Xác suất thống kêThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online – Đề #3 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online – Đề #3 Số câu30Quiz ID521 Câu 1 Câu 1: Công thức nào cho kết quả bằng 45? A 3 10C B 3 10A C 10! 8!2! D 5!3! Câu 2 Câu 2: Một đề thi gồm có 3 câu hỏi được chọn ngẫu nhiên từ ngân hàng 50 câu hỏi. Có thể lập được bao nhiêu đề thi khác nhau? A 3 50A B 3 50C C 3! D 50! Câu 3 Câu 3: Từ một tổ gồm 2 nữ và 10 nam, có bao nhiêu cách thành lập một nhóm 5 người đi thực tập bệnh viện trong đó có ít nhất 1 nữ? A 500 B 520 C 540 D 560 Câu 4 Câu 4: Tổ 1 có 5 sinh viên nữ và 6 sinh viên nam. Chọn ngẫu nhiên 2 sinh viên đi dự đại hội. Hỏi có bao nhiêu cách chọn? A 55 B 15 C 30 D 11 Câu 5 Câu 5: Có 3 nhóm sinh viên, nhóm I có 10 sinh viên, nhóm II có 20 sinh vien, nhóm III có 30 sinh viên. Giảng viên cần chọn 1 sinh viên trong 3 nhóm trên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn? A 10 B 20 C 30 D 60 Câu 6 Câu 6: Có 3 nhóm sinh viên, nhóm I có 3 sinh viên, nhóm II có 5 sinh viên, nh óm III có 4 sinh viên. Giảng viên cần chọn 3 sinh viên, mỗi nhóm 1 sinh viên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn? A 3 B 5 C 4 D 60 Câu 7 Câu 7: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 sinh viên vào bàn dài có 5 chỗ ngồi? A 120 B 25 C 20 D 5 Câu 8 Câu 8: Một tổ có 10 sinh viên, tổ trưởng cần chọn ra 2 bạn để sắp xếp ngồi vào bàn đầu. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp? A 100 B 90 C 80 D 50 Câu 9 Câu 9: Tổ 1 có 5 sinh viên nữ và 6 sinh viên nam. Chọn ngẫu nhiên 2 sinh viên nữ đi dự đại hội. Hỏi có bao nhiêu cách chọn? A 10 B 15 C 30 D 11 Câu 10 Câu 10: Có 6 chữ số : 0, 1, 2, 3, 4, 5. Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi 1 khác nhau được lập từ 6 số trên? A 120 B 100 C 90 D 80 Câu 11 Câu 11: Tổ 1 có 5 sinh viên nữ và 6 sinh viên nam. Chọn ngẫu nhiên 2 sinh viên nam đi dự đại hội. Hỏicó bao nhiêu cách chọn? A 10 B 15 C 30 D 11 Câu 12 Câu 12: Từ các số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số chia hết cho 5? A 150 B 180 C 200 D 220 Câu 13 Câu 13: Từ các số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số? A 720 B 1000 C 900 D 999 Câu 14 Câu 14: Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 người ngồi theo một dãy ghế hàng ngang có 6 số ngồi? A 36 B 720 C 6 D Số khác Câu 15 Câu 15: Có bao nhiêu cách chọn 2 sinh viên trong một tổ có 15 sinh viên? A 105 B 210 C 15 D 225 Câu 16 Câu 16: Trong ngân hàng đề thi có 10 bài dễ, 9 bài trung bình và 8 bài khó. Hỏi có bao nhiêu cách lập một đề thi có 3 bài gồm: 1 bài khó, 1 bài trung bình và 1 bài dễ? A 3 B 30 C 300 D 720 Câu 17 Câu 17: Tổ 1 có 5 sinh viên nữ và 6 sinh viên nam. Chọ n ngẫu nhiên 2 sinh viên gồm 1 nam và 1 nữ đi dự đại hội. Hỏi có bao nhiêu cách chọn? A 55 B 15 C 30 D 11 Câu 18 Câu 18: Lô có 6 sản phẩm tốt và 4 sản phẩm xấu. Chọn ngẫu nhiên lầ n lượt ra 3 sản phẩm . Gọi A, B, C lần lượt là biến cố sản phẩm thứ 1, thứ 2, thứ 3 là tốt: A A, B, C là các biến cố xung khắc B A, B, C là các biến cố không xung khắc C A, B, C là các biến cố đối lập D Cả B và C đều đúng Câu 19 Câu 19: Chọn ngẫu nhiên 3 sản phẩm có hoàn lại từ lô có 6 sản phẩm tốt và 4 sản phẩm xấu. Gọi A, B, C lần lượt là biến cố sản phẩm thứ 1, thứ 2, thứ 3 là tốt: A A, B, C là các biến cố xung khắc B A, B, C là các biến cố đối lập C A, B, C là hệ biến cố đầy đủ D Cả A và B đều đúng Câu 20 Câu 20: Quan sát 2 cầu thủ ném bóng vào rổ. Mỗi cầu thủ ném một quả. Gọi A, B tương ứng là các biến cố cầu thủ thứ nhất, thứ hai ném trúng rỏ. Khi đó A+B là biến cố: A Cả hai cầu thủ cùng ném trúng rổ B Có ít nhất một cầu thủ ném trúng rổ C Không có cầu thủ nào ném trúng rổ D Cả A và B và C đều sai Câu 21 Câu 21: Trong hộp có 15 viên bi cùng kích cỡ, gồm 5 trắng và 10 đen. Xác suất rút trong hộp ra viên bi đen: A 0 B 0,3 C 0,6 D 1 Câu 22 Câu 22: Quan sát 2 xạ thủ bắn vào 1 cái bia. Mỗi xạ thủ bắn 1 viên đạn. Gọi A, B tương ứng là các biến cố xạ thủ thứ nhất, thứ hai bắn trúng bia. Khi đó AB là biến cố:Bia không bị trúng đạn A Bia không bị trúng đạn B Có ít nhất một xạ thủ bắn trúng bia C Có 1 xạ thủ không bắn trúng bia D Cả 2 xạ thụ bắn trúng bia Câu 23 Câu 23: Kiểm tra 2 sản phẩm được chọn từ lô hàng có 7 sản phẩm tốt và 5 sản phẩm xấu. Gọi A, B lần lượt là biến cố sản phẩm thứ 1, thứ 2 là tốt. Khi đó AB là biến cố: A Không có sản phảm nào tốt B Có 1 sản phẩm tốt C Có nhiều nhất 1 sản phẩm tốt D Có ít nhất 1 sản phẩm tốt Câu 24 Câu 24: Quan sát 2 xạ thủ bắn vào 1 cái bia. Mỗi xạ thủ bắn 1 viên đạn. Gọi A, B tương ứng là các biến cố xạ thủ thứ nhất, thứ hai bắn trúng bia. Khi đó A+B là biến cố: A Bia bị trúng đạn B Bia bi trúng 1 viên đạn C Bia không bị trúng đạn D Cả 2 xạ thủ cùng bắn trúng bia Câu 25 Câu 25: Kiểm tra 3 sản phẩm được chọn từ lô hàng có 7 sản phẩm tốt và 5 sản phẩm xấu. Gọi A, B, C lần lượt là biến cố sản phẩm thứ 1, thứ 2, thứ 3 là tốt. Khi đó A+B+C là biến cố: A Có 1 sản phẩm tốt B Có nhiều nhất 1 sản phẩm tốt C Có ít nhất 1 sản phẩm tốt D Có 3 sản phẩm tốt Câu 26 Câu 26: X là ĐLNN có hàm mật độ xác suất $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}k{x^2},x \in \left( {0,1} \right)\\0,x \notin \left( {0,1} \right)\end{array} \right.$Thì giá trị của k là: A k = 0 B k = 1 C k = 2 D k = 3 Câu 27 Câu 27: Kiểm tra 3 sản phẩm được chọn từ lô hàng có 7 sản phẩm tốt và 5 sản phẩm x ấu. Gọi A, B, C lần lượt là biến cố sản phẩm thứ 1, thứ 2, thứ 3 là tốt. Khi đó C + AB ABC+ABC ABC là biến cố: A Có ít nhất 2 sản phẩm tốt trong 3 sản phẩm kiểm tra B Có ít nhất 1 sản phẩm tốt C Có không quá 2 sản phẩm tốt D Có duy nhất 2 sản phẩm tốt Câu 28 Câu 28: Có 3 thí sinh cùng thi vào trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau. Gọi A, B, C lần lượt là biến cố thí sinh thứ 1, thứ 2, thứ 3 trúng tuyển. Khi đó AB +ABC +A C C B là biến cố: A Có một thí sinh trúng tuyển B Có ít nhất 2 thí sinh trúng tuyển C Có 2 thí sinh trúng tuyển D Tất cả đều sai Câu 29 Câu 29: Kiểm tra 3 sản phẩm được chọn từ lô hàng có 8 sản phẩm tốt và 6 sản phẩm xấu. Gọi A, B, C lần lượt là biến cố sản phẩm thứ 1, thứ 2, thứ3 là tốt. Khi đó ABC là biến cố: A Không có sản phẩm nào tốt trong trong 3 sản phẩm kiểm tra B Có ít nhất 1 sản phẩm tốt C Có không quá 2 sản phẩm tốt D Có 2 sản phẩm tốt Câu 30 Câu 30: X là ĐLNN có hàm mật độ xác suất $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}4{x^3},x \in \left( {0,1} \right)\\0,x \notin \left( {0,1} \right)\end{array} \right.$Thì giá trị của p = P(0.5 < X< 0.75) là: A p = 0.16484 B p = 0.2539 C p = 0.875 D p = 1 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online – Đề #2 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online – Đề #4