Mô học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #7 Số câu40Quiz ID794 Câu 1 Câu 1: Bệnh còi xương do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ: A Sự tổng hợp các chất hữu cơ của mô xương giảm B Thiếu vitamin D C Hấp thu canxi ở ruột kém D Vôi hóa xương giảm Câu 2 Câu 2: Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ của mô xương giảm sẽ làm xuất hiện: A Bệnh Scocbut B Bệnh còi xương C Bệnh loãng xương D Bệnh khớp xương Câu 3 Câu 3: Vùi trong chất căn bản có: A Sợi collagen B Ổ xương C Vi quản xương D Không có đáp án sai Câu 4 Câu 4: Tạo cốt bào: A Tạo chất gian bào xương B Tự vùi mình vào chất gian bào để tạo cốt bào C Có một nhân lớn D Không có đáp án sai Câu 5 Câu 5: Đặc điểm Tạo cốt bào: A Xếp thành hàng trên mặt các bè xương B Xuất hiện ở nơi nào có sự tạo xương C Tế bào có hình đa diện hoặc hình trụ D Không có đáp án sai Câu 6 Câu 6: Đặc điểm Cốt bào: A Còn gọi là tế bào xương B Nằm trong ổ xương C Duy trì chất nền xương D Không có đáp án sai Câu 7 Câu 7: Thân cốt bào nằm ở: A Vi quản xương B Ổ xương C Chất gian bào D Bề mặt các bè xương Câu 8 Câu 8: Nhánh bào tương cốt bào nằm ở: A Vi quản xương B Ổ xương C Chất gian bào D Bề mặt các bè xương Câu 9 Câu 9: Khoảng trống Howship có ở: A Tạo cốt bào B Cốt bào C Hủy cốt bào D Đại bào Câu 10 Câu 10: Sợi Sharpey có ở: A Màng xương ngoài B Màng xương giữa C Màng xương trong D Xương Havers đặc và xốp Câu 11 Câu 11: Biểu mô của màng xương trong: A Biểu mô lát đơn B Biểu mô vuông đơn C Biểu mô trụ đơn D Biểu mô trung gian Câu 12 Câu 12: Chất căn bản trong xương gồm: A Collagen B Proteoglycan C Glycoprotein D Không có đáp án sai Câu 13 Câu 13: Xương cốt mạc: A Là một loại xương đặc B Do màng xương tạo ra C Trong chất căn bản có chứa sợi Sharpey D Không có đáp án sai Câu 14 Câu 14: Đơn vị cấu tạo của xương Havers là: A Hệ thống màng xương B Hệ thống cốt bào C Hệ thống Havers D Hệ thống Howship, Volkmann và Sarpey Câu 15 Câu 15: Xương Havers xốp: A Cấu tạo nên đầu xương dài, xương dẹt và xương ngắn B Xen kẽ vách xương là hốc tủy C Do tủy tạo cốt tạo ra D Không có đáp án sai Câu 16 Câu 16: Xương Havers đặc: A Ống Haver chứa mạch máu và mô liên kết B Ống Haver nối thông với nhau nhờ ống Volkmann C Luôn có sự phá hủy và xây dựng lại hệ thống Havers ở người trưởng thành D Không có đáp án sai Câu 17 Câu 17: Xương dài là: A Xương tứ chi B Xương sườn C Xương vòm sọ D Các đốt sống lưng Câu 18 Câu 18: Là xương Havers đặc: A Đầu xương dài B Thân xương dài C Hốc tủy D Màng xương Câu 19 Câu 19: Là xương Havers xốp: A Đầu xương dài B Thân xương dài C Hốc tủy D Màng xương Câu 20 Câu 20: Là mô liên kết đặc biệt: A Đầu xương dài B Thân xương dài C Hốc tủy D Màng xương Câu 21 Câu 21: Có chức năng nuôi dưỡng mô xương: A Đầu xương dài B Thân xương dài C Hốc tủy D Màng xương Câu 22 Câu 22: Chứa miếng sụn: A Đầu xương dài B Thân xương dài C Hốc tủy D Màng xương Câu 23 Câu 23: Được bao quanh bởi các lá xương đồng tâm: A Ổ xương B Vi quản xương C Ống Havers D Ống Volkmann Câu 24 Câu 24: Sự tạo xương trực tiếp có ở: A Xương dẹt B Xương dài C Xương ngắn D Không có đáp án sai Câu 25 Câu 25: Cốt hóa trực tiếp, giai đoạn nguyên phát xảy ra A Thời kỳ phôi thai B Sau khi sanh C Tháng thứ 8 của phôi thai D Sau khi sanh 3 tháng Câu 26 Câu 26: Cốt hóa trực tiếp, giai đoạn thứ phát xảy ra: A Thời kỳ phôi thai B Sau khi sanh C Tháng thứ 8 của phôi thai D Sau khi sanh 3 tháng Câu 27 Câu 27: Sự tạo xương trực tiếp còn gọi là: A Cốt hóa trên mô hình sụn B Cốt hóa gián tiếp C Cốt hóa trong màng D Cốt hóa nguyên phát Câu 28 Câu 28: Sự tạo xương gián tiếp còn gọi là: A Cốt hóa trên mô hình sụn B Cốt hóa trực tiếp C Cốt hóa trong màng D Cốt hóa thứ phát Câu 29 Câu 29: Xương dài ra nhờ: A Đầu xương B Thân xương C Tủy xương D Dinh dưỡng cơ thể Câu 30 Câu 30: Bộ phận có khả năng sinh xương: A Lớp ngoài của màng xương B Lớp giữa của màng xương C Lớp trong của màng xương D Không có đáp án đúng Câu 31 Câu 31: Vùng sụn nghĩ còn được gọi là: A Vùng sụn trong B Vùng sụn tăng sinh C Vùng sụn phì đại D Vùng sụn nhiễm canxi Câu 32 Câu 32: Vùng vụn xếp hàng còn được gọi là: A Vùng sụn trong B Vùng sụn tăng sinh C Vùng sụn phì đại D Vùng sụn nhiễm canxi Câu 33 Câu 33: Vùng sụn phì đại còn được gọi là: A Vùng sụn trong B Vùng sụn tăng sinh C Vùng sụn phì đại D Vùng sụn nhiễm canxi Câu 34 Câu 34: Khớp động có ở: A Hầu hết các xương B Khớp xương vòm sọ C Khớp liên đốt sống D Khớp mu Câu 35 Câu 35: Khớp bán động có ở: A Hầu hết các xương B Khớp xương vòm sọ C Khớp liên đốt sống D Khớp mu Câu 36 Câu 36: Khớp bất động có ở: A Hầu hết các xương B Khớp xương vòm sọ C Khớp liên đốt sống và khớp mu D Không có đáp án đúng Câu 37 Câu 37: Mô xương có đặc điểm sau: A Chất căn bản ở dạng keo lỏng B Tế bào xương chiếm ưu thế hơn chất căn bản C Tế bào xương có khả năng đổi mới D Chất căn bản chứa nhiều huỷ cốt bào Câu 38 Câu 38: Xương trong sụn được tạo thành do: A Tế bào xương B Huỷ cốt bào. C Màng xương D Tạo cốt bào Câu 39 Câu 39: Cấu trúc đảm nhận vận chuyển chất trong mô xương là: A Nhánh tế bào xương B Vi quản xương C Ống tuỷ D Lá xương Câu 40 Câu 40: Mức canxi trong máu phụ thuộc vào hoạt động của tế bào: A Tạo cốt bào B Huỷ cốt bào C Tế bào xương D Nguyên bào sụn Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #8