Mô học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #9 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #9 Số câu40Quiz ID796 Câu 1 Câu 1: Lớp hạt của biểu bì không còn hình ảnh tế bào? A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Trong biểu bì không có cấu trúc thần kinh? A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Tuyến mồ hôi toàn vẹn đổ mồ hôi vào lỗ chân lông? A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Tuyến bã đỗ chất bã vào lỗ chân lông? A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Nhú chân bì là mô liên kết thưa? A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Lớp rối mạch giữa nằm ở lớp nhú chân bì? A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Bào tương tế bào lớp hạt chứa nhiều hạt keratohyalin? A Đúng B Sai Câu 8 Câu 8: Hắc tố bào có nguồn gốc từ mào thần kinh? A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Trong nhú chân bì, thường chứa cấu trúc thần kinh là tiểu thể Messiner? A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Vết bỏng chạm đến vùng hạ bì là bỏng độ III? A Đúng B Sai Câu 11 Câu 11: Tiểu thể thần kinh Pacini được phân bố ở: A Biểu mô B Nhú chân bì C Hạ bì D Chân bì thực sự (lớp lưới chân bì) Câu 12 Câu 12: Ở da, lớp hạ bì chứa: A Tế bào Paneth B Tế bào hình tháp C Tế bào mỡ D Tế bào Kupffer Câu 13 Câu 13: Trong nhú chân bì thường chứa cấu trúc: A Tiểu thể thần kinh Pacini B Tiểu thể thần kinh Meissner C Tiểu thể thần kinh Ruffini D Tiểu thể Malpighi Câu 14 Câu 14: Ở da, biểu bì chính là: A Biểu mô lát tầng sừng hóa B Lớp sinh sản C Lớp Malpighi D Lớp mô liên kết Câu 15 Câu 15: Biểu mô của da là biểu mô: A Trụ có lông chuyển B Lát tầng sừng hóa C Lát tầng không sừng hóa D Đa dạng giả tầng Câu 16 Câu 16: Cấu trúc nào không gặp ở lớp chân bì da: A Tiểu thể thần kinh Pacini B Tuyến bã C Mao mạch D Tiểu cầu mồ hôi Câu 17 Câu 17: Cấu trúc nào không gặp ở lớp hạ bì của da: A Tiểu thể thần kinh Pacini B Tiểu thể thần kinh Meissner C Mao mạch D Tiểu cầu mồ hôi Câu 18 Câu 18: Tế bào đa diện phân bố ở lớp nào của biểu bì? A Lớp bóng B Lớp hạt C Lớp Malpighi D Lớp sinh sản Câu 19 Câu 19: Lớp cấu tạo nào của biểu bì tựa trên màng đáy: A Lớp bóng B Lớp hạt C Lớp sinh sản D Lớp Malpighi Câu 20 Câu 20: Tiểu cầu mồ hôi cấu tạo ở biểu mô gì? A Biểu mô vuông đơn B Biểu mô vuông tầng C Biểu mô lát đơn D Biểu mô lát tầng không sừng hóa Câu 21 Câu 21: Cơ quan nặng nhất trong cơ thể người là: A Thận B Phổi C Ruột D Da Câu 22 Câu 22: Chức năng không thuộc về da: A Dự trữ máu B Điều hòa thân nhiệt C Bài tiết D Hô hấp Câu 23 Câu 23: Cấu tạo da gồm: A 2 lớp B 3 lớp C 4 lớp D 5 lớp Câu 24 Câu 24: Cấu tạo lớp biểu bì gồm: A 3 lớp B 4 lớp C 5 lớp D 6 lớp Câu 25 Câu 25: Tế bào chính của biểu bì da: A Tế bào sừng B Tế bào sắc tố C Tế bào Langerhans D Tế bào Merkel Câu 26 Câu 26: Tế bào khối vuông hoặc trụ phân bố ở lớp nào của biểu bì da? A Lớp sinh sản B Lớp Malpighi C Lớp hạt D Lớp sừng Câu 27 Câu 27: Tế bào đa diện dẹt (hình thoi lát) phân bố ở lớp nào của biểu bì da? A Lớp sinh sản B Lớp Malpighi C Lớp hạt D Lớp bóng Câu 28 Câu 28: Lớp nhú chân bì: A Mô liên kết dày B Mô liên kết thưa C Nằm gần lớp sừng D Ngăn cách lớp sừng và lớp bóng Câu 29 Câu 29: Lớp chân bì thực sự (lớp lưới chân bì): A Mô liên kết đặc B Mô liên kết thưa C Nằm gần lớp sừng D Ngăn cách lớp sừng và lớp bóng Câu 30 Câu 30: Giai đoạn phân chia tạo tế bào mới, sừng hóa, sự chết của tế bào và bong vẩy của tế bào sừng: A Hơn 100 ngày B Khoảng vài giờ C Khoảng 15 – 30 ngày D Gần 10 tháng Câu 31 Câu 31: Lớp rối mạch dưới nhú chân bì là: A Lớp rối mạch nông B Lớp rối mạch giữa C Lớp rối mạch sâu D Tất cả đáp án đều đúng Câu 32 Câu 32: Lớp rồi mạch dưới da là: A Lớp rối mạch nông B Lớp rối mạch giữa C Lớp rối mạch sâu D Tất cả đáp án đều đúng Câu 33 Câu 33: Lớp rối mạch là ranh giới của hạ bì và chân bì: A Lớp rối mạch nông B Lớp rối mạch giữa C Lớp rối mạch sâu D Tất cả đáp án đều đúng Câu 34 Câu 34: Da dày nhất ở: A Mặt B Lòng bàn tay, bàn chân C Bụng D Nách Câu 35 Câu 35: Rễ móng có đặc điểm: A Lộ trên bề mặt da B Cắm sâu trong chân bì C Cắm sâu trong biểu bì D Cắm sâu trong hạ bì Câu 36 Câu 36: Thân móng có đặc điểm: A Lộ trên bề mặt da B Cắm sâu trong chân bì C Cắm sâu trong biểu bì D Cắm sâu trong hạ bì Câu 37 Câu 37: Biểu bì nằm dưới thân móng là giường móng? A Đúng B Sai Câu 38 Câu 38: Đặc điểm của Chân lông: A Lộ trên bề mặt da B Cắm sâu trong chân bì đến tận hạ bì C Cắm sâu trong biểu bì D Cắm sâu trong hạ bì Câu 39 Câu 39: Vết bỏng chạm đến vùng biểu bì là vết bỏng: A Độ I B Độ II C Độ III D Gây hoại tử nặng Câu 40 Câu 40: Vết bỏng chạm đến vùng chân bì là vết bỏng: A Độ I B Độ II C Độ III D Gây hoại tử nặng Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #10