Kế toán thuếThi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #15 Số câu25Quiz ID886 Câu 1 Câu 1: Căn cứ tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: A Giá của 1m2 đất, thuế suất thuế sử dụng đất phi nông nghiệp B Diện tích đất tính thuế thực tế, giá của 1m2 đất, thuế suất thuế sử dụng đất phi nông nghiệp C Diện tích đất tính thuế thực tế, thuế suất thuế sử dụng đất phi nông nghiệp D Không có đáp án nào đúng Câu 2 Câu 2: Ai phải khai thuế TTĐB? A Người sản xuất mặt hàng chịu thuế TTĐB B Người nhập khẩu mặt hàng chịu thuế TTĐB C Người mua hàng chưa nộp thuế TTĐB để xuất khẩu sau đó được bán trong nước D Cả 3 đáp án đều đúng Câu 3 Câu 3: Thuế TNDN là loại thuế: A Khai thuế hàng tháng B Khai thuế tạm nộp hàng quý C Khai thuế từng lần D Cả 3 đáp án đều đúng Câu 4 Câu 4: Tk 333 là tài khoản: A Có số dư Có B Có số dư Nợ C Không có số dư D Cả 3 đáp án đều đúng Câu 5 Câu 5: Tk 821 là tài khoản: A Có số dư Nợ B Có số dư Có C Không có số dư D Cả 3 đáp án đều sai Câu 6 Câu 6: Trong các chứng từ sau, chứng từ nào không phải chứng từ kế toán? A Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ B Bảng tính và phân bổ các khoản trích theo lương C Bảng chấm công D Bảng tính trả lương Câu 7 Câu 7: Trong các chứng từ sau, chứng từ nào không phải là chúng từ gốc? A Hóa đơn GTGT B Phiếu nhập kho C Phiếu xuất kho D Chứng từ ghi sổ Câu 8 Câu 8: Phân bổ phí gom rác vào chi phí kinh doanh cho các tháng trong năm, kế toán ghi: A Nợ Tk 142/ Có Tk 3339 B Nợ Tk 142/ Có Tk 3338 C Nợ Tk 6425/ Có Tk 3339 D Nợ Tk 642/ Có Tk 3338 Câu 9 Câu 9: Hàng tháng phân bổ phí gom rác vào cho phí kinh doanh, kế toán ghi: A Nợ Tk 142/ Có Tk 6425 B Nợ Tk 642/ Có Tk 142 C Nợ Tk 6425/ Có Tk 3339 D Nợ Tk 142/ Có Tk 3339 Câu 10 Câu 10: Tạm ứng định kỳ tiền phí cầu đường bộ cho lái xe, kế toán ghi: A Nợ Tk 6425/ Có Tk 111 B Nợ Tk 3339/ Có Tk 6425 C Nợ Tk 141/ Có Tk 3339 D Nợ Tk 142/ Có Tk 111 Câu 11 Câu 11: Căn cứ vào bảng kê số vé thu tiền phí cầu đường bộ với số tiền đã chi, kế toán ghi: A Nợ Tk 142/ Có Tk 111 B Nợ Tk 6425/ Có Tk 142 C Nợ Tk 3339/ Có Tk 142 D Nợ Tk 6425/ Có Tk 3339 Câu 12 Câu 12: Trong kỳ phát sinh số thuế TTĐB phải nộp, kế toán ghi: A Nợ Tk 627/ Có Tk 3332 B Nợ Tk 641/ Có Tk 3332 C Nợ Tk 156/ Có Tk 3332 D Nợ Tk 642/ Có Tk 3332 Câu 13 Câu 13: DN nộp thuế TTĐB bằng chuyển khoản, kế toán ghi: A Nợ Tk 3332/ Có Tk 112 B Nợ Tk 3338/ Có Tk 112 C Nợ Tk 642/ Có Tk 112 D Nợ Tk 133/ Có Tk 112 Câu 14 Câu 14: Tính lệ phí trước bạ phải nộp cho xe ô tô mới mua của giám đốc, kế toán định khoản như sau: A Nợ Tk 641/ Có Tk 3339 B Nợ Tk 211/ Có Tk 133 C Nợ Tk 211/ Có Tk 3339 D Nợ Tk 642/ Có Tk 3338 Câu 15 Câu 15: DN nộp lệ phí trước bạ bằng chuyển khoản cho xe ô tô mới mua của giám đốc, kế toán định khoản như sau: A Nợ Tk 221/ Có Tk 112 B Nợ Tk 642/ Có Tk 112 C Nợ Tk 641/ Có Tk 112 D Nợ Tk 3339/ Có Tk 112 Câu 16 Câu 16: DN phát sinh số thuế nhập khẩu phải nộp cho lô hàng mới nhập tại cửa khẩu, kế toán định khoản như sau: A Nợ Tk 642/ Có Tk 3331 B Nợ Tk 641/ Có Tk 3333 C Nợ Tk 642/ Có Tk 3334 D Nợ Tk 156/ Có Tk 3333 Câu 17 Câu 17: DN nộp số thuế nhập khẩu bằng TGNH, kế toán định khoản như sau: A Nợ Tk 3334/ Có Tk 112 B Nợ Tk 3332/ Có Tk 112 C Nợ Tk 3333/ Có Tk 112 D Nợ Tk 3331/ Có Tk 112 Câu 18 Câu 18: DN nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, phát sinh thuế GTGT phải nộp ở khâu nhập khẩu, kế toán ghi: A Nợ Tk 642/ có Tk 3331 B Nợ Tk 641/ Có Tk 3331 C Nợ Tk 112/ Có Tk 3312 D Nợ Tk 156/ Có Tk 33312 Câu 19 Câu 19: DN nộp số thuế nhập khẩu nói trên bằng chuyển khoản, kế toán định khoản như sau: A Nợ Tk 33312/ Có Tk 112 B Nợ Tk 33311/ Có Tk 112 C Nợ Tk 156/ Có Tk 112 D Nợ Tk 641/ Có Tk 112 Câu 20 Câu 20: Khi xuất hàng gửi bán đại lý, kế toán ghi: A Nợ Tk 511/ Có Tk 155 B Nợ Tk 003/ Có Tk 156 C Nợ Tk 632/ Có Tk 156 D Nợ Tk 157/ Có Tk 156 Câu 21 Câu 21: Nhận được thông báo của đại lý đã bán được hàng, đại lý chưa chuyển trả tiền, kế toán ghi: A Nợ Tk 334/ Có Tk 156 B Nợ Tk 331/ Có Tk 157 C Nợ Tk 632/ Có Tk 156 D Nợ Tk 632/ Có Tk 157 Câu 22 Câu 22: Bên bán hàng đại lý chuyển trả tiền cho bên chủ hàng bằng chuyển khoản, kế toán ghi: A Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 33312 B Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3333 C Nợ Tk 111/ Có Tk 511, Có Tk 3332 D Nợ Tk 112/ Có Tk 511, Có Tk 3331 Câu 23 Câu 23: DN kinh doanh nhập khẩu 10.000 lít bia lon, giá tính thuế nhập khẩu là 12.000/lít, thuế suất thuế nhập khẩu 40%, Thuế TTĐB là 50%, thuế GTGT 10%. Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán phản ánh thuế TTĐB của lô hàng trên: A Nợ Tk 156: 25.200/ Có Tk 3332: 25.200 B Nợ Tk 156: 12.000/ Có Tk 3332: 12.000 C Nợ Tk 156: 8.400/ Có Tk 3332: 8.400 D Nợ Tk 156: 27.720/ Có Tk 3332: 27.720 Câu 24 Câu 24: DN kinh doanh nhập khẩu 10.000 lít bia lon, giá tính thuế nhập khẩu là 12.000/lít, thuế suất thuế nhập khẩu 40%, Thuế TTĐB là 50%, thuế GTGT 10%. Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán phản ánh thuế GTGT của lô hàng trên: A Nợ Tk 1331: 2.520/ Có Tk 33312: 2.520 B Nợ Tk 1331: 27.720/ Có Tk 33312: 27.720 C Nợ Tk 1331: 12.000/ Có Tk 33312: 12.000 D Nợ Tk 1331: 16.800/ Có Tk 33312: 16.800 Câu 25 Câu 25: Giá bán 1 chai bia Hà Nội là 6.200 đồng (thu hồi vỏ chai trị giá 200 đồng), Thuế suất thuế TTĐB là 50%, kế toán phản ánh thuế TTĐB của chai bia là: A Nợ Tk 511: 3.100/ Có Tk 3332: 3.100 B Nợ Tk 511: 2.200/ Có Tk 3332: 2.200 C Nợ Tk 511: 2.000/ Có Tk 3332: 2.000 D Nợ Tk 511: 3000/ Có Tk 3332: 3000 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #16