Mô học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #8 Số câu40Quiz ID795 Câu 1 Câu 1: Hệ thống Havers chính thức không có thành phần này: A Ống Havers B Ống tuỷ C Tế bào xương D Vi quản xương Câu 2 Câu 2: Mô xương không có cấu tạo này: A Tạo cốt bào B Tế bào xương C Huỷ cốt bào D Đại thực bào Câu 3 Câu 3: Hệ thống Havers xốp khác hệ thống Havers chính thức ở điểm: A Có ống Havers B Nằm ở đầu xương C Có tế bào xương D Có tiểu quản xương Câu 4 Câu 4: Thiếu protein ở xương: A Làm giảm tổng hợp collagen → giảm phát triển của xương B Sự calci hóa chất nền xương không hoàn toàn → giảm độ cứng rắn của xương C Làm giảm sự hấp thụ calci từ thức ăn D Gây bệnh còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người lớn tuổi Câu 5 Câu 5: Thiếu calci ở xương: A Gây bệnh còi xương ở trẻ em B Sự calci hóa chất nền xương không hoàn toàn → giảm độ cứng rắn của xương C Gây bệnh loãng xương ở người lớn tuổi D Không có đáp án sai Câu 6 Câu 6: Thiếu vitamin D ở xương: A Gây bệnh còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người lớn tuổi B Làm giảm sự hấp thụ calci từ thức ăn C Ức chế và làm chậm sự phát triển của xương D Ung thư xương Câu 7 Câu 7: Ở người trưởng thành vẫn còn tạo cốt bào hoạt động? A Đúng B Sai Câu 8 Câu 8: Vi quản xương là nhánh bào tương của cốt bào? A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Trong vi quản xương có thể có dịch lỏng lưu thông? A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Mức calci trong máu phụ thuộc vào hoạt động của hủy cốt bào? A Đúng B Sai Câu 11 Câu 11: Màng xương ở đầu xương và thân xương có cấu tạo khác nhau? A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Tạo cốt bào chỉ có ở xương trẻ em? A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: Hủy cốt bào không có ở xương phôi thai? A Đúng B Sai Câu 14 Câu 14: Trong chất căn bản xương cũng có collagen và proteoglycan? A Đúng B Sai Câu 15 Câu 15: Xương luôn được sửa sang trong suốt đời sống cá thể? A Đúng B Sai Câu 16 Câu 16: Da có các chức năng sau, ngoại trừ: A Điều hòa thân nhiệt B Bảo vệ C Cảm giác D Tổng hợp vitamin E Câu 17 Câu 17: Các tế bào sừng phân bố trong: A Lớp sinh sản B Lớp gai C Lớp hạt D Cả A, B và C đều đúng Câu 18 Câu 18: Ở biểu bì da, tế bào không thuộc biểu mô là: A Tế bào sừng B Tế bào Merkel C Tế bào Langerhans D Tế bào lớp hạt Câu 19 Câu 19: Thân tế bào sắc tố thường nằm ở: A Lớp sinh sản B Lớp Manpighi C Lớp hạt D Trong nhú chân bì Câu 20 Câu 20: Tuyến mồ hôi có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Cấu tạo kiểu ống đơn cong queo B Có thể chế tiết kiểu toàn vẹn C Có thể chế tiết kiểu bán hủy D Có thể chế tiết kiểu toàn hủy Câu 21 Câu 21: Tuyến bã có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Cấu tạo kiểu ống B Không có ở vùng mặt C Có thể chế tiết bán hủy D Tất cả đều sai Câu 22 Câu 22: Cơ đựng lông là: A Bó cơ trơn B Bó các tế bào cơ biểu mô C Những sợi cơ vân D Cấu tạo chứa mạch nuôi dưỡng biểu bì Câu 23 Câu 23: Loại tế bào của da phân bố trong biểu bì: A Tế bào sừng B Tế bào Langerhans C Cả hai loại tế bào D Không có đáp án đúng Câu 24 Câu 24: Loại tế bào của da phân bố trong chân bì: A Tế bào sừng B Tế bào Langerhans C Cả hai loại tế bào D Không có đáp án đúng Câu 25 Câu 25: Loại tế bào chỉ thấy chủ yếu trong lớp gai: A Tế bào sừng B Tế bào Langerhans C Cả hai loại tế bào D Không có đáp án đúng Câu 26 Câu 26: Loại tế bào của da có nhiều thể liên kết: A Tế bào sừng B Tế bào Langerhans C Cả hai loại tế bào D Không có đáp án đúng Câu 27 Câu 27: Loại tế bào của da có nhiều tơ trương lực: A Tế bào sừng B Tế bào Langerhans C Cả hai loại tế bào D Không có đáp án đúng Câu 28 Câu 28: Loại tế bào của da có thể có nguồn gốc từ mono bào: A Tế bào sừng B Tế bào Langerhans C Cả hai loại tế bào D Không có đáp án đúng Câu 29 Câu 29: Loại tế bào của da tạo melanin: A Tế bào sừng B Tế bào Langerhans C Cả hai loại tế bào D Không có đáp án đúng Câu 30 Câu 30: Loại tế bào của da còn gọi là tế bào Merkel: A Tế bào sừng B Tế bào Langerhans C Cả hai loại tế bào D Không có đáp án đúng Câu 31 Câu 31: Loại da có tuyến mồ hôi dày đặc hơn: A Da dày B Da mỏng C Da dày và da mỏng D Không có đáp án đúng Câu 32 Câu 32: Loại da có tuyến mồ hôi thường có kiểu chế tiết toàn vẹn: A Da dày B Da mỏng C Da dày và da mỏng D Không có đáp án đúng Câu 33 Câu 33: Loại da thường không có nhú chân bì: A Da dày B Da mỏng C Da dày và da mỏng D Không có đáp án đúng Câu 34 Câu 34: Loại da có nhú chân bì rõ rệt: A Da dày B Da mỏng C Da dày và da mỏng D Không có đáp án đúng Câu 35 Câu 35: Loại da mà phần da có lông: A Da dày B Da mỏng C Da dày và da mỏng D Không có đáp án đúng Câu 36 Câu 36: Loại da mà phần da hầu như không có lông: A Da dày B Da mỏng C Da dày và da mỏng D Không có đáp án đúng Câu 37 Câu 37: Loại da không có mạch máu: A Da dày B Da mỏng C Da dày và da mỏng D Không có đáp án đúng Câu 38 Câu 38: Loại da có phức hợp Merkel: A Da dày B Da mỏng C Da dày và da mỏng D Không có đáp án đúng Câu 39 Câu 39: Loại da có tuyến bã phong phú: A Da dày B Da mỏng C Da dày và da mỏng D Không có đáp án đúng Câu 40 Câu 40: Loại da không có tuyến bã: A Da dày B Da mỏng C Da dày và da mỏng D Không có đáp án đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #9