Kế toán thuếThi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #14 Số câu25Quiz ID885 Câu 1 Câu 1: Doanh nghiệp trả lương cho người lao động bằng sản phẩm của doanh nghiệp, kế toán ghi: A Nợ Tk 334, nợ Tk 133/ Có Tk 512 B Nợ Tk 334/ Có Tk 512 C Nợ Tk 334/ Có Tk 512, Có Tk 3331 D Nợ Tk 632/ Có Tk 512, Có Tk 3331 Câu 2 Câu 2: Khi nộp thuế GTGT vào NSNN bằng TGNH, kế toán ghi: A Nợ TK 133/ Có Tk 112 B Nợ Tk 3331/ Có Tk 112 C Nợ Tk 632/ Có Tk 112 D Nợ Tk 811/ có Tk 112 Câu 3 Câu 3: Trị giá tính thuế của hàng hóa nhập khẩu theo trị giá giao dịch bao gồm các yếu tố nào? A Các khoản điều chỉnh giảm B Trị giá giao dịch C Các khoản điều chỉnh tăng D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Xác định số thuế TNCN phải nộp tính trên thu nhập tính thuế, kế toán ghi: A Nợ Tk 338/ Có Tk 3335 B Nợ Tk 3335/ có Tk 111, 112 C Nợ Tk 627, 641, 642/ Có Tk 3335 D Nợ Tk 334/ Có Tk 3335 Câu 5 Câu 5: Đơn vị nộp trước số tiền sử dụng đất phi nông nghiệp, kế toán ghi: A Nợ Tk 3337/ có Tk 111, 112 B Nợ Tk 3336/ Có Tk 711 C Nợ Tk 642/ Có tk 3337 D Nợ Tk 3336/ Có Tk 111, 112 Câu 6 Câu 6: Khi nộp thuế tài nguyên, kế toán ghi: A Nợ Tk 3336/ Có Tk 111, 112 B Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3336 C Nợ Tk 3336/ Có Tk 711 D Nợ Tk 711/ Có Tk 3336 Câu 7 Câu 7: DN nhận thông báo nộp thuế khai thác tài nguyên hàng tháng. DN nộp bằng TGNH, kế toán ghi: A Nợ Tk 112/ Có Tk 3336 B Nợ Tk 3336/ Có Tk 112 C Nợ Tk 627, Có Tk 3336 D Nợ Tk 627/ Có Tk 112 Câu 8 Câu 8: Doanh nghiệp tính thuế nhà đất phải nộp, kế toán ghi: A Nợ Tk 627/ Có Tk 3336 B Nợ Tk 641/ Có Tk 3337 C Nợ Tk 642/ Có Tk 3337 D Nợ Tk 154/ Có Tk 3337 Câu 9 Câu 9: DN mua xe ô tô giá mua chưa thuế GTGT là 200trđ, thuế suất thuế GTGT là 10%, DN đã thanh toán bằng TGNH, kế toán ghi: A Nợ Tk 241: 220trđ/ Có Tk 112: 200 trđ, Có Tk 133: 20trđ B Nợ Tk 211: 20trđ, Nợ Tk 1332: 20trđ/ Có Tk 112: 220trđ C Nợ Tk 211: 200trđ, Nợ Tk 133: 20trđ/ Có Tk 112: 220trđ D Nợ Tk 213: 200trđ, Nợ Tk 133: 200trđ/ Có Tk 112: 220trđ Câu 10 Câu 10: DN xác định số thuế trước bạ phải nộp của TSCĐ, kế toán ghi: A Nợ Tk 213/ Có Tk 3338 B Nợ Tk 642/ Có Tk 3338 C Nợ Tk 213/ Có Tk 3339 D Nợ Tk 211/ Có Tk 3338 Câu 11 Câu 11: Khi nộp thuế trước bạ bằng ủy nhiệm chi, kế toán ghi: A Nợ Tk 3337/ Có Tk 112 B Nợ Tk 3338/ Có Tk 112 C Nợ Tk 6422/ Có Tk 3338 D Nợ Tk 3339/ Có Tk 112 Câu 12 Câu 12: Đầu kỳ kế toán, DN chi tiền mặt nộp thuế môn bài vào NSNN là 2trđ, kế toán ghi: A Nợ Tk 642: 2trđ/ Có Tk 3338: 2trđ B Nợ Tk 3338: 2trđ/ Có Tk 111: 2trđ C Nợ Tk 3339: 2trđ/ Có Tk 111: 2trđ D Nợ Tk 642: 2trđ/ Có Tk 111: 2trđ Câu 13 Câu 13: Bán hàng với giá chưa thuế GTGT là 200trđ, thuế GTGT là 10%. Khách hàng đã trả 140trđ bàng TGNH, kế toán ghi: A Nợ Tk 511: 140 trđ, Nợ Tk 131: 80trđ/ Có Tk 112: 220trđ B BT1: Nợ Tk112: 220trđ/ Có Tk 511: 200trđ, Có Tk 3331: 20 trđ. BT2: Nợ Tk 632: 140trđ/ Có Tk 131: 140trđ C Nợ Tk 112: 140trđ, Nợ Tk 131: 80trđ/ Có Tk 511: 200trđ, Có Tk 3331: 20trđ D Nợ Tk 112: 200trđ, Nợ Tk 1331: 20trđ/ Có Tk 511: 140trđ, Có Tk 131: 80trđ Câu 14 Câu 14: Ngày 11/1, DN nộp thuế môn bài bằng tiền mặt 24trđ, kế toán ghi: A Nợ Tk 111: 24trđ/ Có Tk 3338: 24trđ B Nợ Tk 3338: 24trđ, Có Tk 111: 24trđ C Nợ Tk 3338: 24trđ, Có Tk 111: 24trđ D Nợ Tk 642: 24trđ, Có Tk 111: 24trđ Câu 15 Câu 15: Định kỳ tiến hành phân bổ thuế môn bài hàng tháng 2trđ, kế toán ghi: A Nợ Tk 627: 2trđ/ Có Tk 242: 2trđ B Nợ Tk 642: 2trđ/ Có Tk 142: 2trđ C Nợ Tk 627: 2trđ/ Có Tk 142: 2trđ D Nợ Tk 642: 2trđ/ Có Tk 242: 2trđ Câu 16 Câu 16: DN A nhận được thông báo số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp cả năm là 200trđ, kế toán định khoản như sau: A Nợ Tk 242/ Có Tk 3337 B Nợ Tk 627/ Có Tk 3337 C Nợ Tk 642/ Có Tk 3337 D Nợ Tk 142/ Có Tk 3337 Câu 17 Câu 17: Ngày 30/5, DN phải nộp số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp vào NSNN, kế toán định khoản như sau: A Nợ Tk 3339/ Có Tk 112 B Nợ Tk 3337/ Có Tk 112 C Nợ Tk 3336/ Có Tk 112 D Nợ Tk 3338/ Có Tk 112 Câu 18 Câu 18: Ngày 28/2/N, kế toán thanh toán tạm ứng tiền phí giao thông đường bộ là 1,5trđ cho lái xe của giám đốc, kế toán định khoản như sau: A Nợ Tk 3339/ Có Tk 627 B Nợ Tk 3339/ Có Tk 642 C Nợ Tk 3339/ Có Tk 111 D Nợ Tk 3339/ Có Tk 142 Câu 19 Câu 19: Tính lệ phí trước bạ phải nộp cho 1 xe ô tô mới mua, kế toán ghi: A Nợ Tk 811/ Có Tk 3339 B Nợ Tk 211/ Có Tk 3339 C Nợ Tk 627/ Có Tk 3339 D Nợ Tk 642/ Có Tk 3339 Câu 20 Câu 20: Nộp lệ phí trước bạ bằng ủy nhiêm chi cho 1 xe ô tô mới mua, kế toán ghi: A Nợ Tk 3336/ Có Tk 112 B Nợ Tk 3337/ Có Tk 112 C Nợ Tk 3338/ Có Tk 112 D Nợ Tk 3339/ Có Tk 112 Câu 21 Câu 21: Doanh nghiệp phân bổ số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ, kế toán định khoản như sau: A Nợ Tk 627/ Có Tk 242 B Nợ Tk 642/ Có Tk 142 C Nợ Tk 642/ Có Tk 142 D Nợ Tk 627/ Có Tk 142 Câu 22 Câu 22: DN nhận được thông báo số thuế môn bài phải nộp cho năm N, kế toán ghi: A Nợ Tk 642/ Có Tk 3338 B Nợ Tk 641/ Có Tk 3338 C Nợ Tk 632/ Có Tk 3338 D Nợ Tk 627/ Có Tk 3338 Câu 23 Câu 23: DN nộp số thuế môn bài bằng ủy nhiệm chi, kế toán ghi: A Nợ Tk 3337/ Có Tk 112 B Nợ Tk 3338/ Có Tk 112 C Nợ Tk 3336/ Có Tk 112 D Nợ Tk 3339/ Có Tk 112 Câu 24 Câu 24: DN phân bổ số thuế môn bài vào chi phí kinh doanh từng quý, kế toán định khoản như sau: A Nợ Tk 642/ Có Tk 142 B Nợ Tk 142/ Có Tk 3338 C Nợ Tk 642/ có Tk 242 D Nợ Tk 642/ Có tk 3338 Câu 25 Câu 25: Nộp phí gom rác bằng tiền mặt: A Nợ Tk 111/ Có Tk 3338 B Nợ Tk 3338/ Có Tk 111 C Nợ Tk 142/ có tk 3339 D Nợ Tk 3339/ Có Tk 111 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #15