Mô học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #6 Số câu40Quiz ID793 Câu 1 Câu 1: Vùng cấu tạo nằm giữa các tia tủy được gọi là: A Khe lọc B Cột thận C Tháp Malpighi D Mê đạo Câu 2 Câu 2: Vùng cấu tạo nằm giữa các tháp tủy được gọi là: A Khe lọc B Cột thận C Tháp Malpighi D Mê đạo Câu 3 Câu 3: Trụ Bertin hay còn gọi là tia thận? A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Mê đạo hay còn gọi là tháp Ferrein A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Trong tiểu cầu thận không có mạch bạch huyết? A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Vết đặc là cấu trúc có ở tất cả các ống lượn xa? A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Do tái hấp thụ nên trong nước tiểu không có hồng cầu? A Đúng B Sai Câu 8 Câu 8: Renin có tác dụng co mạch và tăng huyết áp? A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Aldosteron có tác dụng làm giảm huyết áp? A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: ADH là hormone làm giảm lượng nước tiểu? A Đúng B Sai Câu 11 Câu 11: Quá trình tái hấp thu xảy ra ở tất cả các đoạn của nephron từ ống lượng gần đến ống góp? A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Ở thận, ống lượn gần nằm ở: A Vùng vỏ B Vùng tủy C Cả A + B đúng D Không có đáp án đúng Câu 13 Câu 13: Ở thận, ống lượn xa nằm ở: A Vùng vỏ B Vùng tủy C Cả A + B đúng D Không có đáp án đúng Câu 14 Câu 14: Ở thận, quai henle nằm ở: A Vùng vỏ B Vùng tủy C Cả A + B đúng D Không có đáp án đúng Câu 15 Câu 15: Tên gọi khác của ống lượn 1: A Quai Henle B Ống lượn gần C Ống lượn xa D Vết đặc Câu 16 Câu 16: Thành phần nào nằm trong tiểu cầu thận, ngoại trừ: A Biểu mô lát đơn B Tế bào Malpighi C Khoang Bowman D Chùm mao mạch Malpighi Câu 17 Câu 17: Quai Henle nằm ở phần nào: A Vùng vỏ của thận B Cạnh tiểu cầu thận C Xen kẽ ống thẳng D Xen kẽ giữa ông thẳng và ống góp Câu 18 Câu 18: Cực mạch của thận có: A Tiểu động mạch đến và tiểu động mạch đi B Ống lượn gần và ống lượn xa C Vết đặc D Khoang niệu Câu 19 Câu 19: Ống lượn II nằm xen kẽ với: A Ống lượn xa B Vết đặc C Ống góp D Ống lượn gần Câu 20 Câu 20: Chọn câu đúng khi so sánh giữa ống lượn gần và ống lượn xa: A Ống lượn gần có lồng ống hẹp hơn ống lượn xa B Ống lượn gần có thành mỏng hơn ống lượn xa C Ống lượn gần bắt màu đậm hơn ống lượn xa D Không có sự khác biệt Câu 21 Câu 21: Biểu mô của ống góp: A Lát đơn B Vuông tầng C Trụ đơn D Trung gian giả tầng Câu 22 Câu 22: Biểu mô ống thẳng: A Lát đơn B Vuông đơn C Trụ tầng D Trung gian giả tầng Câu 23 Câu 23: Điều nào không đúng khi nói về ống lượn gần: A Bờ bàn chải đậm màu B Vi nhung mau số lượng nhiều C Bào tương màu hồng, nhiêu ti thể dài D Biểu mô vuông đơn Câu 24 Câu 24: Điều nào không đúng khi nói về ống lượn xa: A Biểu mô trụ đơn B Có bờ bàn chải đậm màu và nhiều C Tế bào biểu mô sáng màu, ít D Đoạn tiếp sau của quai Henle Câu 25 Câu 25: Có mấy loại tế bào xương? A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại Câu 26 Câu 26: Tế bào không phải tế bào xương: A Cốt bào B Đại bào C Tạo cốt bào D Hủy cốt bào Câu 27 Câu 27: Tế bào có nhiều nhân: A Cốt bào B Đại bào C Tạo cốt bào D Hủy cốt bào Câu 28 Câu 28: Mô xương có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Chất gian bào phong phú B Chất căn bản nhiễm canxi C Tế bào xương chiếm ưu thế hơn so với chất căn bản D Đổi mới cấu tạo thường xuyên và có chứa mạch Câu 29 Câu 29: Mô xương là mô liên kết mà ở đó: A Chất căn bản không có GAG B Chất căn bản nhiễm nhiều muối Ca C Mạch máu chỉ đến ống tủy D Tế bào xương không còn khả năng chuyển hóa Câu 30 Câu 30: Tế bào xương xuất nguồn từ mono bào là: A Cốt bào B Tạo cốt bào C Hủy cốt bào D Tế bào tủy xương Câu 31 Câu 31: Tất cả các cấu trúc sau làm thuận tiện cho việc vận chuyển các chất dinh dưỡng và oxy đến cốt bào, ngoại trừ: A Liên kết khe B Ổ xương C Chất căn bản D Ống Havers Câu 32 Câu 32: Ống Volkmann có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Có lá xương bao quanh B Mang mao mạch máu C Gặp ở xương Havers đặc và có trong thân xương dài D Là ống nối các ống Havers Câu 33 Câu 33: Tế bào xương có khả năng chuyển hóa canxi mạnh nhất: A Hủy cốt bào B Cốt bào C Tạo cốt bào D Tế bào nội mô Câu 34 Câu 34: Hủy cốt bào có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Kích thước lớn và đa nhân B Tổng hợp GAG mạnh C Nhiều lysosom D Có nguồn gốc từ mono bào Câu 35 Câu 35: Cốt bào có những đặc điểm sau, ngoại trừ: A Nằm trên các bè xương B Có nguồn gốc từ tạo cốt bào C Khả năng phân chia thấp D Có chức năng chuyển hóa canxi Câu 36 Câu 36: Chất căn bản xương khác với chất căn bản sụn ở những đặc điểm sau, ngoại trừ: A Proteoglycan ít hơn B Tạo thành lá xương C Nhiễm canxi D Laminin phong phú Câu 37 Câu 37: Loại protein có tác dụng liên kết collagen với muối khoáng trong mô xương là: A Chondroitin B Fibronectin C Osteonectin D Desmosin Câu 38 Câu 38: Mức canxi trong máu phụ thuộc vào các yếu tố sau, ngoại trừ: A Hoạt động của hủy cốt bào B Hormone tuyến yên C Cancitonin D Vitamin D Câu 39 Câu 39: Hệ thống Havers: A Là đơn vị cấu tạo của xương Havers xốp B Nằm ở lớp cơ bản ngoài thân xương C Là đơn vị cấu tạo của xương ngắn D Nằm ở lớp giữa thân xương Câu 40 Câu 40: Xương ngắn có cấu tạo giống: A Xương Havers đặc B Xương Havers xốp C Xương dẹt D Xương trong sụn Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #7