là: A Hai loại lao động giống nhau. B Cùng loại lao động. C Hai loại lao động khác nhau. D Hai loại công việc khác nhau. Câu 27 Câu 27: Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là: A Khác nhau nhưng có điểm giống nhau. B Khác nhau hoàn toàn. C Giống nhau. D Cả a và c. Câu 28 Câu 28: Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động có điểm giống nhau là: A Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị. B Đều làm cho giá cả sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian. C Đều làm cho chất lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian. D Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian. Câu 29 Câu 29: Tăng năng suất lao động sẽ làm cho: A Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng. B Giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi. C Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm. D Giá trị một đơn vị sản phẩm giảm. Câu 30 Câu 30: Tăng cường độ lao động không làm thay đổi: A Giá cả của một đơn vị hàng hóa. B Lượng giá trị của các hàng hóa. C Giá trị trao đổi của một đơn vị hàng hóa. D Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa. Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #17