Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #17 Số câu30Quiz ID498 Câu 1 Câu 1: Cấu thành lượng giá trị một đơn vị hàng hóa (W). A W= c + p + m. B W= c + v + p. C W= k + v + m. D W= c + v + m. Câu 2 Câu 2: Tiền tệ ra đời là do: A Quá trình phát triển lâu dài của sản xuất hàng hóa. B Quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa. C Quá trình phát triển lâu dài của lưu thông hàng hóa. D Quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và phân phối hàng hóa. Câu 3 Câu 3: Sự phát triển của các hình thái giá trị bao gồm: A Hình thái giá trị giản đơn; hình thái giá trị chung; hình thái tiền tệ. B Hình thái giá trị giản đơn; hình thái giá trị thu hẹp; hình thái giá trị chung; hình thái tiền tệ. C Hình thái giá trị giản đơn; hình thái giá trị mở rộng; hình thái giá trị chung; hình thái tiền tệ. D Hình thái giá trị mở rộng; hình thái giá trị chung; hình thái tiền tệ. Câu 4 Câu 4: Bản chất tiền tệ là: A Một loại sản phẩm được tách ra từ thế giới hàng hóa làm vật ngang giá chung. B Một loại hàng hóa đặc biệt được tách ra từ thế giới hàng hóa làm vật trao đổi. C Một loại hàng hóa đặc biệt được tách ra từ thế giới hàng hóa làm vật ngang giá chung. D Tiền giấy và tiền đúc Câu 5 Câu 5: Các chức năng của tiền tệ là: A Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện trao đổi; phương tiện cất trữ; tiền tệ thế giới. B Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện thanh toán; phương tiện cất trữ; tiền tệ thế giới. C Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện thanh toán; phương tiện mua bán; tiền tệ thế giới. D Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện thanh toán; phương tiện cất trữ. Câu 6 Câu 6: Công thức của lưu thông hàng hóa khi tiền làm môi giới trong trao đổi là: A T – H – T. B T – H – T’. C H – T – H. D Cả a và b. Câu 7 Câu 7: Quy luật giá trị đòi hỏi sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở: A Hao phí lao động cá biệt cần thiết. B Hao phí lao động giản đơn cần thiết. C Hao phí lao động xã hội cần thiết. D Hao phí lao động phức tạp cần thiết. Câu 8 Câu 8: Quy luật giá trị vận động thông qua: A Giá trị thị trường. B Giá cả thị trường. C Giá trị trao đổi. D Trao đổi. Câu 9 Câu 9: Ngoài giá trị, giá cả thị trường còn phụ thuộc vào: A cạnh tranh. B cạnh tranh, sức mua của đồng tiền. C cạnh tranh, cung cầu, sức mua của đồng tiền. D cạnh tranh, cung cầu, sức mua của đồng tiền, giá trị. Câu 10 Câu 10: Tác dụng của quy luật giá trị là: A Điều tiết sản xuất và giá cả hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa. B Điều tiết sản xuất hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa. C Điều tiết trao đổi và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa. D Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa. Câu 11 Câu 11: Cạnh tranh kinh tế là: A Sự đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế, nhằm giành chi phí tối đa cho mình. B Sự đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế, nhằm giành lợi ích tối đa cho mình. C Sự đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế, nhằm giành thị phần tối đa cho mình. D Sự đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế. Câu 12 Câu 12: Giữa cung và cầu tồn tại mối quan hệ biện chứng, sự tác động giữa chúng hình thành nên: A Giá trị cân bằng ( giá trị thị trường). B Giá cả cân bằng (giá cả thị trường). C Giá cả hàng hóa. D Cả a và c. Câu 13 Câu 13: Điều kiện để tiền biến thành tư bản là: A Phải tích lũy được một lượng tiền lớn. B Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư. C Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư. D Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư. Câu 14 Câu 14: Công thức chung của tư bản là: A H - T - H. B T - H - T’. C T - SX - T’. D Cả a và b Câu 15 Câu 15: Điều kiện để sức lao động biến thành hàng hóa là: A Người lao động phải được mua bán; người lao động không có tư liệu sản xuất. B Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất. C Người lao động phải được tự do; người lao động có tư liệu sản xuất. D Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng. Câu 16 Câu 16: Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng: A Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động. B Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động. C Giá cả những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động. D Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản. Câu 17 Câu 17: Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra: A Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó. B Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó. C Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó. D Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó. Câu 18 Câu 18: Giá trị thặng dư là: A Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sử dụng sức lao động, là lao động không công của công nhân. B Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sức lao động, là lao động không công của công nhân. C Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa, là lao động không công của công nhân. D Phần giá trị dôi ra ngoài lao động, là lao động không công của công nhân. Câu 19 Câu 19: Ngày lao động của công nhân gồm những phần nào? A Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư. B Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư. C Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư. D Cả a và b. Câu 20 Câu 20: Tư bản khả biến (v) là: A Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng. B Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư. C Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm thặng dư. D Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư. Câu 21 Câu 21: Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) là: A Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và tư bản bất biến. B Tỷ lệ phần trăm giữa lượng tư bản bất biến và tư bản khả biến. C Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và tư bản khả biến. D Tỷ lệ phần trăm giữa lượng sản phẩm thặng dư và tư bản khả biến. Câu 22 Câu 22: Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức: A M = m’. k. B M = m’. c. C M = m . V. D M = m’. V. Câu 23 Câu 23: Giá trị thặng dư tuyệt đối là giá trị thặng dư có được do: A Kéo dài ngày lao động và tăng năng suất lao động. B Kéo dài ngày lao động và tăng cường độ lao động. C Kéo dài ngày lao động và tăng thời gian lao động. D Rút ngắn ngày lao động và tăng cường độ lao động. Câu 24 Câu 24: Giá trị thặng dư tương đối là giá trị thặng dư có được do: A Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư. B Tăng cường độ lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư. C Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư. D Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động thặng dư, tương ứng làm tăng thời gian lao động cần thiết. Câu 25 Câu 25: Giá trị thặng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư có được do: A Giá cả cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội. B Giá trị cá biệt của hàng hóa bằng giá trị xã hội. C Giá trị xã hội của hàng hóa thấp hơn giá trị cá biệt. D Giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội. Câu 26 Câu 26: Giá trị thặng dư siêu ngạch còn được gọi là: A Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư tương đối. B Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối. C Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối. D Hình thức biến tướng của sản phẩm thặng dư tương đối. Câu 27 Câu 27: Sản xuất giá trị thặng dư là: A Quy luật tương đối của CNTB. B Quy luật tuyệt đối của CNTB. C Quy luật cá biệt của CNTB. D Quy luật đặc biệt của CNTB. Câu 28 Câu 28: Bản chất của tiền công trong CNTB là: A Giá cả của hàng hóa lao động. B Giá cả của hàng hóa sức lao động. C Giá cả của hàng hóa. D Cả a và b. Câu 29 Câu 29: Hai hình thức tiền công cơ bản là: A Tiền công theo thời gian và tiền công theo lao động. B Tiền công theo giờ và tiền công theo sản phẩm. C Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm. D Tiền công theo tháng và tiền công theo sản phẩm. Câu 30 Câu 30: Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là: A Sản phẩm thặng dư. B Tiền huy động. C Giá trị thặng dư. D Tiền đi vay. Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #18