Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #31 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #31 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #31 Số câu30Quiz ID512 Câu 1 Câu 1: Giá trị hàng hóa sức lao động khác với giá trị hàng hóa thông thường ở đặc điểm gì? A Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần và yếu tố lịch sử B Tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hóa bình thường C Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần D Phụ thuộc vào yếu tố lịch sử Câu 2 Câu 2: Tính tất yếu kỹ thuật của lao động (hay kỷ thuật lao động) phụ thuộc vào cáI gì? A Trình độ dạy nghề của người công nhân B Quy mô của tư bản ứng trước C Hệ thống máy móc D Quy mô tư bản và trình độ dạy nghề Câu 3 Câu 3: Công thức tính giá trị khối lượng thặng dư: A M = m.V B M = (v/m). V C M = m'.V D M = (m/v).m' Câu 4 Câu 4: Kết quả của việc áp dụng myas móc vào sản xuất sẽ dẫn đến điều gì? A Giảm tuyệt đối số lao động giản đơn trong xã hội B Tăng tuyệt đối số lao động phức tạp trong xã hội C Tăng cấu tạo kỹ thuật trong các ngành kinh tế D Tăng tổng số khối lượng hàng hóa sản xuất ra Câu 5 Câu 5: Những yếu tố nào khiến công tường thủ công TBCN ưu thế hơn hiệp tác giản đơn? A Ưu thế của hiệp tác và có thể tạo ra một hiệu quả lớn hơn con số cộng của các lao động cá biệt B Chuyên môn hóa công cụ giuos cho có thể sản xuất ra nhiều hàng hóa hơn với chất lượng cao hơn C Chuyên môn hóa lao động D Người lao động và công cụ lao động được được chuyên môn hóa Câu 6 Câu 6: Bản chất của tư bản là gì? A Một vật, là tiền có khả năng tự tăng lên B Tư liệu sản xuất C Tiền D Là quan hệ sản xuất xã hội , là giá trị mang lại giá trị thặng dư Câu 7 Câu 7: CNTB chiến thắng sản xuất nhỏ là do cái gì? A Sự phân công chuyên môn hóa cả về công cụ và lao động B Sự tổ chức sản xuất dựa trên ưu thế của hiệp tác xã hội C Vai trò của tổ chức quản lý nền sản xuất một cách khoa học D Máy móc đại công nghiệp vượt qua hạn chế cá nhân của con người Câu 8 Câu 8: Điều kiện ra đời của chủ nghĩa tư bản? A Sản xuất hàng hóa phát triển cao làm cho 1 số người trở nên giầu có, có thể tổ chức sản xuất trên quy mô lớn hơn những người khác B TLSX tập trung trong tay một số ít người và đa số người không có TLSX C Phân công lao động xh Phát triển chỉ có nhà tư bản mới có thể tổ chức nền kinh tế xã hội 1 cách hiệu quả nhất D Giai cấp bóc lột và giai cấp bóc lột bình đẳng về mặt hợp pháp lý nhưng không bình đẳng về tài sản Câu 9 Câu 9: Đặc trưng khác nhau cơ bản giữa hiệp tác giản đơn TBCN và lao động cá thể là gì? A Về trình độ kỹ thuật B Về phân công lao động C Về trình độ kỹ thuật và phân công lao động D Về quy mô sản xuất Câu 10 Câu 10: Trong cạnh tranh nội bộ ngành để đạt được mục tiêu lợi nhuận siêu ngạch nhà tư bản sử dụng biện pháp gì ? A Duy chuyển tư bản từ ngành này sang ngành khác B Cải tiến kỹ thuật công nghệ và tổ chức quản lý C Kéo dài ngày lao động D Tăng cường độ lao động Câu 11 Câu 11: Đặc trưng khác nhau cơ bản giữa công trường thủ công và hiệp tác giản đơn TBCN là gì? A Về công cụ lao động B Về kỹ thuật công nghệ C Về quy mô D Về sự phân công lao động trong nội bộ xí nghiệp Câu 12 Câu 12: Trước khi hình thành lợi nhuận bình quân vì sao về lượng, giá trị thặng dư có thể bằng, lớn hơn hoặc nhỏ hơn lợi nhuận? A Trình đồ quản lý và tay nghề của người lao động B Trình độ quản lý sản xuất kinh doanh C Trình độ tay nghề của người lao động D Do tác động của mối quan hệ cung - cầu Câu 13 Câu 13: So sánh lợi nhuận với giá trị thặng dư trước khi hình thành P: A Cung > cầu thì p > m B Cung = cầu thì p = m C Cung < cầu thì p < m D Cung = cầu thì p > m Câu 14 Câu 14: Vì sao lợi nhuận siêu ngạch trong công nghiệp chỉ là tạm thời? A Di chuyển tư bản từ ngành này sang ngành khác B Công nghiệp có cấu tạo hữu cơ cao C Cải tiến kỹ thuật, chạy theo lợi nhuận siêu ngạch D Tỷ suất lợi nhuận có xu hướng giảm dần Câu 15 Câu 15: Vì sao tỷ suất lợi nhuận nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư? A Tài kinh doanh kém của nhà tư bản B Nhà tư bản bóc lột công nhân ít hơn trước C Năng suất lao động của công nhân làm thuê giảm D Tổng tư bản ứng trước lớn hơn tổng tư bản khả biến Câu 16 Câu 16: Sau khi đã bình quân hóa lợi nhuận quan hệ giữa giá trị thặng dư và lợi nhuận sẽ như thế nào? A Khi cung > cầu thì m > p B Ngành nào có cấu tạo hữu cơ cao thì p > m C Ngành nào có cấu tạo hữu cơ thấp thì p > m D Ngành nào có cấu tạo hữu cơ thấp thì p =m Câu 17 Câu 17: Công thức giá cả sản xuất? A ( c +v) + p B ( c +v ) + m C ( c +v )+(P) D ( c +v ) - (P) Câu 18 Câu 18: So sánh chi phí sản xuất TBCN với tổng ứng trước? A >Tổng tư bản ứng trước B < Tổng tư bản ứng trước C = Tổng tư bản ứng trước D =Tổng tư bản ứng trước - tư bản khả biến Câu 19 Câu 19: Quy luật giá trị biểu hiện sự hoạt động của nó trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh thành quy luật gì? A Giá thị trường B Cung cầu C Cạnh tranh D Giá cả sản xuất Câu 20 Câu 20: Tỷ suất lợi nhuận là chỉ tiêu đánh giá cái gì? A Trình độ bóc lột B Hiệu quả sử dụng lao động sống. C Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư D Hiệu quả sử dụng lao động quá khứ Câu 21 Câu 21: Quy luật giá trị biểu hiện sự hoạt động của nso trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh giành quy luật là gì ? A Lợi nhuận B Lợi nhuận bình quân C Tỷ suất lợi nhuận D Tỷ suất lợi nhuận bình quân Câu 22 Câu 22: Quan hệ giữa tỷ suất lợi nhuận với số vòng chu chuyển và thời gian chu chuyển tư bản? A Tỷ lệ thuận với số vòng chu chuyển và tỷ lệ nghịch với thời gian chu chuyển của tư bản B Tỷ lệ nghịch với số vòng chu chuyển và tỷ lệ thuận với thời gian chu chuyển của tư bản C Không phụ thuộc vào tốc độ chu chuyển của tư bản D Không phụ thuộc vào thời gian chu chuyển của tư bản Câu 23 Câu 23: Cạnh tranh trong nội bộ nhằm mục đích gì? A Thu lợi nhuận độc quyền B Giành nơi đầu tư có lợi nhất C Thu lợi nhuận siêu ngạch D Thu lợi nhuận tối đa Câu 24 Câu 24: Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến? A Tốc độ vận động của mỗi loại tư bản B Đặc điểm của mỗi loại tư bản C Sự chu chuyển giá trị của mỗi loại tư bản D Tác dụng của từng bộ phận của tư bản trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư Câu 25 Câu 25: Cạnh tranh giữa các ngành nhằm mục đích gì? A Giành nơi đầu tư có lợi nhất B Thu lợi nhuận siêu ngạch C Thu lợi nhuận tối đa D Thu lợi nhuận độc quyền Câu 26 Câu 26: Lao động vật hóa hay LĐ quá khứ là gì? A Tạo ra sản phẩm cần thiết để nuôi sống người công nhân B Tạo ra sản phẩm thặng dư trong quá trình sản xuất C Là lao đông kết tinh trong tư liệu sản xuất D Tạo ra giá trị mới cho sản phẩm Câu 27 Câu 27: ý nghĩa của việc phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến? A Để cải tiến quản lý tư bản B Để tìm cơ cấu của mỗi loại tư bản C Để xác định vai trò của mỗi loại tư bản đối với việc sản xuất giá trị thặng dư và phê phán điểm máy móc, tư bản sinh lời D Để tăng cường bóc lột công nhân làm thuê Câu 28 Câu 28: Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản đổi mới công nghệ là gì? A Giá trị thặng dư B Giá trị thặng dư tuyệt đối C Giá trị thặng dư tương đối D Giá trị thặng dư siêu ngạch Câu 29 Câu 29: Vì sao lợi nhuận bình quân có xu hướng giảm dần? A Cấu tạo hữu cơ ngày càng tăng B Tổng số vốn đầu tư ngày càng lớn C Tỷ suất giá trị thặng dư ngày càng tăng D Cấu tạo hưa cơ ngày càng giảm Câu 30 Câu 30: Vì sao lợi nhuận cảu các nhà tư bản sản xuất và kinh doanh lại có xu hướng quân hóa: A Vì sự cạnh tranh gay gắt giữa các nhà tư bản trong từng ngành sản xuất B Vì các nhà tư bản được tự do lựa chọn lĩnh vực đầu tư C Vì chính sách điều tiết của chính phủ D Vì sự cố gắng cải tiến kỹ thuật của các nhà tư bản cùng có 1 giới hạn chung là trình độ khoa học kỹ thuật của thời đại Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #30 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #32