Mô học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #28 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #28 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #28 Số câu40Quiz ID815 Câu 1 Câu 1: Ở tiêu bản dạ dày, với cách nhuộm thông thường, ta có thể thấy được tế bào nào của tuyến đáy vị: A Tế bào thành B Tế bào hình ly C Tế bào mâm khía D Tế bào nội tiết dạ dày – ruột Câu 2 Câu 2: Tế bào nào sau đây nằm trong tuyến đáy vị: A Tế bào đài B Tế bào trụ có lông chuyển C Có bào Paneth D Tế bào viền Câu 3 Câu 3: Tuyến đáy vị không có cặp tế bào nào sau đây? A Tế bào thành + tế bào chính B Tế bào chính + tế bào viền C Tế bào viền + tế bào sinh men D Tế bào hấp thu + tế bào nội tiết dạ dày – ruột Câu 4 Câu 4: Biểu mô lợp hậu môn: A Lát tầng không sừng hóa B Lát tầng sừng hóa C Vuông đơn D Trụ giả tầng có lông chuyển Câu 5 Câu 5: Đám rồi thần kinh Meissner phân bố ở: A Lớp đệm B Tầng dưới niêm mạc C Tầng cơ D Tầng vỏ ngoài Câu 6 Câu 6: Tế bào thành chế tiết ra: A HCl và KCl B Yếu tố nội tại dạ dày C Một số chất điện giải D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Mảng Peyer là cấu trúc: A Thường có ở hồi tràng B Tạo lympho C Gồm một số nang bạch huyết D Tất cả đều đúng Câu 8 Câu 8: Mạch dưỡng chấp trung tâm: A Tĩnh mạch B Mao mạch máu C Mao mạch bạch huyết D Động mạch Câu 9 Câu 9: Các tế bào nội tiết dạ dày – ruột (tế bào ưa bạc, ưa crom): A Thuộc biểu mô B Thuộc mô liên kết C Có nguồn gốc mô thần kinh D Có thể phân chia để tái tạo biểu mô ruột Câu 10 Câu 10: Ruột thừa có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Có nhiều nang bạch huyết B Có ít tuyến Lieberkuhn C Cơ dọc tạo thành 3 dãy cơ dọc D Cơ niêm mảnh và đứt đoạn Câu 11 Câu 11: Loại tế bào chế tiết pepsinogen: A Tế bào chính (tế bào sinh men) B Tế bào thành (tế bào viền) C Tế bào đài (tế bào hình ly) D Tế bào nội tiết dạ dày – ruột (tế bào ưa bạc, tế bào ưa crom) Câu 12 Câu 12: Loại tế bào chế tiết HCl: A Tế bào sinh men B Tế bào viền C Tế bào hình ly D Tế bào ưa bạc Câu 13 Câu 13: Loại tế bào chiếm số lượng nhiều nhất trong tuyến đáy vị: A Tế bào cổ tuyến B Tế bào hình ly C Tế bào sinh men D Tế bào Paneth Câu 14 Câu 14: Loại tế bào chế tiết gastrin: A Tế bào Brunner B Tế bào Paneth C Tế bào ưa bạc D Tế bào sinh men Câu 15 Câu 15: Loại tế bào chế tiết serotonin: A Tế bào sinh men B Tế bào viền C Tế bào hình ly D Tế bào nội tiết dạ dày – ruột Câu 16 Câu 16: Cấu tạo mô học dài nhất trong ống tiêu hóa chính thức: A Ruột già B Ruột non C Dạ dày D Thực quản Câu 17 Câu 17: Ruột non được chia làm 3 đoạn: A Tá tràng, hỗng tràng và hồi tràng B Đại tràng, manh trang và trực tràng C Hồi tràng, manh tràng và tá tràng D Hỗng tràng, trực tràng và đại tràng Câu 18 Câu 18: Một chức năng mà bất kỳ cơ quan tạo lympho nào cũng đảm nhận là: A Lọc máu B Lọc bạch huyết C Tiêu huỷ tế bào máu già D Tạo tế bào lympho Câu 19 Câu 19: Các loại tế bào có trong các cơ quan tạo lympho (hạch, lách, hạnh nhân) gồm: A Tế bào lympho B Đại thực bào C Tương bào D Tất cả đều đúng Câu 20 Câu 20: Mao mạch nằm xen giữa các dây Billroth ở tủy đỏ lách là: A Mao mạch có màng đáy dày B Mao mạch liên tục C Mao mạch có lỗ thủng D Mao mạch kiểu xoan Câu 21 Câu 21: Tế bào lưới- biểu mô của tuyến ức: A Là tiền thân của tế bào lympho T B Chỉ có ở vùng tuỷ tuyến ức C Chỉ có ở vùng vỏ tuyến ức D Tham gia tạo hàng rào máu- tuyến ức Câu 22 Câu 22: Vùng vỏ hạch bạch huyết gồm: A Tế bào lưới B Tế bào lympho C Sợi võng (sợi lưới) D Tất cả đều đúng Câu 23 Câu 23: Trong cấu tạo của dây Billroth, tế bào nào sau đây chiếm số lượng nhiều nhất: A Hồng cầu B Bạch cầu đa nhân C Lympho bào D Tương bào Câu 24 Câu 24: Chức năng tạo tế bào lympho của lách được thực hiện bởi: A Dây Billroth B Tiểu thể Malpighi C Xoang tĩnh mạch D Vách xơ Câu 25 Câu 25: Dịch bạch huyết lưu thông qua hạch bạch huyết theo thứ tự: A Mạch bạch huyết đến -> Xoang quanh nang -> Hang bạch huyết B Xoang quanh nang -> Hang bạch huyết -> Mạch bạch huyết đến C Xoang quanh nang -> Mạch bạch huyết đến -> Hang bạch huyết D Mạch bạch huyết đến -> Hang bạch huyết -> Mạch bạch huyết ra Câu 26 Câu 26: Vùng vỏ tuyến ức có các đặc điểm sau, trừ một: A Có tế bào lưới- biểu mô B Có tiểu thể Hassal C Chứa nhiều tế bào lympho T D Mật độ tế bào dày hơn vùng tuỷ Câu 27 Câu 27: Cấu tạo thành mao mạch ở vùng vỏ tiểu thuỳ tuyến ức: A Không liên tục B Không có màng đáy C Có màng đáy D Màng đáy có nhiều lỗ thủng Câu 28 Câu 28: Nang bạch huyết là nơi tập trung nhiều: A Tế bào lymphoT B Tế bào lympho B C Tương bào D A và B Câu 29 Câu 29: Tế bào lưới biểu mô tuyến ức có đặc điểm sau: A Là tế bào tiền thân của lympho T B Chỉ có ở vùng tuỷ của tuyến ức C Chỉ có ở vùng vỏ tuyến ức D Là thành phần tạo tiểu thể Hassall Câu 30 Câu 30: Ở hạch bạch huyết, nang bạch huyết: A Phân bố ở vùng tuỷ hạch B Phân bố ở vùng cận vỏ hạch C Là vùng phụ thuộc tuyến ức D Phân bố ở vùng vỏ hạch Câu 31 Câu 31: Cấu tạo thuộc tuỷ trắng của lách là: A Dây Billroth B Xoang tĩnh mạch C Nang bạch huyết D Dây nang Câu 32 Câu 32: Ở lách, chức năng tiêu huỷ hồng cầu được thực hiện ở: A Dây xơ B Dây Billroth C Vùng rìa D Vùng quanh động mạch Câu 33 Câu 33: Mao mạch trong các cơ quan bạch huyết (trừ tuyến ức) là: A Mao mạch liên tục B Mao mạch thẳng C Mao mạch có lỗ thủng D Mao mạch kiểu xoang Câu 34 Câu 34: Trong hạch bạch huyết, vùng phụ thuộc tuyến ức là: A Vùng vỏ B Vùng tủy C Vùng cận vỏ D Dây tủy Câu 35 Câu 35: Ở hạch bạch huyết, nguyên bào lympho phân bố chủ yếu ở: A Ngoại vi tối của nang bạch huyết B Trung tâm sáng của nang bạch huyết C Dây tủy D Vùng cận vỏ Câu 36 Câu 36: Cơ quan lọc miễn dịch đối với dòng bạch huyết là: A Tuyến ức B Hạch bạch huyết C Hạnh nhân D Lách Câu 37 Câu 37: Ở hạch bạch huyết, tế bào lympho T tập trung chủ yếu ở: A Vùng vỏ B Vùng tuỷ C Dây tủy D Vùng cận vỏ Câu 38 Câu 38: Ở hạch bạch huyết, tương bào phân bố chủ yếu ở: A Ngoại vi tối của nang bạch huyết B Trung tâm sáng của nang bạch huyết C Dây tủy D Vùng cận vỏ Câu 39 Câu 39: Cơ quan bạch huyết gồm 2 hệ tuần hoàn (kín và mở) là: A Tuyến ức B Lách C Hạch bạch huyết D Hạnh nhân Câu 40 Câu 40: Tuyến ức là cơ quan tạo kháng thể quan trọng? A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #27 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #29