Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #30 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #30 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #30 Số câu30Quiz ID511 Câu 1 Câu 1: Tiền công trong CNTB là gì? A Số tiền nhà tư bản đã trả để đổi lấy toàn bộ số lượng lao động mà người công nhân đã bỏ ra kai tiến hành sản xuất B Số tiền mà chủ tư bản đã trả công nhân làm thuê được thể hiện bằng tiền C Giá cả lao động của người công nhân làm thuên được thể hiên bằng tiền D Là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa sức lao động Câu 2 Câu 2: Tiền công danh nghĩa là gì? A Là một số tiền biểu hiện đúng giá trị sức lao động B Luôn thay đổi theo giá tư liệu sinh hoạt C Là giá cả hàng hóa sức lao động D Là giá cả của lao động mà tư bản trả để đủ thu được giá trị thặng dư Câu 3 Câu 3: Chi phí sản xuất TBCN là gì? A Hao phí tư bản khả biến để sản xuất ra hàng hóa B Hao phí tư bản bất biến để sản xuất ra hàng hóa C Hao phí tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư D Hao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả công Câu 4 Câu 4: Lao dộng của người công nhân là gì? A Là hàng hóa mà người công nhân bán cho nhà tư bản B Là sự vận động của sức lao động C Là thời gian mà người công nhân làm thuê cho nhà tư bản D Là khả năng làm việc của công nhân Câu 5 Câu 5: Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư? A Lợi nhuận và giá trị thặng dư khác nhau về nguồn gốc B Cùng bản chất nhưng khác nhau về nguồn gốc: một bên là thu nhập của nhà tư bản, một bên là thu nhập của người lao động C Cùng một nguồn gốc nhưng khác nhau về tính chất D Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư Câu 6 Câu 6: Tiền lương thực tế và tiền lương danh nghĩa chỉ ăn khớp với nhau khi nào? A Cuộc đấu tranh đòi tăng lương của công nhân dành thắng lợi B Cung sưc lao động nhỏ hơn cầu sưc lao động C Sức mua của tiền tệ và giá cả ổn định D Công nhân và gia đình anh ta điều chỉnh giảm mức sống Câu 7 Câu 7: Trong việc mua bán sức lao động, ai là người ứng trước? A Nhà tư bản ứng trước cho công nhân B Người công nhân làm việc trước ứng cho người công nhân làm việc sau C Tự mình (người công nhân) ứng trước cho mình D Người công nhân ứng trước cho nhà tư bản Câu 8 Câu 8: Kết quả của việc tăng tốc độ chu chuyển của TB? A Tỷ suất lợi nhuận tăng B Số vòng chu chuyển của tư bản khả biến và tư bản bất biến giảm đi C Thời gian một vòng chu chuyển tăng lên làm cho số lượng tuyệt đối của tư bản giảm xuống D Khối lượng tư bản hoạt động trong năm tăng, làm cho khối lượng giá trị thặng dư tăng, do đó tỷ suất lợi nhuận giảm Câu 9 Câu 9: Công thức tính tỷ suất lợi nhuận: A p'= m/(c=v) B p'= [m/(c+v)].100% C p' = (m/v).100% D p' = (m/c).100% Câu 10 Câu 10: Công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư? A m' = m/v B m' = [m/(c+v)].100% C m' = (m/v).100% D m = (m/c).100% Câu 11 Câu 11: Nguyên nhân dẫn đến sự bình quân hóa lợi nhuận? A Cạnh tranh giữa các nước và các khu vực B Cạnh tranh trong nội bộ từng ngành C Do mọi nhà tư bản đều có xu hướng cải tiến kỹ thuật nhằm chiếm lợi nhuận siêu ngạch D Cạnh tranh giữa các ngành Câu 12 Câu 12: Sau khi hình thành lợi nhuận bình quân, quan hệ giữa giá cả thị trường với giá cả sản xuất như thế nào? A Cung > cầu thì giá cả thị trường > giá cả sản xuất B Cung < cầu thì giá cả thị trường < giá cả sản xuất C Cung < cầu thì giá cả thị trường = giá cả sản xuất D Cung > cầu thì giá cả thị trường < giá cả sản xuất Câu 13 Câu 13: Quan hệ giá cả và giá trị trước khi hình thành lợi nhuận bình quân? A Cung nhỏ hơn cầu thì giá cả nhỏ hơn giá trị hàng hóa B Cung bằng cầu thì giá cả bằng giá trị hàng hóa C Cung lớn hơn cầu thì giá cả lớn hơn giá trị hàng hóa D Cung bằng câu thì giá cả lớn hơn giá trị hàng hóa Câu 14 Câu 14: Hai điều kiện ra đờicủa CNTB? A Người lao động được tự do về thân thể, muốn sống buộc phải đi làm thuê B Chế độ tư hữa về TLSX và chế độ lao động làm thuê C TLSX tập trung trong tay một số ít người, đa số người lao động mất hết TLSX D Phân công lao động xã hôI và chế độ tư hữa về TLSX Câu 15 Câu 15: Khi nào thì tiền tệ biến thành tư bản: A Khi QHSX TBCN bắt đầu được hình thành B Khi giai cấp tư sản và giai cấp công nhân được hình thành C Khi những thương nhân giầu có bắt đầu bỏ vốn vào kinh doanh trong lĩnh vực công nghệ nông nghiệp D Khi sức lao động trở thành hàng hóa Câu 16 Câu 16: CNTB càng phát triển thì tỷ suất lợi nhuận sẽ như thế nào? A Tăng nhanh B Tăng C Có lúc tăng lúc giảm D Có xu hướng giảm dần Câu 17 Câu 17: Công thức chung của tư bản là gì ? A T-----H-----T' B T------H-----T C H------T------H' D H-----T-----H Câu 18 Câu 18: CNTB càng phát triển thì p' có xu hướng giảm dần nhưng tổng lợi nhuận sẽ thế nào? A Giảm B Giảm dần C Giảm nhanh D Tăng nhanh Câu 19 Câu 19: Quan hệ giữa p và m trước khi hình thành lợi nhuận bình quân? A Cung > cầu thì p >m B Cung > cầu thì p< m C Cung < cầu thì p< m D Cung < cầu thì p =m Câu 20 Câu 20: Vì sao giá trị hàng hóa chuyển hóa thành giá cả sản xuất? A Cạnh tranh giữa các ngành B Cạnh tranh trong tong ngành C Chạy theo lợi nhuận siêu ngạch D Hình thành giá cả thị trường Câu 21 Câu 21: Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB là quy luật gì ? A Quy luật cung cầu B Quy luật sản xuất ra giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê C Quy luật giá trị của sản xuất hàng hóa D Quy luật của nền kinh tế thị trường Câu 22 Câu 22: Vì sao các nhà tư bản ần tìm biện pháp rút ngắn thời gian chu chuyển của tư bản? A p' tỷ lệ nghịch với thời gian chu chuyển của tư bản B p' tỷ lệ thuận với thời gian chu chuyển của tư bản C p' tỷ lệ nghịch với số vòng chu chuyển của tư bản D p' sẽ tăng khi thời gian chu chuyển tăng Câu 23 Câu 23: Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB phản ánh điều gì? A Mức độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân B Mối quan hệ giữa giai cấp tư sản đối với giai cấp vô sản C Mục đích và phương hướng vận động của phương thức sản xuất TBCN D Mối quan hệ của tất cả các quy luật kinh tế hoạt động trong CNTB Câu 24 Câu 24: Điều kiện quyết định để biến thành tư bản là gì? A Khi giai cấp tư sản hình thành B Sức lao động trở thành hàng hóa C Khi quan hệ sản xuất TBCN được hình thành D Khi các nhà tư bản bắt đầu bỏ vốn lớn vào kinh doanh Câu 25 Câu 25: Lợi nhuận bình quân là gì? A Lợi nhuận bằng nhau của những tư bản bằng nhau bỏ vào những ngành sản xuất khác nhau B Lợi nhuận trung bình tính cho một đồng vốn sau khi đã trừ đi mọi khoản chi phí sản xuất C Lợi nhuận trung bình giữa các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực sản xuất và lĩnh vực lưu thông D Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp Câu 26 Câu 26: Hàng hóa TLSX trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào? A Được bảo tồn không tăng thêm giá trị B Tạo ra giá trị mới C Bị mất đI cả về giá trị và giá trị sử dụng D Tạo ra giá trị thặng dư Câu 27 Câu 27: Những yếu tố quyệt định tính chất TBCN của hiệp tác giản đơn? A Quy mô lao động đã vượt ra ngoài trong phamk vi các gia đình cá biệt B Trình độ kỹ thuật đòi hỏi phảI trang bị những TLSx lớn hơn khả năng mà một người lao động có thể mua sắm C Tính chất và ưu thế của một hình thức tổ chức lao động có hiệu quả hơn D Chế độ sở hữa TBCN về TLSx và lao động làm thuê Câu 28 Câu 28: Giá cả sản xuất bằng gì? A Giá cả thj trường trừ đi lợi nhuận của nhà tư bản công nghiệp B Toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất C Giá trị của hàng hóa cộng với lợi nhuận của nhà tư bản công nghiệp D Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận trung bình Câu 29 Câu 29: Điều khác chủ yếu giữa phân công trong công trường thủ công và phân công lao động xã hội? A Quy mô phân công lao động B Trình độ tổ chức lao động và mức độ trang bị các tư liệu lao động C Trình độ kỹ thuật và mức độ trang bị các tư liệu sản xuất D Quan hệ sở hữa đối với TLSX Câu 30 Câu 30: Sự phát triển đại công nghiệp cơ khí TBCN bắt đầu từ nghành nào? A Các ngành công nghiệp chế tạo B Các ngành công nghiệp nặng C Các ngành công nghiệp nhẹ D Ngành sản xuất máy hơI nước Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #29 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #31