Tài chính tiền tệThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #5 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #5 Số câu45Quiz ID599 Câu 1 Câu 1: Một trong những hoạt động làm giảm MB của ngân hàng trung ương là: A Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc B Bán chứng khoán cho ngân hàng thương mại C Khống chế trần lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại D Quy định hạn mức tín dụng cho ngân hàng thương mại Câu 2 Câu 2: Sự cố gắng của Ngân hàng Trung ương để hạ thấp mức lãi suất thị trường, có thể dẫn tới: A Tăng chi phí sản xuất B Lạm phát tăng C Tăng nhu cầu tiết kiệm của các hộ gia đình D Giảm cung tiền Câu 3 Câu 3: Một trong các nguồn làm tăng dự trữ (R) của hệ thống Ngân hàng trung gian là: A Huy động tiền gửi từ chủ thể phi ngân hàng B Cho khách hàng vay C Mua chứng khoán của Ngân hàng Trung ương D Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc Câu 4 Câu 4: Nguồn nào sau đây tăng dự trữ (R) của hệ thống Ngân hàng trung gian? A Vay vốn giữa các ngân hàng trung gian B Bán tín phiếu kho bạc cho ngân hàng trung ương C Gửi tiền vào tài khoản tại ngân hàng trung ương D Cả B và C Câu 5 Câu 5: Ngân hàng Trung ương có thể kiểm soát hoàn toàn biển số nào: A Lượng tiền cung ứng B Tỷ số C/D C Số lượng trái phiếu Chính phủ do các Ngân hàng thương mại nắm giữ D Cơ số tiền MBn Câu 6 Câu 6: Sự gia tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc có ảnh hưởng như thế nào tới MB? A MB tăng B MB giảm C Cơ cấu các thành phần trong MB thay đổi D Cả a và c Câu 7 Câu 7: NHTW quy định A Mức dự trữ dư thừa (dự trữ vượt quá mức)Rc B Tỷ lệ phân chia C và D C Việc thực hiện nghiệp vụ thị trường mở D Tất cả các điều trên Câu 8 Câu 8: Hệ số nhân M2 thay đổi tuỳ thuộc vào: A Các thành phần cấu thành nên khối tiền M2 và quy định về dự trữ bắt buộc B NHTW phát hành thêm tiền trung ương C Tổng cung tiền tệ D Tổng cầu tiền tệ Câu 9 Câu 9: Tiền mặt trong quỹ của NHTM được tính vào: A Tổng cung tiền tệ B Tiền giao dịch M1 C Khối tiền M2 D Không được tính vào tổng cung tiền Câu 10 Câu 10: MI nằm trong thành phần của: A Cung tiền B Cầu tiền C Cả cung và cầu tiền D Không có trong thành phần của cầu tiền Câu 11 Câu 11: Nghiên cứu về cầu tiền có ý nghĩa A Tìm ra được các thành phần và nhân tố ảnh hưởng đến cầu tiền B Kiểm soát được cầu tiền C Dự tính được cầu tiền D Cả a và b Câu 12 Câu 12: Người ta phân biệt khái niệm tiền và khái niệm cung tiền dựa vào: A Vai trò của tiền B Khả năng kiểm soát cung tiền của NHTW C Khả năng tạo ra tiền của NHTM D Cả a và b Câu 13 Câu 13: Các NHTM Việt Nam cần phải cơ cấu lại vốn vì: A Vốn chủ sở hữu quá thấp B Vốn Nhà nước tham gia vào các ngân hàng quá thấp C Vốn huy động của các ngân hàng quá thấp D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Tại sao các chủ thể tìm đến tín dụng ngân hàng? A Các ngân hàng có khả năng phân tán được rủi ro. B Thủ tục vay đơn giản, nhanh gọn C Nắm bắt ít thông tin về khách hàng xin vay. D NHTM thực hiện việc thanh toán bằng chuyển khoản Câu 15 Câu 15: Tín dụng Nhà nước là quan hệ tín dụng trong đó: A Chỉ có Nhà nước là người đi vay B Nhà nước vừa là người đi vay vừa là người cho vay C Nhà nước là người cho vay D Không phải ba câu trên Câu 16 Câu 16: Tín dụng ngân hàng và tín dụng thương mại có quan hệ: A Quan hệ tín dụng thương mại là nền tảng tạo ra quan hệ tín dụng ngân hàng. B Tín dụng thương mại tạo ra công cụ tài chính mở rộng hoạt động tín dụng ngân hàng. C Tín dụng ngân hàng có thể thay thế hoàn toàn tín dụng thương mại D Không phải ba câu trên Câu 17 Câu 17: Tín dụng thương mại có đặc điểm A Là quan hệ tín dụng trực tiếp B Là quan hệ tín dụng ngắn hạn xảy ra một chiều C Chỉ câu a đúng D Cả a và b đều đúng Câu 18 Câu 18: Hối phiếu thương mại là văn bản: A Do người mua lập cam kết trả tiền người thụ hưởng B Do người bán lập đòi tiền người mua chịu C Do ngân hàng phục vụ người mua chịu lập D Do ngân hàng phục vụ người bán chịu lập Câu 19 Câu 19: Khi cần vốn doanh nghiệp đang sở hữu thương phiếu không thể: A Đến ngân hàng thương mại xin vay chiết khấu thương phiếu B Đem bán thương phiếu trên thị trường tài chính C Đến ngân hàng Nhà nước xin vay tái chiết khấu D Chuyển nhượng cho người khác để nhận được tiền vốn Câu 20 Câu 20: Khi ngân hàng Trung ương mua tín phiếu trên thị trường mở, MB và MS sẽ thay đổi như thế nào? A MB và MS sẽ tăng B MB sẽ giảm và MS sẽ tăng C Sẽ không có bất kỳ tác động đến lượng MB và lượng MS D Tất cả đều sai Câu 21 Câu 21: Ưu điểm của công cụ nghiệp vụ thị trường mở trong điều tiết mục tiêu trung gian: A Làm thay đổi dễ dàng GDP B Tác động trực tiếp với MS C Làm thay đổi ngay lãi suất cho vay đối với nền kinh tế D Tất cả các ý kiến trên đều sai Câu 22 Câu 22: Lạm phát cao và kéo dài gây nên hậu quả nào sau đây? A Môi trường kinh tế vĩ mô bất ổn định B Sự không công bằng trong phân phối lại thu nhập quốc dân C Thất nghiệp gia tăng D Cả a, b và c Câu 23 Câu 23: Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra bởi áp lực của sự gia tăng: A Chi phí tiền lương cho công nhân B Chi phí nguyên nhiên vật liệu C Chi lương cho ban giám đốc D Cả a và b Câu 24 Câu 24: NHTW là thành viên của loại thị trường tài chính nào? A Thị trường tiền tệ B Thị trường chứng khoán C Thị trường vốn D Cả a và b Câu 25 Câu 25: Mục tiêu chủ yếu và dài hạn của chính sách tiền tệ: A Tăng trưởng kinh tế B Ổn định giá cả C Tạo nhiều việc làm D Cả a và c Câu 26 Câu 26: Cặp mục tiêu thống nhất với nhau cả trong ngắn hạn và dài hạn: A Tăng trưởng kinh tế và tạo nhiều việc làm B Tăng trưởng kinh tế và ổn định giá cả C Tăng trưởng kinh tế và ổn định tỷ giá hối đoái D Tất cả các ý kiến trên đều sai Câu 27 Câu 27: Cặp mục tiêu mâu thuẫn nhau trong ngắn hạn: A Tăng trưởng kinh tế và tạo nhiều việc làm B Tăng trưởng kinh tế và ổn định giá cả C Ổn định giá cả và giảm thất nghiệp D Tất cả các ý kiến trên đều sai Câu 28 Câu 28: Tiêu chuẩn để lựa chọn mục tiêu trung gian của chính sách tiền tệ: A Có thể định lượng được nhanh và chính xác B Có thể kiểm soát được C Có liên hệ chặt chẽ với mục tiêu cuối cùng D Tất cả các tiêu chuẩn trên Câu 29 Câu 29: Tiêu chuẩn nào thuộc tiêu chuẩn để lựa chọn chỉ tiêu hoạt động của chính sách tiền tệ: A Có thể định lượng được nhanh và chính xác B Có thể kiểm soát được C Có liên hệ chặt chẽ với mục tiêu cuối cùng D Cả a và b Câu 30 Câu 30: Công cụ nào sau đây không thuộc loại công cụ gián tiếp trong điều hành chính sách tiền tệ? A Dự trữ bắt buộc B Chính sách tái chiết khấu C Nghiệp vụ trường mở D Hạn mức tín dụng Câu 31 Câu 31: Căn cứ vào chủ thể tham gia, tín dụng được chia thành: A Tín dụng thương mại; tín dụng ngân hàng; tín dụng nhà nước; tín dụng thuê mua B Tín dụng thương mại; tín dụng nhà nước; tín dụng ngân hàng; tín dụng tiêu dùng C Tín dụng nhà nước; tín dụng thương mại; tín dụng ngân hàng D Tín dụng ngân hàng; tín dụng thương mại; tín dụng tiêu dùng Câu 32 Câu 32: Dựa vào cơ sở nào để đánh giá mức độ thiếu hoặc thừa tiền trong nền kinh tế? A Tốc độ tăng trưởng kinh tế trong năm B Sự biến động về lãi suất thị trường C Sự biến động của chỉ số giá cả D Tỷ lệ thất nghiệp của nền kinh tế Câu 33 Câu 33: Đặc điểm của tín dụng ngân hàng: A Là quan hệ tín dụng hai chiều B Là quan hệ tín dụng một chiều C Là quan hệ tín dụng gián tiếp hai chiều D Cả ba câu trên đều đúng Câu 34 Câu 34: Tín dụng ngân hàng không có đặc điểm: A Thủ tục vay mượn thường đơn giản, nhanh gọn B Thời hạn tín dụng gồm có ngắn, trung và dài hạn C Khối lượng tín dụng thường lớn D Phạm vi tín dụng rất rộng Câu 35 Câu 35: Tín dụng thương mại là: A Quan hệ tín dụng giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng B Quan hệ tín dụng giữa doanh nghiệp và ngân hàng thương mại C Quan hệ mua bán chịu hàng hoá giữa các doanh nghiệp trực tiếp sản xuất kinh doanh hàng hoá với nhau D Quan hệ mua bán chịu hàng hoá giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng Câu 36 Câu 36: Tín dụng thương mại sử dụng công cụ A Trái phiếu B Thương phiếu C Kỳ phiếu ngân hàng D Cả ba loại trên Câu 37 Câu 37: Đặc điểm nào không phải là của thương phiếu? A Tính trừu tượng B Tính cụ thể C Tính pháp lý D Tính chuyển nhượng Câu 38 Câu 38: Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng: A Trực tiếp và một chiều B Trực tiếp và hai chiều C Gián tiếp và hai chiều D Gián tiếp và một chiều Câu 39 Câu 39: Tín dụng thương mại không có đặc điểm nào? A Phạm vi tín dụng hẹp B Thời gian tín dụng ngắn C Khối lượng tín dụng nhỏ D Là quan hệ tín dụng gián tiếp Câu 40 Câu 40: Nhận định nào là sai về thị trường thứ cấp: A Là nơi giao dịch các chứng khoán kém phẩm chất B Là nơi luân chuyển vốn đầu tư C Là nơi tạo cơ hội đầu tư cho công chúng D Là nơi chuyển đổi sở hữu về chứng khoán Câu 41 Câu 41: Thị trường chứng khoán tập trung là thị trường: A Giao dịch thoả thuận diễn ra đồng thời với giao dịch khớp lệnh B Giao dịch khớp lệnh C Giao dịch tất cả các loại chứng khoán D Là nơi chuyển đổi sơ hữu về chứng khoán Câu 42 Câu 42: Thị trường chứng khoán sơ cấp là: A Thị trường huy động vốn B Thị trường tạo hàng hoá chứng khoán C Thị trường tạo tính thanh khoản cho chứng khoán D Tất cả đều đúng Câu 43 Câu 43: Tổ chức nào được phát hành cổ phiếu: A Công ty trách nhiệm hữu hạn B Công ty hợp danh C Doanh nghiệp nhà nước D Công ty cổ phần Câu 44 Câu 44: Đối tượng tham gia mua – bán chứng khoán trên thị trường chứng khoán là: A Chính phủ B Các NHTM C Quỹ đầu tư chứng khoán D Cả a, b, c Câu 45 Câu 45: Chức năng của thị trường sơ cấp là: A Luân chuyển vốn B Làm tăng vốn cho chủ thể phát hàng chứng khoán C Kiếm lợi nhuận do kinh doanh chênh lệch giá D Tăng tính thanh khoản của chứng khoán Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #4 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #6