Mô học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #18 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #18 Số câu40Quiz ID805 Câu 1 Câu 1: Đơn vị cấu tạo của cơ vân là: A Sợi cơ B Vi sợi cơ C Siêu sợi cơ D Sarcomer Câu 2 Câu 2: Đơn vị co cơ của cơ vân là: A Siêu sợi actin B Siêu sợi myosin C Vi sợi cơ D Sarcomer Câu 3 Câu 3: Đơn vị co cơ của cơ vân là: A Siêu sợi actin B Siêu sợi myosin C Vi sợi cơ D Sarcomer Câu 4 Câu 4: Sợi cơ vân không có các đặc điểm sau: A Nhiều nhân B Có màng đáy C Có nhiều myoglobin D Nhân nằm giữa tế bào Câu 5 Câu 5: Kho dự trữ protein lớn nhất trong cơ thể là: A Gan B Não C Mô cơ D Xương Câu 6 Câu 6: Khi cơ vân co thì: A Đĩa A ngắn lại B Đĩa I ngắn lại C Khoảng H không thay đổi D Đĩa I không thay đổi Câu 7 Câu 7: Loại troponin ức chế sự gắn myosin vào actin là: A Tn I B Tn C C Tn A D Tn M Câu 8 Câu 8: Protein sợi gắn quanh G. actin chính là: A Desmiosin B Troponin C Tropomyosin D Myoglobin Câu 9 Câu 9: Siêu sợi myosin gồm nhiều phân tử: A Tropomyosin B Troponin C Myoglobin D Tất cả đều sai Câu 10 Câu 10: Cơ tương của cơ vân không có các đặc điểm sau: A Giàu myoglobin B Ty thể phát triển C Acid hyaluronic phong phú D Lưới nội bào không hạt phát triển Câu 11 Câu 11: Cấu trúc tiếp nhận ion Canci để gây co cơ là: A Troponin C B Troponin I C Đầu phân tử myosin D G.actin Câu 12 Câu 12: Trên hình ảnh siêu cấu trúc cắt ngang đĩa A ta thấy có: A Siêu sợi myosin B Siêu sợi actin và myosin C Đầu phân tử myosin D Siêu sợi actin Câu 13 Câu 13: Phân tử Tropomyosin: A Là loại protein hình cầu B Gắn với vạch Z C Luôn liên kết với ATP D Tất cả đều sai Câu 14 Câu 14: Điểm hoạt động của phân tử actin là nơi tương tác với: A Đầu phình của phân tử myosin B Các actin khác C Ion canci D ATP Câu 15 Câu 15: Hiện tượng khử cực ở sợi cơ vân xảy ra trước hết ở: A Ống T B Màng sợi cơ C Lưới nội bào D Màng đáy Câu 16 Câu 16: Thời điểm trực tiếp trước co cơ là lúc: A ATP gắn với đầu myosin B Ion canci thoát khỏi lưới nội bào C ATP thuỷ phân thành Pi và ADP D Đầu myosin gắn với actin và gập một góc, Pi và ADP rời khỏi đầu myosin Câu 17 Câu 17: Vạch bậc thang là cấu trúc: A Có ở cơ trơn B Có ở cơ vân C Có ở cơ tim D Của triad Câu 18 Câu 18: Vạch bậc thang: A Thuộc hệ thống nút B Có ở thể liên kết và liên kết khe C Chỉ có siêu sợi trung gian mà không có liên kết D Là thành phần quyết định co cơ Câu 19 Câu 19: Siêu cấu trúc cơ trơn không có các đặc điểm sau: A Không tạo sarcomer B Không có vạch Z C Không có vạch bậc thang D Ống T phân bố không đồng đều Câu 20 Câu 20: Màng đáy không có ở: A Cơ trơn B Cơ tim C Cơ vân D Vạch bậc thang Câu 21 Câu 21: Yếu tố natriuretic tâm nhĩ: A Có bản chất như một cấu trúc hạt B Có bản chất hormone C Có tác dụng co cơ tim D Ảnh hưởng trực tiếp lên thành mạch Câu 22 Câu 22: Loại cơ nào có vân ngang? A Cơ vân B Cơ tim C Cơ trơn D Cả A và B Câu 23 Câu 23: Loại cơ nào không có vân ngang? A Cơ vân B Cơ tim C Cơ trơn D Cơ biểu mô Câu 24 Câu 24: Loại có nào có chứa actin? A Cơ vân B Cơ tim C Cơ trơn D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Loại có nào có chứa myosin? A Cơ vân B Cơ tim C Cơ trơn D Tất cả đều đúng Câu 26 Câu 26: Loại cơ nào có cấu trúc sarcomer? A Cơ vân B Cơ tim C Cơ trơn D Cả A và B Câu 27 Câu 27: Loại cơ nào không có cấu trúc sarcomer? A Cơ vân B Cơ tim C Cơ trơn D Cơ biểu mô Câu 28 Câu 28: Loại cơ nào có vạch bậc ngang? A Cơ vân B Cơ tim C Cơ trơn D Cơ biểu mô Câu 29 Câu 29: Loại cơ nào chứa nhiều nhân trong một sợi cơ và nhân nằm ở rìa? A Cơ vân B Cơ tim C Cơ trơn D Cơ biểu mô Câu 30 Câu 30: Loại cơ nào xếp thành bó? A Cơ vân B Cơ tim C Cơ trơn D Cơ biểu mô Câu 31 Câu 31: Loại cơ nào xếp thành lưới? A Cơ vân B Cơ tim C Cơ trơn D Cơ biểu mô Câu 32 Câu 32: Loại cơ nào xếp thành lớp? A Cơ vân B Cơ tim C Cơ trơn D Cơ biểu mô Câu 33 Câu 33: Loại cơ nào co cơ theo ý muốn? A Cơ vân B Cơ tim C Cơ trơn D Cơ biểu mô Câu 34 Câu 34: Loại cơ nào co cơ không theo ý muốn? A Cơ vân B Cơ tim C Cơ trơn D Cả B và C Câu 35 Câu 35: Phức hợp troponin nào gây ức chế tương tác actin – myosin? A Tn T B Tn I C Tn C D Tropomyosin Câu 36 Câu 36: Phức hợp troponin nào gắn với ion Ca++ ? A Tn T B Tn I C Tn C D Tropomyosin Câu 37 Câu 37: Phức hợp troponin bào gắn với tropomyosin? A Tn T B Tn I C Tn C D Tropomyosin Câu 38 Câu 38: Phong bế điểm hoạt động của actin là: A Tn T B Tn I C Tn C D Tropomyosin Câu 39 Câu 39: Là thành phần cấu tạo của siêu sợi actin: A Tn T B Tn I C Tn C D Tất cả đều đúng Câu 40 Câu 40: Vân ngang của cơ vân chỉ được thấy dưới kính hiển vi điện tử? A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #19