Xác suất thống kêThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online – Đề #4 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online – Đề #4 Số câu30Quiz ID522 Câu 1 Câu 1: Kiểm tra 4 sản phẩm được chọn từ lô hàng có 9 sản phẩm tốt và 6 sản p hẩm xấu. Gọi A, B, C, D lần lượt là biến cố sản phẩm thứ 1, thứ 2, thứ 3, thứ tư là tốt. Khi đó A+B+C+D là biến cố: A Không có sản phẩm nào tốt trong trong 4 sản phẩm kiểm tra B Có ít nhất 1 sản phẩm tốt C Có không quá 3 sản phẩm tốt D Có không quá 2 sản phẩm tốt Câu 2 Câu 2: X là ĐLNN có hàm mật độ xác suất $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}4{x^3},x \in \left( {0,1} \right)\\0,x \notin \left( {0,1} \right)\end{array} \right.$Thì giá trị của p = P(0.25 < X) là: A p = 0.16484 B p = 0.2539 C p = 0.9961 D p = 0 Câu 3 Câu 3: X là ĐLNN có hàm mật độ xác suất $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}4{x^3},x \in \left( {0,1} \right)\\0,x \notin \left( {0,1} \right)\end{array} \right.$Thì giá trị của p = P(0.55 > X) là: A p = 0.0915 B p = 0.9085 C p = 0.9961 D p = 0 Câu 4 Câu 4: Trong hộp có 15 viên bi cùng kích cỡ, gồm 5 trắng và 10 đen. Xác suất rút trong hộp ra viên bi den: A 0 B 0,3 C 0,6 D 1 Câu 5 Câu 5: Trong hộp có 10 viên bi cùng kích cỡ, gồm 6 trắng và 4 đen. Lấy ngẫu nhiên trong hộp ra 2 viên bi. Xác suất để cả 2 viên bi đều trắng: A 1/5 B 1/3 C 1/2 D 1 Câu 6 Câu 6: X là ĐLNN có hàm mật độ xác suất $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}4{x^3},x \in \left( {0,1} \right)\\0,x \notin \left( {0,1} \right)\end{array} \right.$Thì giá trị của p = P( X<0.85 ∩ X > 0.3) là: A p = 0.5139 B p = 0.9919 C p = 0.0.522 D p = 0 Câu 7 Câu 7: Gieo 2 lần liên tiếp một đồng xu cân đối đồng chất. Xác suất để cả 2 lần đều xuất hiện mặt sấp: A 1/2 B 1/4 C 0 D 1 Câu 8 Câu 8: Trong hộp I có các viên bi đánh số từ 1 đến 5, hộp II có các viên bi đánh số từ 6 đến 10. Các viên bi cùng kích cỡ. Lấy ngẫu nhiên ở mỗi hộp 1 viên bi. Xác suất để tổng các số viết trên 2 viên bi lấy ra không lớn hơn 11: A 1 B 1/5 C 3/5 D 0 Câu 9 Câu 9: Có 2 hộp đựng bi (kích cỡ như nhau), hộp I có 3 xanh và 7 đỏ, hộp II có 5 xanh, 7 đỏ. Chọn ngẫu nhiên 1 bi ở hộp I và 1 bi ở hộp II. Xác suất để cả 2 bi đều xanh: A 1/8 B 1/4 C 3/8 D 1/5 Câu 10 Câu 10: Trong hộp bi có 6 viên đỏ và 4 viên đen (cùng kích cỡ). Rút ra ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để trong 2 viên bi rút ra có ít nhất 1 viên đỏ: A 1/10 B 2/15 C 1/3 D 13/15 Câu 11 Câu 11: Trong hộp bi có 6 viên đỏ và 4 viên đen (cùng kích cỡ). Rút ra ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để trong 2 viên bi rút ra có ít nhất 1 viên đỏ: A 1/10 B 2/15 C 1/3 D 13/15 Câu 12 Câu 12: Trọng lượng của một con gà 6 tháng tuổi là một ĐLNN X (đơn vị: kg) có hàm mật độ $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}k\left( {{x^2} - 1} \right),x \in \left[ {1,3} \right]\\0,x \notin \left[ {1,3} \right]\end{array} \right.$Thì giá trị của k là: A k = 1/3 B k = 3/20 C k = 20/3 D k = 25/3 Câu 13 Câu 13: Một lớp học có 30 sinh viên, trong đó có 5 em giỏi, 10 em khá và 10 em trung bình. Chọn ngẫu nhiên 3 em trong lớp. Xác suất để cả 3 em được chọn đều là sinh viên yếu: A 1/406 B 1/203 C 6/203 D 3/145 Câu 14 Câu 14: Một hộp bi gồm 4 bi đỏ và 6 bi xanh (cùng kích cỡ) được chia thành hai phần bằng nhau. Xác suất để mỗi phần đều có cùng số bi đỏ và bi xanh: A 6/25 B 10/21 C 1/2 D 24/25 Câu 15 Câu 15: Một nhóm gồm 5 người ngồi trên một ghế dài. Xác suất để 2 người xác định trước luôn ngồi cạnh nhau: A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,4 Câu 16 Câu 16: Gieo đồng thời 2 con xúc xắc cân đối đồng chất. Xác suất để được hai mặt có tổng số chấm bằng 7: A 1/6 B 1/12 C 1/36 D 1/18 Câu 17 Câu 17: Một tổ gồm 4 nam và 3 nữ. Chọn liên tiếp 2 người. Xác suất để có 1 nam và 1 nữ: A 1/7 B 2/7 C 4/7 D 1/12 Câu 18 Câu 18: Một tổ gồm 4 nam và 3 nữ. Chọn liên tiếp 2 người. Xác suất để cả hai là nữ: A 1/7 B 2/7 C 4/7 D 1/12 Câu 19 Câu 19: Xác suất để một thiết bị bị trục trặc trong một ngày làm việc bằng α = 0,01. Xác suất để trong 4 ngày liên tiếp máy làm việc tốt? A 0,95 B 0,96 C 0,98 D 1 Câu 20 Câu 20: X là ĐLNN có hàm mật độ xác suất $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{20000}}{{{x^3}}},x > 100\\0,x \le 100\end{array} \right.$Thì giá trị của p = P(100 < X < 500) là: A p = 0.96 B p = 0.04 C p = 0 D p = 1 Câu 21 Câu 21: Gieo 5 lần một đồng xu cân đối đồng chất. Xác suất để có ít nhất 1 lần mặt sấp: A 1/32 B 5/16 C 11/16 D 31/32 Câu 22 Câu 22: Hai người cùng bắn vào một con thú. Khả năng bắn trúng của từng người là 0,8 và 0,9. Xác suất để thú bị trúng đạn: A 0,98 B 0,72 C 0,28 D 0,02 Câu 23 Câu 23: Tín hiệu thông tin được phát 3 lần với xác suất thu được mỗi lần là 0,4. Xác suất để nguồn thu nhận được thông tin đó: A 0,216 B 0,784 C 0,064 D 0,936 Câu 24 Câu 24: X là ĐLNN có hàm mật độ xác suất $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{20000}}{{{x^3}}},x > 100\\0,x \le 100\end{array} \right.$Thì giá trị của p = P(X > 450) là: A p = 0.96 B p = 0.04 C p = 0.04938 D p = 0.95062 Câu 25 Câu 25: Trong 10 sản phẩm có 2 phế phẩm. Lấy ra ngẫu nhiên 2 sản phẩm (lấy có hoàn lại). Xác suất để cả 2 sản phẩm lấy ra đều là phế phẩm: A 0,022 B 0,04 C 0,2 D 0,622 Câu 26 Câu 26: Trong 10 sản phẩm có 2 phế phẩm. Lấy ra ngẫu nhiên 2 sản phẩm (lấy không hoàn lại). Xác suất để cả 2 sản phẩm lấy ra đều là phế phẩm: A 0,022 B 0,04 C 0,2 D 0,622 Câu 27 Câu 27: Một đề thi trắc nghiệm có 10 câu, mỗi câu có 4 cách trả lời trong đó chỉ có 1 cách trả lời đúng. Một thí sinh chọn cách trả lời một cách ngẫu nhiên. Xác suất để người này thi đạt, biết rằng để thi đạt phải trả: A 0,2 B 0,04 C 0,004 D 0,0004 Câu 28 Câu 28: Một hộp có 10 vé trong đó có 3 vé trúng thưởng. Biết rằng người thứ nhất đã bốc được 1 vé trúng thưởng. Xác suất để người thứ hai bốc được vé trúng thưởng (mỗi người chỉ được bốc 1 vé) là: A 1/5 B 2/9 C 1/3 D 1/2 Câu 29 Câu 29: Một xưởng có 2 máy hoạt động độc lập. Trong một ngày làm việc, xác suất để 2 máy này bị hỏng tương ứng là 0,1; 0,05. Xác suất để trong một ngày làm việc xưởng có máy hỏng: A 0,14 B 0,1 C 0,05 D 0,145 Câu 30 Câu 30: Xác suất để 1 con gà đẻ là 0,6. Trong chuồng có 6 con, xác suất để trong một ngày có ít nhất 1 con gà đẻ: A 0,9945 B 0,9942 C 0,9936 D 0,9959 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online – Đề #3 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online – Đề #5