Mô học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #19 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #19 Số câu40Quiz ID806 Câu 1 Câu 1: Hệ thống T chỉ có ở cơ vân? A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Cơ vân, cơ tim và cơ trơn đều có nguồn gốc từ trung bì? A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Tất cả cơ bám xương đều là cơ vân? A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Một số cơ vân có thể không bám xương? A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Sợi cơ vân có thể coi như một hợp bào? A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Lưới sợi cơ tim có thể coi như một hợp bào? A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Lưới sợi cơ tim có thể coi như một hợp bào? A Đúng B Sai Câu 8 Câu 8: Bộ ba (triad) là cấu trúc bao gồm lưới nội bào không hạt và ti thể? A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Vân ngang chỉ thấy ở sợi cơ và không thấy trên vi sợi cơ? A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Chiều dài của vi sợi cơ bằng chiều dài của một sarcomer? A Đúng B Sai Câu 11 Câu 11: Ở cơ trơn đơn vị co cơ cũng là sarcomer? A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Siêu sợi myosin không gắn vào vạch Z? A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: Khi cơ vân ở trạng thái nghỉ, tropomyosin che lấp điểm hoạt động của actin? A Đúng B Sai Câu 14 Câu 14: Siêu sợi actin là cấu trúc chỉ có ở cơ? A Đúng B Sai Câu 15 Câu 15: Mô cơ có các loại sau: A 2 loại cơ (cơ tim, cơ vân) B 3 loại cơ (cơ tim, cơ vân và cơ trơn) C 4 loại cơ (cơ tim, cơ vân, cơ đỏ và cơ trắng) D 5 loại cơ (cơ tim, cơ vân, cơ trơn, cơ dỏ và cơ trắng) Câu 16 Câu 16: Hệ thống T có ở cơ: A Cơ vân B Cơ tim C Cơ biểu mô D Cả A và B Câu 17 Câu 17: Cơ có màu đỏ là do: A Hạt chế tiết B Myoglobin C Hemoglobin D Tơ cơ Câu 18 Câu 18: Tế bào cơ vân loại trắng khác với tế bào cơ vân loại đỏ là do cơ tương có: A Chứa nhiều tơ cơ, ít myoglobin B Chứa ít tơ cơ, nhiều myoglobin C Chứa nhiều tơ cơ, nhiều myoglobin D Chứa tơ cơ, không có myoglobin Câu 19 Câu 19: Mô sụn được phân thành: A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại Câu 20 Câu 20: Mô sụn có thể phân biệt được với các mô liên kết khác với đặc điểm: A Chất căn bản chứa collagen B Tế bào sụn có nguồn gốc từ tế bào sợi C Tế bào sụn vừa tạo chất căn bản vừa tạo sợi D Không có mạch máu Câu 21 Câu 21: Tế bào sụn có thể dễ dàng phân biệt được với bất kì loại tế bào nào khác nhờ vào: A Kích thước B Hình dạng C Vị trí D Bào tương có glycogen Câu 22 Câu 22: Chất căn bản sụn có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Chứa nhiều chondroitin sulfat B Collagen loại II phong phú C Ưa nước D Tạo thành các lớp Câu 23 Câu 23: Màng sụn có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Là mô liên kết B Là cấu trúc quyết định sự tái tạo miếng sụn C Chứa nhiều mạch máu D Chứa nhiều collagen loại II Câu 24 Câu 24: Đặc điểm của Màng sụn: A Còn gọi là màng bao khớp B Là màng liên kết chứa mạch C Là màng liên kết chứa tế bào sụn D Có cấu tạo khác nhau ở 3 loại sụn Câu 25 Câu 25: Loại sụn nào chứa nhiều sợi lưới? A Sụn trong B Sụn xơ C Tất cả loại sụn trên D Không có loại sụn nào Câu 26 Câu 26: Loại sụn nào có màng sụn là mô liên kết có 2 lớp? A Sụn trong B Sụn chun C Sụn xơ D Tất cả loại sụn trên Câu 27 Câu 27: Loại sụn nào có nhiều nhất trong cơ thể? A Sụn trong B Sụn chun C Sụn xơ D Tất cả loại sụn trên Câu 28 Câu 28: Loại sụn nào có nguồn gốc từ nguyên bào sợi? A Sụn trong B Sụn chun C Sụn xơ D Tất cả các loại sụn trên Câu 29 Câu 29: Kiểu sinh sản nào làm sụn tăng kích thước? A Sinh sản kiểu đắp thêm B Sinh sản kiểu vòng C Sinh sản kiểu trục D Tất cả các kiểu sinh sản trên Câu 30 Câu 30: Kiểu sinh sản nào làm sụn tăng chiều dài? A Sinh sản kiểu đắp thêm B Sinh sản kiểu vòng C Sinh sản kiểu trục D Tất cả các kiểu sinh sản trên Câu 31 Câu 31: Kiểu sinh sản nào là cách sinh sản ở vùng băng sụn nối? A Sinh sản kiểu đắp thêm B Sinh sản kiểu vòng C Sinh sản kiểu trục D Tất cả các kiểu sinh sản trên Câu 32 Câu 32: Kiểu sinh sản nào tạo chất căn bản sụn? A Sinh sản kiểu đắp thêm B Sinh sản kiểu vòng C Sinh sản kiểu trục D Tất cả các kiểu sinh sản trên Câu 33 Câu 33: Tế bào sụn không còn khả năng sinh sản? A Đúng B Sai Câu 34 Câu 34: Tế bào sụn có thể xuất nguồn từ tế bào sợi? A Đúng B Sai Câu 35 Câu 35: Sinh sản đắp thêm làm cho nguyên bào sợi biệt hóa trở thành tế bào sụn? A Đúng B Sai Câu 36 Câu 36: Chất căn bản sụn rất ưa nước nên dễ ghép sụn? A Đúng B Sai Câu 37 Câu 37: Chất căn bản sụn không ngấm thấm đối với các protein có phân tử lượng lớn? A Đúng B Sai Câu 38 Câu 38: Sụn khớp có màng sụn phát triển để tạo bao khớp? A Đúng B Sai Câu 39 Câu 39: Càng già sụn càng ưa nước? A Đúng B Sai Câu 40 Câu 40: Loại glycosaminoglycan (GAG) có nhiều nhất ở chất căn bản của mô sụn là: A Chondroitin sulfat B Dermatan sulfat C Keratan sulfat D Herparan sulfat Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #20