Mô học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #29 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #29 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #29 Số câu40Quiz ID816 Câu 1 Câu 1: Hach bạch huyết vừa là cơ quan tạo lympho vừa là cơ quan thực bào? A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Xoang vỏ và xoang tủy của hạch bạch huyết là những mao mạch máu kiểu xoang? A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Thuỳ trước tuyến yên chiếm thể tích khoảng: A 15% của tuyến B 25% của tuyến C 35% của tuyến D 75% của tuyến Câu 4 Câu 4: Túi Rathke về sau sẽ biến đổi thành: A Khe nằm giữa phần trung gian và thuỳ trước tuyến yên B Khe tế bào sợi C Khe thần kinh D Khe trung gian Câu 5 Câu 5: Tế bào kỵ màu tiết: A FSH B LH C Growthhormone D Tất cả đều sai Câu 6 Câu 6: Cấu trúc tạo nên một trong 3 áo của vỏ nhẫn cầu: A Giác mạc B Màng mạch C Củng mạc D Võng mạc thị giác Câu 7 Câu 7: Cấu trúc không phải mtr chiết quang của mắt: A Thủy dich B Nhân mặt C Dịch kính D Thuỷ kính Câu 8 Câu 8: Biểu mô trước giác mạc của mắt thuộc loại: A Biểu mô tảng B Biểu mổ lát tầng C Biểu mô lát tầng sừng hóa D Biểu mổ lát tầng không sửng hóa Câu 9 Câu 9: Biểu mô sát giác mạc thuộc loại: A Biểu mổ lát đợn B Biểu mô vuông đơn C 2 Biểu mỏ trụ đơn D Biểu mô chuyển tiếp Câu 10 Câu 10: Biểu mô trước giác mạc không có đặc điểm: A Nhậy cảm với các kích thích B Có khả năng tái tạo cao C Biểu mô tầng D Tất cả đều đúng Câu 11 Câu 11: Đặc điểm không có của chân bì giác mạc: A Không có mạch máu B Chiếm khoảng 90 % chiều dây giác mạc C Là mô liên kết đặc không định hướng D Xen kẽ các lá sợi tạo keo là các giác mạc bào Câu 12 Câu 12: Đặc điểm của chân bì giác mạc: A Không có mao mạch máu B Là mô liên kết đặc không định hướng C Được tạo thành từ 200-250 lá sợi chun mỏng D Ngăn cách với biểu mô sau là màng Bowman Câu 13 Câu 13: Đặc điểm của cấu tạo của củng mạc: A Chiếm 3/4 phía sau của áo xơ B Là mô liên kết đặc không định hướng C Không có mạch máu D Vùng giáp danh với giác mạc có xoang bạch huyết chạy vòng quang Câu 14 Câu 14: Lớp ctao ko có của màng mạch chính thức: A Lớp mạch máu lớn B Lớp mạch máu trung bình C Lớp mao mạch D Màng Bruch Câu 15 Câu 15: Đặc điểm không có của thể mi: A Là phần dây lên về phía trước của màng mạch B Cắt ngang có hình tam giác C Tạo ra nhiều tua mi hướng về hậu phòng D Được cố định vào nhân mắt bằng các dây chằng Zinn Câu 16 Câu 16: Đặc điểm của chất nền thể mi: A Có bản chất là mô liên kết đặc B Giầu mạch và tế bào sắc tố C Có cơ mi do 3 bó cơ vẫn tạo thành D Có chức năng tiết ra thuỷ dịch Câu 17 Câu 17: Đặc điểm không có của biểu mô thể mi: A Thuộc võng mạc B Là biểu mô vuông tầng C Lớp sâu chứa ít sắc tố đen D Có chức năng tiết ra thuỷ dịch Câu 18 Câu 18: Đặc điểm của mống mắt: A Nền là mô liên kết thưa ít mạch máu B Biểu mô phủ mặt trước là biểu mô vuông đơn C Biểu mô phủ mặt sau là võng mạc D Chứa các sợi cơ thắt đồng tử xếp theo hướng nan hoa Câu 19 Câu 19: Đặc điểm của biểu mô phủ mặt sau mống mắt: A Là biểu mô lát đơn B Có chức năng tạo ra thuỷ dịch C Thuộc võng mạc thị giác D Liên kết chặt chẽ với cơ giãn đồng tử Câu 20 Câu 20: Tế bào biểu mô sắc tố không có đặc điểm: A Hình vuông B Nằm trên màng Bruch C Nhân nằm gần cực đáy D Cực ngọn có nhiều nhánh bào thương dài Câu 21 Câu 21: Chức năng không do tế bào biểu mô sắc tố đảm nhiệm: A Tạo ra sắc tố da B Tạo ra sắc tố cảm quang C Chống đỡ cơ học D Thực bào đốt ngoài nón và que Câu 22 Câu 22: Tế bào que không có đặc điểm cấu tạo: A Dài, mảnh, độ đc chia làm 3 phần B Đốt ngoài chứa túi dẹt, lòng thông với môi trường C Đốt trong chia làm 2 đoạn: đoạn ngoài và đoạn trong D Đốt ngoài chứa sắc tố cảm quang Câu 23 Câu 23: Nhân tế bào 2 cực nằm trong lớp: A Lớp hạt ngoài B Lớp rối ngoài C Lớp hạt trong D Lớp rối trong Câu 24 Câu 24: Lớp hạt trong không chứa nhân tế bào: A Tế bào 2 cực B Tế bào ngang C Tế bào hạch D Tế bào không sợi ngắn Câu 25 Câu 25: Nhân tế bào Muller nằm trong lớp: A Lớp hạt ngoài B Lớp rối ngoài C Lớp hạt trong D Lớp rối trong Câu 26 Câu 26: Sợi trục của tế bào nón và tế bào que góp phần tạo ra lớp: A Lớp nón que B Lớp nối ngoài C Lớp rối trong D Lớp sợi thị giác Câu 27 Câu 27: Tế bào tạo ra để đường danh giới trong của võng mạc thị giác: A Tế bào ngang B Tế bào không sợi nhánh C Tế bào Muller D Tế bào da cực Câu 28 Câu 28: Tế bào tạo mối liên hệ giữa các tế bào cảm quang: A Tế bào ngang B Tế bào không sợi nhánh C Tế bào biểu mô sắc tố D Tế bào Muller Câu 29 Câu 29: Vị trí của võng mạc có khả năng thị giác cao nhất: A Hố trung tâm B Điểm mù C Ora serrata D Võng mạc thể mi Câu 30 Câu 30: Vị trí của võng mạc có khả năng thị giác: A Điểm mù B Ora serrata C Võng mạc thể mi D Võng mạc mống mắt Câu 31 Câu 31: Vị trí của võng mạc có chức năng tạo ra thuỷ dịch: A Điểm mù B Ora serrata C Võng mạc thể mi D Võng mạc mống mắt Câu 32 Câu 32: Cơ thể con người không có giác quan sau: A Thính giác B Khứu giác C Vị giác và xúc giác D Cảm giác Câu 33 Câu 33: Lá tế bào cảm thụ của võng mạc mắt gồm: A 5 lớp B 6 lớp C 7 lớp D 10 lớp Câu 34 Câu 34: Tế bào nón và que nằm trong lớp: A Nhân ngoài B Rối ngoài C Lớp nón, que và lớp nhân ngoài D Lớp nhân trong Câu 35 Câu 35: Tế bào liên hiệp 2 cực và nằm ngang nằm trong lớp: A Rối ngoài B Nhân trong113 C Rối trong D Lớp sợi thần kinh Câu 36 Câu 36: Lớp sợi thần kinh là do: A Sợi trục của tế bào liên hiệp tạo nên B Sợi trục của tế bào lớp hạch tạo nên C Đuôi gai của tế bào lớp hạch tạo nên D Nhánh cảm thụ của tế bào nón và que Câu 37 Câu 37: Thành cầu mắt cấu tạo gồm: A 2 lớp áo B 4 lớp áo C 6 lớp áo D 3 lớp áo Câu 38 Câu 38: Thành phần lớp áo ngoài gồm: A Giác mạc B Cũng mạc C Cũng mạc và giác mạc D Màng mạch Câu 39 Câu 39: Võng mạc thị giác là thành phần: A Nằm ở lớp áo mạch B Nằm ở 2/3 sau lớp áo trong C Nằm ở lớp áo ngoài D Nằm ở sau thể mi Câu 40 Câu 40: Thành nhãn cầu không có cấu tạo này: A Giác mạc B Kết mạc C Áo mạch D Võng mạc Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #28 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #30