Tài chính tiền tệThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #6 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #6 Số câu44Quiz ID600 Câu 1 Câu 1: Trong trường hợp phá sản, giải thể doanh nghiệp, các cổ đông sẽ: A Là chủ nợ chung B Mất toàn bộ số tiền đầu tư C Được ưu tiên trả lại cổ phần đã góp trước D Được trả cổ phần sau cùng Câu 2 Câu 2: Khi phá sản, giải thể công ty, người nắm giữ trái phiếu sẽ được hoàn trả: A Trước các khoản vay có thế chấp và các khoản phải trả B Trước thuế C Sau các khoản vay có thế chấp và các khoản phải trả D Trước các cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu phổ thông Câu 3 Câu 3: Trái phiếu có thể chuyển đổi có đặc tính sau: A Trái chủ có quyền chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông trong một thời gian nhất định B Trái chủ có quyền đổi lấy một trái phiếu khác nếu như trái phiếu chuyển đổi đó không trả lãi đúng hạn C Cả a, b đều đúng D Không có phương án nào đúng Câu 4 Câu 4: Câu nào sau đây đúng với hợp đồng quyền chọn: A Hợp đồng quyền chọn là hợp đồng bắt buộc phải thực hiện B Hợp đồng quyền chọn giống như hợp đồng tương lai C Mua quyền chọn là mua quyền được mua hoặc được bán chứ không có nghĩa vụ phải thực hiện D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 5 Câu 5: Công cụ nào không phải là hàng hoá của thị trường tiền tệ? A Thương phiếu B Dự trữ của các ngân hàng C Trái phiếu chính phủ D Tín phiếu kho bạc Câu 6 Câu 6: Chủ thể nào không tham gia thị trường tiền tệ liên ngân hàng A Ngân hàng trung ương B Ngân hàng thương mại C Hiệp hội ngân hàng D Cả A và C Câu 7 Câu 7: Người nắm giữ cổ phiếu thường không có quyền nào? A Quyền biểu quyết những vấn đề liên quan đến quản lý công ty B Quyền nhận cổ tức từ phần lợi nhuận sau thuế và trả cổ tức ưu đãi C Quyền ưu tiên nhận cổ tức và nhận lại vốn góp khi thanh lý công ty D Quyền biểu quyết những vấn đề quan trọng của công ty Câu 8 Câu 8: Nội dung nào không phải là đặc trưng của cổ phiếu ưu đãi? A Quyền ưu tiên nhận cổ tức B Quyền ưu tiên nhận lại vốn góp khi thanh lý công ty C Tích luỹ cổ tức sang năm sau nếu công ty kinh doanh không có lãi D Quyền biểu quyết các vấn đề liên quan đến quản lý công ty Câu 9 Câu 9: Nhược điểm của việc phát hành cổ phiếu để huy động vốn? A Phân chia quyền kiểm soát và biểu quyết trong công ty B Chủ động hơn trong việc sử dụng vốn huy động được C Tăng quy mô vốn dài hạn, không bị áp lực bị trả lãi D Tăng khả năng huy động vốn của doanh nghiệp Câu 10 Câu 10: Nhược điểm của việc phát hành cổ phiếu để huy động vốn? A Tăng vốn điều lệ B Phân chia quyền kiểm soát và biểu quyết trong công ty C Tăng quy mô vốn dài hạn, không bị áp lực phải trả lãi D Tăng khả năng huy động vốn của doanh nghiệp Câu 11 Câu 11: Nội dung nào không phải là đặc điểm của trái phiếu A Có thời hạn xác định trước B Lãi suất được trả cố định C Độ rủi ro thấp hơn cổ phiếu D Lãi suất có thể bằng 0 Câu 12 Câu 12: Phát hành trái phiếu để huy động vốn có nhược điểm sau: A Doanh nghiệp chịu sự ép nợ nần và thanh toán nợ gốc, lãi khi đến kỳ hạn định B Chi phí sử dụng vốn là cố định và được tính vào chi phí kinh doanh của doanh nghiệp C Doanh nghiệp không phải phân chia quyền kiểm soát, quản lý doanh nghiệp D Doanh nghiệp có thể linh hoạt thay đổi cơ cấu vốn kinh doanh Câu 13 Câu 13: Cổ phiếu ưu đãi cổ tức: A Là loại chứng khoán nợ B Là loại chứng khoán lai ghép “lưỡng tính” C Là loại chứng khoán vốn D Không phải các câu trên Câu 14 Câu 14: Lãi xuất được trả bởi lẽ: A Người cho vay cần vốn B Người đi vay cần vốn C Người cho vay đã hy sinh quyền sử dụng vốn D Người cho vay đã hy sinh quyền sử hữu và quyền sử dụng vốn Câu 15 Câu 15: Lãi suất tiền gửi thay đổi do: A Thay đổi thời hạn tiền gửi B Thay đổi của lãi suất thị trường C Thay đổi lãi suất chỉ đạo của NHTW D Tất cả các yếu tố trên Câu 16 Câu 16: Lãi suất tiền gửi của một ngân hàng tăng lên do: A Ngân hàng nhận gửi mất uy tín B Ngân hàng nhận gửi có thêm dự án cho vay lớn C Ngân hàng nhận gửi có quy mô tiền gửi nhỏ D Tất cả các yếu tố trên Câu 17 Câu 17: Lãi suất tiền vay được áp dụng khi: A Các ngân hàng cho vay khác hàng B Các ngân hàng nhận tiền gửi của khác hàng C Các ngân hàng đi vay tại NHTW D Các ngân hàng gửi tiền tại NHTW Câu 18 Câu 18: Lãi suất chiết khấu là: A Lãi suất kinh doanh của các ngân hàng B Lãi suất chỉ đạo của NHTW C Lãi suất áp dụng khi các ngân hàng huy động vốn D Lãi suất định hướng cho các mức lãi suất khác Câu 19 Câu 19: Lãi suất cơ bản là: A Lãi suất do NHTM tự xác định B Lãi suất do NHTW công bố C Lãi suất do NHTM tự xác định hoặc do NHTW công bố D Tất cả đều sai Câu 20 Câu 20: Lãi suất liên ngân hàng thường: A Lớn hơn lãi suất tiền vay B Nhỏ hơn lãi suất tái chiết khấu C Lớn hơn lãi suất tiền vay và nhỏ hơn lãi suất tái chiết khấu D Lớn hơn lãi suất tái chiết khấu và nhỏ hơn lãi suất tiền vay Câu 21 Câu 21: Lãi suất chiết khấu thường: A Nhỏ hơn lãi suất liên ngân hàng B Lớn hơn lãi suất liên ngân hàng C Nhỏ hơn lãi suất liên ngân hàng và lớn hơn lãi suất tái chiết khấu D Nhỏ hơn lãi suất tái chiết khấu Câu 22 Câu 22: Lãi suất tái chiết khấu A Nhỏ hơn lãi suất chiết khấu B Nhỏ hơn lãi suất chiết khấu và lớn hơn lãi suất liên ngân hàng C Lớn hơn lãi suất liên ngân hàng D Lớn hơn lãi suất liên ngân hàng và nhỏ hơn lãi suất chiết khấu Câu 23 Câu 23: Lãi suất danh nghĩa là lãi suất: A Bao gồm lãi suất thực tế và tỷ lệ lạm phát B Lớn hơn lãi suất thực tế C Nhỏ hơn lãi suất thực tế D Được điều chỉnh theo tỷ lệ lạm phát Câu 24 Câu 24: Lãi suất kép được áp dụng A Trong các món vay có 1 kỳ hạn B Trong các món vay có nhiều kỳ hạn C Trong các món vay có nhiều kỳ hạn và cuối mỗi kỳ hạn tiền lãi được công nhận vào vốn gốc D Trong các món vay có nhiều kỳ hạn và cuối mỗi kỳ hạn tiền lãi được rút ra Câu 25 Câu 25: Ngân hàng A chiết khấu một thương phiếu có mệnh giá 100đ, thời hạn 1 năm. Nếu giá chiết khấu là 90đ thì lãi suất tiền vốn là: A 10% B 10,1% C 11% D 11,1% Câu 26 Câu 26: Ngân hàng A mua một thương phiếu có mệnh giá 100đ, thời hạn 1 năm. Nếu lãi suất chiết khấu mà ngân hàng đang áp dụng là 5% 1 năm, thì lãi suất hoàn vốn là: A 5% B 5,1% C 5,21% D 5,26% Câu 27 Câu 27: Một trái phiếu có mệnh giá 100 USD, thời hạn 1 năm sẽ bán ra với giá bao nhiêu nếu lãi suất hoàn vốn của trái phiếu là 11,11%. A 90,1 B 90,0 C 91,1 D 91,0 Câu 28 Câu 28: Một trái phiếu có mệnh giá 100 USD,thời hạn 1 năm sẽ có lãi suất chiết khấu là bao nhiêu nếu lãi suất hoàn vốn khi chiết khấu trái phiếu đó là 11,11%. A 10% B 11% C 10,1% D 11,1% Câu 29 Câu 29: Lãi suất và giá chứng khoán trên trị trường vận động: A Cùng chiều với nhau trên một thị trường B Ngược chiều với nhau trên một thị trường C Theo định hướng của NHTW D Theo định hướng của Uỷ ban chứng khoán quốc gia Câu 30 Câu 30: Lợi tức dự tính của các cơ hội đầu tư tăng lên sẽ là: A Tăng nhu cầu vay vốn và giảm lãi suất nếu cung vốn không đổi B Giảm nhu cầu vay vốn và giảm lãi suất nếu cung vốn không đổi C Tăng nhu cầu vay vốn và tăng lãi suất nếu cung vốn không đổi D Giảm nhu cầu vay vốn và tăng lãi suất nếu cung vốn không đổi Câu 31 Câu 31: Lạm phát dự tính tăng lên sẽ làm: A Tăng nhu cầu vay vốn và giảm lãi suất nếu cung vốn không đổi B Tăng nhu cầu vay vốn và tăng lãi suất nếu cung vốn không đổi C Giảm nhu cầu vay vốn và giảm lãi suất nếu cung vốn không đổi D Giảm nhu cầu vay vốn và tăng lãi suất nếu cung vốn không đổi Câu 32 Câu 32: Tài sản và thu nhập của công chúng tăng lên trong điều kiện cầu về vốn không đổi sẽ làm: A Tăng khả năng cung ứng vốn và tăng lãi suất B Giảm khả năng cung ứng vốn và tăng lãi suất C Tăng khả năng cung ứng vốn và giảm lãi suất D Giảm khả năng cung ứng vốn và giảm lãi suất Câu 33 Câu 33: Mức độ rủi ro của các công cụ nợ tăng lên trong điều kiện cầu về vốn không đổi sẽ làm: A Tăng khả năng cung ứng vốn và tăng lãi suất B Giảm khả năng cung ứng vốn và tăng lãi suất C Tăng khả năng cung ứng vốn và giảm lãi suất D Giảm khả năng cung ứng vốn và giảm lãi suất Câu 34 Câu 34: Tính lỏng của các công cụ đầu tư tăng lên trong điều kiện cầu về vốn không đổi sẽ làm: A Tăng khả năng cung ứng vốn và tăng lãi suất B Giảm khả năng cung ứng vốn và tăng lãi suất C Tăng khả năng cung ứng vốn và giảm lãi suất D Giảm khả năng cung ứng vốn và giảm lãi suất Câu 35 Câu 35: Mức cung tìên của nền kinh tế tăng lên sẽ làm: A Lãi suất trong nền kinh tế tăng trong ngắn hạn B Lãi suất trong nền kinh tế giảm trong ngắn hạn C Lãi suất trong nền kinh tế không đổi D Tất cả đều sai Câu 36 Câu 36: NHTM có chức năng thủ quỹ cho xã hội vì: A Khách hàng muốn ngân hàng bảơ quản tài sản cho họ B Khách hàng muốn có thu nhập từ các khoản tiền gửi C Ngân hàng qua đó để tập trung vốn D Tất cả các lý do trên Câu 37 Câu 37: NHTM trở thành trung gian thanh toán vì: A Chi phí tiền mặt ngoài xã hội cao B Rủi ro trong thanh toán bằng tiền mặt lớn C Ngân hàng qua đó để huy động vốn D Tất cả các lý do trên Câu 38 Câu 38: NHTM trở thành trung gián tín dụng vì A Nó là tổ chức chuyên kinh doanh về tiền tệ B Nó đem lại nguồn lợi cho cả người gửi và người vay tiền C Nó mang lại thu nhập cho chính bản thân ngân hàng D Tất cả đều sai Câu 39 Câu 39: Các NHTM có khả năng mở rộng tiền gửi do: A Họ thực hiện cho vay bằng chuyển khoản B Họ thực hiện thanh toán bằng chuyển khoản C Họ thực hiện cho vay và thanh toán bằng chuyển khoản D Tất cả đều sai Câu 40 Câu 40: Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 5% và khoản tiền gửi ban đầu là 100 thì khả năng mở rộng tiền gửi tối đa của các ngân hàng là: A 1000 B 1500 C 2000 D 2500 Câu 41 Câu 41: Khả năng mở rộng tiền gửi tối đa của các ngân hàng phụ thuộc vào A Tỷ lệ dự trữ bắt buộc B Tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tỷ lệ dự trữ dư thừa C Tỷ lệ thanh toán bằng tiền mặt so với tiền gửi D Tất cả đều đúng Câu 42 Câu 42: Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10%, tỷ lệ dự trữ dư thừa và tỷ lệ thanh toán bằng tiền mặt sơ với tiền gửi cũng là 10% thì hệ số tạo tiền gửi sẽ là: A 3,1 B 3,2 C 3,3 D 3,4 Câu 43 Câu 43: Cơ chế tạo tiền của hệ thống NHTM tồn tại là do: A Có sự kết hợp giữa chức năng thủ quỹ và chức năng trung gian thanh toán B Có sự kết hợp giữa chức năng trung gian thanh toán và chức năng trung gian tín dụng C Có sự kết hợp giữa chức năng thủ quỹ và chức năng trung gian tín dụng D Tất cả đều đúng Câu 44 Câu 44: Sự phân biệt giữa NHTM và các ngân hàng trung gian thể hiện qua: A Tài sản nợ B Tài sản nợ và tài sản có C Tài sản nợ, tài sản có và mục tiêu hoạt động D Tất cả đều sai Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #5 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online – Đề #7