Mô học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #20 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #20 Số câu40Quiz ID807 Câu 1 Câu 1: Loại collagen có nhiều nhất ở chất căn bản sụn là: A Collagen typ I B Collagen typ II C Collagen typ III D Collagen typ IV Câu 2 Câu 2: Cấu tạo nên dưỡng miếng sụn được gọi là: A Màng sụn B Tế bào sụn C Sụn khớp D Nguyên bào sợi Câu 3 Câu 3: Cấu tạo quyết định sự tái tạo miếng sụn là: A Quầng sụn B Màng sụn C Sụn khớp D Nguyên bào sợi Câu 4 Câu 4: Về già sụn trở nên đục là do hiện tượng: A Thiếu Ca B Ngấm Ca C Thiếu màng sụn D Bị già hóa sụn Câu 5 Câu 5: Mô sụn có các đặc điểm cấu tạo sau, ngoại trừ: A Chất căn bản chứa collagen B Tế bào sụn do nguyên bào sợi biến thành C Tế bào sụn vừa tạo chất căn bản vừa tạo sợi D Có mạch máu trong chất gian bào Câu 6 Câu 6: Đặc điểm Màng sụn có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Là mô liên kết B Là cấu trúc quyết định sự tái tạo miếng sụn C Chứa nhiều mạch máu D Là mô liên kết chứa tế bào sụn Câu 7 Câu 7: Sụn trong có ở: A Thân xương dài B Thành đường dẫn khí hệ hô hấp C Đầu khớp xương dài và thành đường dẫn khí D Ở đầu khớp xương mu Câu 8 Câu 8: Sụn nắp thanh quản và vành tai là: A Sụn trong B Sụn chun C Sụn xơ D Sụn lẫn xương Câu 9 Câu 9: Câu nào sau đây không thuộc về cách sinh sản của sụn: A Kiểu trục B Kiểu vòng C Kiểu đắp vào D Kiểu đắp thêm Câu 10 Câu 10: Chọn câu đúng khi nói về sụn: A Có 2 cách sinh sản B Tế bào sụn nằm trong vi quản xương C Tế bào sụn có nguồn gốc từ nguyên bào sợi D Có chức năng tạo nên GAG Câu 11 Câu 11: Tế bào sụn sinh sản với nhiều mặt phẳng phân chia khác nhau đó là: A Sinh sản theo kiểu trục B Sinh sản theo kiểu vòng C Sinh sản theo kiểu đắp thêm D Sinh sản theo kiểu đắp vào Câu 12 Câu 12: Tế bào sụn sinh sản với nhiều mặt phẳng phân chia không đổi đó là: A Sinh sản theo kiểu trục B Sinh sản theo kiểu vòng C Sinh sản theo kiểu đắp thêm D Sinh sản theo kiểu đắp vào Câu 13 Câu 13: Sụn được phân làm 3 loại: A Sụn trong, sụn trong và sụn đục B Sụn xơ, sụn chun và sụn trong C Sụn xơ, sụn chun và sụn trong D Sụn chun, sụn xơ và sụn đắp thêm Câu 14 Câu 14: Mô sụn được coi là: A Mô liên kết B Mô liên kết chính thức C Mô nâng đỡ D Biểu mô Câu 15 Câu 15: Mô liên kết chính thức, mô sụn, mô xương khác nhau về các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Nguồn gốc (lá phôi) B Thành phần tế bào C Độ rắn của chất căn bản D Thành phần sợi liên kết Câu 16 Câu 16: Mô liên kết có các đặc điểm chính sau, ngoại trừ: A Chất gian bào phong phú B Chứa nhiều mạch C Không tiếp xúc với môi trường ngoài D Có tính phân cực rõ rệt Câu 17 Câu 17: Tế bào có kích thước 15 – 20 micron chứa nhiều lysosome là: A Tương bào B Đại thực bào C Tế bào mỡ D Tế bào sợi Câu 18 Câu 18: Trung mô liên kết với tế bào nào mà giúp chúng chuyển động mạnh nhất? A Nguyên bào sợi B Tế bào có nguồn gốc mono bào C Tế bào nội mô D Tế bào sắc tố Câu 19 Câu 19: Trong mô liên kết, tế bào có thể biến thành tế bào sụn là: A Tế bào nội mô B Masto bào C Tương bào D Tất cả đều sai Câu 20 Câu 20: Trong các khả năng biệt hóa của các tế bào dưới đây, có một loại biệt hóa sai: A Nguyên bào sợi → Tế bào nhân khổng lồ B Bạch cầu ưa baz → Masto bào C Mono bào → Đại thực bào D Lympho bào → Tương bào Câu 21 Câu 21: Tế bào có kích thước 5 x 15 micron và chứa nhiều hạt keratohyalin là: A Tế bào sắc tố B Tế bào sợi C Tế bào nội mô D Tất cả đều sai Câu 22 Câu 22: Tương bào có nguồn gốc từ: A Chu bào B Đại bào C Đại thực bào D Tất cả đều sai Câu 23 Câu 23: Kháng thể được tổng hợp ở: A Nguyên bào sợi B Tương bào C Lympho bào B D Masto bào Câu 24 Câu 24: Những tế bào sau đây thuộc hệ thống thực bào đơn nhân, ngoại trừ: A Mono bào B Đại thực bào C Tế bào Kupffer D Tế bào nhân khổng lồ Câu 25 Câu 25: Loại tế bào chịu trắc nhiệm chính trong việc tạo và duy trì chất gian bào mô liên kết là: A Tế bào nội mô B Mono bào C Nguyên bào sợi D Lympho bào Câu 26 Câu 26: Tế bào tổng hợp GAG mạnh nhất là: A Chu bào B Nguyên bào sợi C Lympho bào D Tương bào Câu 27 Câu 27: Phân tử collagen được tổng hợp ở: A Đại thực bào B Masto bào C Tế bào nội mô D Tất cả đều sai Câu 28 Câu 28: Trong mô liên kết tế bào có nguồn gốc từ bạch cầu ưa baz là: A Tế bào sợi B Tương bào C Chu bào D Tất cả đều sai Câu 29 Câu 29: Trong mô liên kết các loại tế bào dưới đây đều có khả năng chuyển động, ngoại trừ: A Đại thực bào B Tương bào C Masto bào D Tế bào mỡ Câu 30 Câu 30: Masto bào có đặc điểm cấu tạo là: A Không có thụ thể bề mặt B Không có ti thể C Nhiều không bào thực quản D Nhiều hạt ưa baz dị sắc Câu 31 Câu 31: Đại thực bào có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Bào tương có nhiều hạt ưa acid B Nhiều lysosome C Có khả năng di động mạnh D Có nguồn gốc từ mono bào Câu 32 Câu 32: Thực bào ở đại thực bào là quá trình: A Miễn dịch thụ động B Miễn dịch không đặc hiệu C Miễn dịch đặc hiệu D Hấp thu Câu 33 Câu 33: Chức năng miễn dịch của tương bào: A Có tính chất không đặc hiệu B Có tính chất đặc hiệu C Là miễn dịch thụ động D Là miễn dịch trong trung gian tế bào Câu 34 Câu 34: Đại thực bào có mặt ở các nơi sau, ngoại trừ: A Sụn trong B Lách C Hạch D Phổi Câu 35 Câu 35: Chức năng điều hòa nội môi tại chỗ và kiểm soát kích thích mạnh chủ yếu được thực hiện bởi: A Đại thực bào B Tế bào nội môi C Masto bào D Tương bào Câu 36 Câu 36: Nguyên bào sợi có đặc điểm sau, ngoại trừ: A Là tế bào tổng hợp collagen B Có thể biệt hóa thành cốt bào C Có thể biệt hóa thành tế bào mỡ D Có thể chế tiết histamin Câu 37 Câu 37: Trong các loại tế bào sau đây, lưới nội bào hạt phát triển mạnh nhất ở: A Nguyên bào sợi B Chu bào C Tương bào D Mono bào Câu 38 Câu 38: Chất căn bản mô liên kết bao gồm tất cả tất cả thảnh phần sau, ngoại trừ: A Acid hyaluronic B Proteoglycan C Sợi collagen D Fibronectin Câu 39 Câu 39: Tất cả các chất sau đây đều là GAG, trừ một: A Acid hyaluronic B Keratan sulfat C Chondroitin sulfat D Fibronectin Câu 40 Câu 40: Procollage được hình thành trong tế bào sợi là phân tử: A Có một chuỗi anpha B Có hai chuỗi anpha C Có ba chuỗi anpha D Protein cầu Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #21