Mô học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #24 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #24 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #24 Số câu40Quiz ID811 Câu 1 Câu 1: Tuyến tụy và tuyến nước bọt có kiểu chế tiết: A Toàn hủy B Bán hủy C Toàn vẹn D Một phần toàn hủy hoặc một phần toàn vẹn Câu 2 Câu 2: Tuyến vú có kiểu chế tiết: A Toàn hủy B Bán hủy C Toàn vẹn D Một phần toàn hủy hoặc một phần toàn vẹn Câu 3 Câu 3: Tuyến bã có kiểu chế tiết: A Toàn hủy B Bán hủy C Toàn vẹn D Một phần toàn hủy hoặc một phần toàn vẹn Câu 4 Câu 4: Tuyến mồ hôi có kiểu chế tiết: A Toàn hủy B Bán hủy C Toàn vẹn D Một phần toàn hủy hoặc một phần toàn vẹn Câu 5 Câu 5: Bào quan đặc biệt, có màng bào tương bao bọc là: A Lông chuyển B Vi nhung mao C Mê đạo đáy D Cả A va B Câu 6 Câu 6: Bào quan đặc biệt, lõi có chứa siêu sợi là: A Lông chuyển B Vi nhung mao C Mê đạo đáy D Thể bán liên kết Câu 7 Câu 7: Bào quan đặc biệt, lõi có chứa siêu ống là: A Lông chuyển B Vi nhung mao C Mê đạo đáy D Thể bán liên kết Câu 8 Câu 8: Bào quan đặc biệt, gắn với thể đáy là: A Lông chuyển B Vi nhung mao C Mê đạo đáy D Thể bán liên kết Câu 9 Câu 9: Bào quan đặc biệt, có nhiều ở biểu mô hấp thu là: A Lông chuyển B Vi nhung mao C Mê đạo đáy D Thể bán liên kết Câu 10 Câu 10: Tuyến hoàng thể thuộc: A Cấu tạo kiểu túi kín B Cấu tạo kiểu lưới C Cấu tạo kiểu tản mác D Cấu tạo ống đơn Câu 11 Câu 11: Tuyến tử cung thuộc: A Cấu tạo kiểu túi kín B Cấu tạo kiểu lưới C Cấu tạo kiểu tản mác D Cấu tạo ống đơn Câu 12 Câu 12: Tuyến nội tiết gồm: A Tuyến kẽ tinh hoàn, tuyến đáy vị và có ống bài xuất B Tuyến đáy vị, không có ống bài xuất và có mao mạch rất phong phú C Có ống bài xuất, tuyến thượng thận và tuyến cận giáp D Không có ống bài xuất, có mao mạch rất phong phú và tuyến kẽ tinh hoàn Câu 13 Câu 13: Tuyến ngoại tiết gồm: A Tuyến kẽ tinh hoàn, tuyến đáy vị và có ống bài xuất B Tuyến đáy vị, không có ống bài xuất và có mao mạch rất phong phú C Có ống bài xuất và tuyến đáy vị D Không có ống bài xuất, có mao mạch rất phong phú và tuyến kẽ tinh hoàn Câu 14 Câu 14: Sử dụng các dữ liệu dưới đây để trả lời câu hỏi:Có tác dụng ngăn cách với môi trường ngoài.Có tác dụng liên kết là chính.Có tác dụng vận chuyển ion.Nằm ở vùng cực ngọn.Có nhiều sợi tơ trương lực.Có phức hợp connexon.Có ở biểu mô và các biểu mô khác. Liên kết vòng bịt có đặc điểm: A I và IV B II và V C III, VI và VII D I, II, IV, VI và VII Câu 15 Câu 15: Sử dụng các dữ liệu dưới đây để trả lời câu hỏi:Có tác dụng ngăn cách với môi trường ngoài.Có tác dụng liên kết là chính.Có tác dụng vận chuyển ion.Nằm ở vùng cực ngọn.Có nhiều sợi tơ trương lực.Có phức hợp connexon.Có ở biểu mô và các biểu mô khác. Thể liên kết có đặc điểm: A I, IV, V và VII B III, VI và VII C I, II, IV, VI và VII D II, III,V, VI và VII Câu 16 Câu 16: Sử dụng các dữ liệu dưới đây để trả lời câu hỏi:Có tác dụng ngăn cách với môi trường ngoài.Có tác dụng liên kết là chính.Có tác dụng vận chuyển ion.Nằm ở vùng cực ngọn.Có nhiều sợi tơ trương lực.Có phức hợp connexon.Có ở biểu mô và các biểu mô khác. Liên kết khe có đặc điểm: A I, IV, V và VII B IV, V, VI và VII C III, VI và VII D I, II, IV, VI và VII Câu 17 Câu 17: Biểu mô tá tràng thuộc loại: A Biểu mô lát đơn B Biểu mô vuông đơn C Biểu mô trụ đơn D Biểu mô trụ giả tầng Câu 18 Câu 18: Lớp biểu mô thường có tính phân cực. Tính phân cực thể hiện ở cấu tạo, phân bố bào quan và hoạt động tế bào? A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Trong biểu mô có mạch máu. Biểu mô được nuôi dưỡng nhờ sựt thẩm thấu các chất từ mô liên kết qua màng đáy? A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: Hầu hết biểu mô, đặc biệt là biểu mô phủ thì không có khả năng tái tạo mạnh? A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Liên kết khe có thể gặp ở hầu hết các mô? A Đúng B Sai Câu 22 Câu 22: Người ta coi biểu mô chuyển tiếp như hình thái trung gian giữa biểu mô trụ tầng và biểu mô lát tầng không sừng hóa? A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Biểu mô là nơi có nhiều hình thức liên kết nhất? A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Liên kết vòng bịt chỉ gặp ở biểu mô phủ? A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Thể liên kết chỉ gặp ở biểu mô phủ? A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Lông chuyển và vi nhung mao có vị trí khác nhau nhưng có cấu tạo hoàn toàn giống nhau? A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Siêu ống là thành phần cấu tạo cơ bản của lông chuyển? A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Liên kết vòng bịt, thể liên kết, liên kết khe đều có tác dụng liên kết hai tế bào gần nhau? A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Tế bào đáy của biểu mô trụ giả tầng có cực ngọn tiếp xúc với không khí? A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Biểu mô KHÔNG có đặc điểm nào sau đây: A Tế bào đứng sát nhau B Không có mạch máu C Có nhiều thể liên kết D Chỉ làm nhiệm vụ bảo vệ Câu 31 Câu 31: Biểu mô phủ: A Chỉ có nguồn gốc ngoại bì B Chỉ có nguồn gốc nội bì C Tạo các bao xơ của các tạng D Có khả năng đổi mới nhanh Câu 32 Câu 32: Biểu mô KHÔNG thể phân loại dựa trên tiêu chuẩn sau đây: A Nguồn gốc phôi thai B Hình dạng tế bào C Số hàng tế bào D Chức năng Câu 33 Câu 33: Vi nhung mao là: A Siêu ống B Siêu sợi C Nhung mao ở ruột D Tất cả đều sai Câu 34 Câu 34: Vi nhung mao là nhánh bào tương: A Không có màng tế bào bao bọc nhưng có màng siêu sợi B Có màng tế bào và nhiều siêu sợi actin C Có màng tế bào và nhiều siêu ống D Có cấu tạo như lông chuyển Câu 35 Câu 35: Vi nhung mao: A Thường phát triển ở tế bào hấp thụ và tái hấp thụ B Thường phát triển ở tế bào bảo vệ C Giúp tế bào chuyển động D Giúp tế bào liên kết với nhau Câu 36 Câu 36: Đặc điểm Lông chuyển: A Có cấu tạo giống vi nhung mao B Gồm nhiều siêu sợi và xếp song song C Là cấu tạo tương tự với trung thể D Có thể gặp ở tất cả các mô Câu 37 Câu 37: Loại protein đặc biệt của lông chuyển là: A Myosin B Actin C Villin D Dyenin Câu 38 Câu 38: Tác dụng của protein đặc biệt Dyenin là: A Định hình lông chuyển B Gắn lông chuyển với bề mặt tế bào C Tạo sự lay chuyển của lông chuyển D Tạo liên kết của siêu ống ngoại vi và trung tâm Câu 39 Câu 39: Liên kết vòng bịt: A Nằm ở vùng cực ngọn tế bào B Có tác dụng trao đổi giữa 2 tế bào gần nhau C Là nơi có nhiều cấu trúc connecxon D Là nơi có nhiều siêu sợi actin Câu 40 Câu 40: Đặc điểm Thể liên kết: A Tạo thành vòng ở cực ngọn tế bào B Có nhiều siêu sợi trương lực C Có tác dụng ngăn cách với môi trường bên ngoài D Có tác dụng trao đổi giữa 2 tế bào gần nhau Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #25