Mô học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #23 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #23 Số câu40Quiz ID810 Câu 1 Câu 1: Chức năng chính của tế bào biểu bì da: A Bảo vệ B Hấp thu C Vận chuyển D Chế tiết Câu 2 Câu 2: Chức năng chính của tế bào biểu mô ruột non: A Bảo vệ B Hấp thu C Vận chuyển D Chế tiết Câu 3 Câu 3: Chức năng chính của tế bào nội mô mạch máu: A Bảo vệ B Hấp thu C Vận chuyển D Chế tiết Câu 4 Câu 4: Chức năng chính của tế bào tuyến tụy ngoại tiết: A Bảo vệ B Hấp thu C Vận chuyển D Tổng hợp protein Câu 5 Câu 5: Chức năng chính của tế bào hạt hoàng thể: A Bảo vệ B Vận chuyển C Tổng hợp protein D Tổng hợp hormone steroid Câu 6 Câu 6: Ở niêm mạc ruột non, mỗi tế bào biểu mô trụ có tới …… vi nhung mao hướng vào lòng ruột: A 2000 B 3000 C 4000 D 5000 Câu 7 Câu 7: Tế bào có lông chuyển ở biểu mô khí quản có khoảng: A 250 lông B 350 lông C 450 lông D 550 lông Câu 8 Câu 8: Biểu mô có bao nhiêu loại chính? A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại Câu 9 Câu 9: Mỗi lông chuyển gồm có …… siêu ống ngoại vi và …… siêu ống trung tâm xếp song song nhau và chạy theo chiều dọc của lông chuyển: A 9 – 2 B 2 – 9 C 5 – 3 D 7 – 1 Câu 10 Câu 10: Dựa vào hình dáng lớp tế bào trên bề mặt biểu mô, người ta chia ra thành: A 6 loại biểu mô B 4 loại biểu mô C 5 loại biểu mô D 3 loại biểu mô Câu 11 Câu 11: Dựa vào số hàng tế bào, người ta chia ra thành: A 2 loại biểu mô B 3 loại biểu mô C 4 loại biểu mô D 5 loại biểu mô Câu 12 Câu 12: Biểu mô của lá thành, lá tạng của phúc mạc thuộc loại: A Biểu mô lát đơn B Biểu mô vuông đơn C Biểu mô trụ đơn D Biểu mô chuyển tiếp Câu 13 Câu 13: Biểu mô mầm nang trứng thuộc loại: A Biểu mô lát đơn B Biểu mô vuông đơn C Biểu mô trụ đơn D Biểu mô lát tầng không sừng hóa Câu 14 Câu 14: Biểu mô dạ dày thuộc loại: A Biểu mô lát đơn B Biểu mô vuông đơn C Biểu mô trụ đơn D Biểu mô lát tầng sừng hóa Câu 15 Câu 15: Biểu mô thực quản thuộc loại: A Biểu mô trụ tầng B Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển C Biểu mô vuông tầng D Biểu mô lát tầng không sừng hóa Câu 16 Câu 16: Biểu mô nang trứng thứ cấp, nang trứng có hốc thuộc loại: A Biểu mô chuyển tiếp B Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển C Biểu mô lát tầng sừng hóa D Biểu mô vuông tầng Câu 17 Câu 17: Biểu mô có ở kết mạc mắt thuộc loại: A Biểu mô trụ tầng B Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển C Biểu mô vuông đơn D Biểu mô lát đơn Câu 18 Câu 18: Biểu mô khí quản thuộc loại: A Biểu mô trung gian B Biểu mô lát tàng không sừng hóa C Biểu mô vuông tầng D Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển Câu 19 Câu 19: Biểu mô bàng quang thuộc loại: A Biểu mô chuyển tiếp B Biểu mô trụ đơn C Biểu mô vuông tầng D Biểu mô lát đơn Câu 20 Câu 20: Biểu mô bao Bownman của tiểu cầu thận thuộc loại: A Biểu mô trụ đơn B Biểu mô vuông đơn C Biểu mô lát đơn D Biểu mô trung gian Câu 21 Câu 21: Biểu mô ruột non thuộc loại A Biểu mô trụ đơn B Biểu mô vuông đơn C Biểu mô lát đơn D Biểu mô trung gian Câu 22 Câu 22: Biểu mô giác mạc thuộc loại: A Biểu mô chuyển tiếp B Biểu mô trụ đơn C Biểu mô vuông tầng D Biểu mô lát tầng không sừng hóa Câu 23 Câu 23: Biểu mô ở ống bài xuất của tuyến mồ hôi thuộc loại: A Biểu mô chuyển tiếp B Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển C Biểu mô lát tầng không sừng hóa D Biểu mô vuông tầng Câu 24 Câu 24: Biểu mô của đoạn niệu đạo tiền liệt thuộc loại: A Biểu mô lát đơn B Biểu mô vuông đơn C Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển D Biểu mô trụ tầng Câu 25 Câu 25: Biểu mô phế quản thuộc loại: A Biểu mô trụ tầng B Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển C Biểu mô vuông đơn D Biểu mô lát tầng không sừng hóa Câu 26 Câu 26: Biểu mô lát tầng không sừng hóa gồm mấy lớp? A 2 lớp B 3 lớp C 4 lớp D 5 lớp Câu 27 Câu 27: Biểu mô lát tầng sừng hóa gồm mấy lớp? A 2 lớp B 3 lớp C 4 lớp D 5 lớp Câu 28 Câu 28: Tuyến ngoại tiết được chia thành ….. loại? A 3 loại B 5 loại C 4 loại D 2 loại Câu 29 Câu 29: Tuyến Lieberkuhn ở niêm mạc ruột là tuyến ngoại tiết kiểu: A Ống đơn thẳng B Ống đơn cong queo C Ống chia nhánh thẳng D Ống chia nhánh cong queo Câu 30 Câu 30: Tuyến mồ hôi là tuyến ngoại tiết kiểu: A Ống đơn cong queo B Ống chia nhánh thẳng C Ống chia nhánh cong queo D Túi đơn Câu 31 Câu 31: Tuyến đáy vị là tuyến ngoại tiết kiểu: A Ống chia nhánh thẳng B Ống chia nhánh cong queo C Túi đơn D Ống đơn thẳng Câu 32 Câu 32: Tuyến môn vị và tuyến tâm vị là tuyết ngoại tiết kiểu: A Ống đơn thẳng B Ống đơn cong queo C Ống chia nhánh thẳng D Ống chia nhánh cong queo Câu 33 Câu 33: Tuyến bã ở da là tuyến ngoại tiết kiểu: A Túi kiểu chùm nho B Ống đơn cong queo C Ống chia nhánh thẳng D Túi đơn Câu 34 Câu 34: Tuyến vú và tuyến nước bọt là tuyết ngoại tiết kiểu: A Ống đơn cong queo B Ống chia nhánh thẳng C Ống chia nhánh cong queo D Túi kiểu chùm nho Câu 35 Câu 35: Tuyến kiểu ống túi thấy ở A Tuyến môn vị và tuyến tâm vị B Tuyến Lieberkuhn ở niêm mạc ruột C Tuyến tiền liệt D Tuyến vú và tuyến nước bọt Câu 36 Câu 36: Tuyến giáp là tuyến nội tiết thuộc: A Tuyến ống B Tuyến túi C Tuyến lưới D Tuyến ống túi Câu 37 Câu 37: Tuyến thượng thận và tuyến cận giáp là tuyến nội tiết thuộc: A Tuyến ống B Tuyến túi C Tuyến lưới D Tuyền ống túi Câu 38 Câu 38: Tuyến kẻ ở tinh hoàn là tuyết nội tiết thuộc: A Tuyến ống B Tuyến túi C Tuyền ống túi D Tuyến tản mác Câu 39 Câu 39: Có bao nhiêu kiểu chế tiết? A 2 kiểu B 3 kiểu C 4 kiểu D 6 kiểu Câu 40 Câu 40: Các tuyến nội tiết có kiểu chế tiết: A Toàn hủy B Bán hủy C Toàn vẹn D Một phần toàn hủy hoặc một phần toàn vẹn Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #24