Mô học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #5 Số câu40Quiz ID792 Câu 1 Câu 1: Ở thận, tên gọi khác của cột thận: A Tháp Malpighi B Trụ Bertin C Tháp Ferrein D Trụ thận Câu 2 Câu 2: Ở thận, tên gọi khác của tháp thận: A Tháp Malpighi B Trụ Bertin C Tháp Ferrein Câu 3 Câu 3: Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận: A Nephron B Tiểu cầu thận C Tủy thận D Quai Henle Câu 4 Câu 4: Bộ phận ở thận có nguồn gốc phôi thai khác với ống sinh niệu: A Tiểu cầu thậ B Ống lượn gần C Quai Henle D Ống góp Câu 5 Câu 5: Bộ phận chứa nước tiểu đầu tiên ở thận: A Ống lượn xa B Ống góp C Ống lượn gần D Tiểu cầu thận Câu 6 Câu 6: Cấu trúc không thuộc về tiểu cầu thận: A Tế bào nội mô B Tế bào gian mao mạch C Màng đáy D Tháp Ferrein Câu 7 Câu 7: Cấu trúc không thuộc về ống lượn gần: A Màng đáy B Mô kẽ C Diềm bản chải D Trụ Bertin Câu 8 Câu 8: Biểu mô ống lượn xa: A Biểu mô lát đơn B Biểu mô vuông đơn C Biểu mô trụ đơn D Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển Câu 9 Câu 9: Thùy thận là: A Tháp thận (tháp Malpighi) B Trụ thận (trụ Bertin) C Tia tủy (tháp Ferrein) D Không có đáp án đúng Câu 10 Câu 10: Tiểu thùy thận bao gồm: A Tháp tủy B Cột thận và tia tủy C Tia tủy và tất cả nephron liên quan D Nhánh động mạch gian tiểu thùy Câu 11 Câu 11: Chùm mao mạch tiểu cầu thận có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Nhiều mao mạch kiểu xoang B Tế bào nội mô có lỗ thủng C Có tế bào gian mao mạch D Có tế bào có chân Câu 12 Câu 12: Vết đặc là cấu tạo: A Thuộc áo giữa động mạch vào B Có nhiều nhân của tế bào cửa C Nằm sát cực niệu D Không có đáp án đúng Câu 13 Câu 13: Tế bào gian mao mạch: A Có tác dụng làm hàng rào lọc nước tiểu B Có thể tái hấp thu C Có chức năng thực bào D Có chức năng chế tiết Câu 14 Câu 14: Tế bào cận tiểu cầu: A Biệt hóa từ tế bào nội mô B Biệt hóa từ tế bào cơ trơn C Nằm giữa vết đặc và tiểu động mạch vào D Bào tương không chứa hạt Câu 15 Câu 15: Đoạn tiếp sau ống lượn xa là: A Ống lượn gần B Quai Henle C Ống góp D Tiểu cầu thận Câu 16 Câu 16: Tiểu cầu thận phân bố nhiều nhất ở: A Trụ Bertin B Tháp tủy C Tia tủy D Mê đạo Câu 17 Câu 17: Lá ngoài của bao Bowman: A Biểu mô lát đơn B Biểu mô vuông đơn C Gồm những tế bào có nhân D Chỉ có màng đáy mà không có tế bào Câu 18 Câu 18: Lớp trong của bao Bowman: A Không hình thành rõ rệt B Gồm những tế bào có chân C Không có màng đáy D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Khe lọc có đặc điểm: A Lá trong của bao Bowman B Lá ngoài của bao Bowman C Tế bào có chân D Tất cả đều sai Câu 20 Câu 20: Hàng rào lọc của tiểu cầu thận: A Gồm tế bào nội mô và tế bào gian mao mạch B Gồm tế bào có chân và tế bào gian mao mạch C Là tập hợp của nhiều khe lọc D Gồm thành mao mạch tế bào có chân và tế bào gian mao mạch Câu 21 Câu 21: Ống lượn gần gồm các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Nối liền với ống lượn xa B Có biểu mô trụ đơn C Có nhiều vi nhung mao D Có chức năng tái hấp thu nhanh Câu 22 Câu 22: Máu từ động mạch bán cung đổ vào: A Động mạch gian tiểu thùy B Tiểu động mạch vào C Động mạch gian thùy D Chùm mao mạch Manpighi Câu 23 Câu 23: Hàng rào lọc không cho các chất có kích thước: A Lớn hơn 1 nm B Lớn hơn 6 nm C Lớn hơn 8 nm D Có trọng lượng phân tử khoảng 80000 Câu 24 Câu 24: Tái hấp thu glucose chủ yếu được thực hiện ở: A Ống lượn gần B Quai Henle C Ống lượn xa D Ống góp Câu 25 Câu 25: Biểu mô của bàng quang: A Lát đơn B Vuông đơn C Trung gian giả tầng D Trụ giả tầng có lông chuyển Câu 26 Câu 26: Ngoài hoạt động tái hấp thu, các ống lượn còn bài tiết các chất sau, ngoại trừ: A Na+ B K+ C NH3 D Creatinin Câu 27 Câu 27: Ở thận, tế bào chế tiết renin: A Tế bào cận tiểu cầu B Tế bào cận mạch C Tế bào gian mao mạch D Tế bào có chân Câu 28 Câu 28: Tế bào nằm trong vùng vỏ thận: A Tế bào cận tiểu cầu B Tế bào cận mạch C Cả A + B đều đúng D Không có đáp án đúng Câu 29 Câu 29: Tế bào nằm trong vùng tủy thận: A Tế bào cận tiểu cầu B Tiểu bào có chân C Tế bào cận mạch D Không có đáp án đúng Câu 30 Câu 30: Ở thận, tế bào được biệt hóa từ mono bào: A Tế bào cận tiểu cầu B Tế bào cận mạch C Tế bào gian mao mạch D Không có đáp án đúng Câu 31 Câu 31: Ở thận, tế bào giúp hình thành lá trong của bao Bowman: A Tế bào cận tiểu cầu B Tế bào cận mạch C Tế bào gian mao mạch D Tế bào có chân Câu 32 Câu 32: Tế bào không rõ chức năng ở thận: A Tế bào cận tiểu cầu B Tế bào cận mạch C Tế bào gian mao mạch D Tế bào có chân Câu 33 Câu 33: Tế bào tạo hàng rào lọc ở thận: A Tế bào gian mao mạch B Tế bào có chân C Cả A + B đúng D Không có đáp án đúng Câu 34 Câu 34: Ở thận, vùng có màu hồng: A Vùng vỏ B Vùng tủy C Cả A + B đúng D Không có đáp án đúng Câu 35 Câu 35: Ở thận, vùng có màu vàng: A Vùng vỏ B Vùng tủy C Cả A + B đúng D Không có đáp án đúng Câu 36 Câu 36: Ở thận, vùng chứa tiểu cầu thận: A Vùng vỏ B Vùng tủy C Cả A + B đúng D Không có đáp án đúng Câu 37 Câu 37: Ở thận, vùng chứa tháp Malpighi: A Vùng vỏ B Vùng tủy C Cả A + B đúng D Không có đáp án đúng Câu 38 Câu 38: Ở thận, vùng chứa mê đạo: A Vùng vỏ B Vùng tủy C Cả A + B đúng D Không có đáp án đúng Câu 39 Câu 39: Ở thận, vùng chứa tiểu động mạch vào: A Vùng vỏ B Vùng tủy C Cả A + B đúng D Không có đáp án đúng Câu 40 Câu 40: Ở thận, vùng chứa ống góp và ống thẳng: A Vùng vỏ B Vùng tủy C Cả A + B đúng D Không có đáp án đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #6