Đại số tuyến tínhThi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #1 Số câu25Quiz ID949 Câu 1 Câu 1: Cho A= $\left( {\begin{array}{*{20}{c}} 1&0&0\\ { - 3}&1&0\\ 2&1&3 \end{array}} \right),B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}} 2&{ - 1}&3\\ 0&1&4\\ 0&0&1 \end{array}} \right)$.Tính det(3AB) A 162 B 18 C 6 D 20 Câu 2 Câu 2: Cho A B, là hai ma trận vuông cấp 5. Giả sử dòng 2 của A bằng 0 và cột 3 của B bằng 0. Đặt C = AB, khi đó ta có A dòng 2 và cột 2 của C bằng 0 B dòng 3 và cột 3 của C bằng 0 C dòng 2 và cột 3 của C bằng 0 D dòng 3 và cột 2 của C bằng 0 Câu 3 Câu 3:Gọi V là không gian nghiệm của hệ $\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} + {x_3} + {x_4} + {x_5} = 0\\2{x_1} + 3{x_2} + 4{x_3} + 5{x_4} + 6{x_5} = 0\\(m + 1){x_1} + 5{x_2} + 6{x_3} + 7{x_4} + 2(m + 1){x_5} = 0\end{array} \right.$ .Tìm m để dimV lớn nhất A m = 1 B m = 11 C m = 7 D m = 3 Câu 4 Câu 4: Cho 2 hệ phương trình AX = 0 (1) và AX = B (2) với Amxn. Cho phát biểu sai? A Nếu m = n và (1) có duy nhất nghiệm thì (2) có duy nhất nghiệm. B Nếu (1) có duy nhất nghiệm thì (2) có nghiệm C Nếu (1) có vô số nghiệm thì chưa chắc (2) có nghiệm D Nếu (2) có vô số nghiệm thì (1) có vô số nghiệm Câu 5 Câu 5: Hệ vectơ nào sau đây không phải là không gian con của R3: A $V = \left\{ {(x - y,y,0)/x,y \in R} \right\}$ B $V = \left\{ {(x - y + z,z - y,x)/x,y,z \in R} \right\}$ C V gồm tất cả các vectơ được sinh ra bởi hệ $\left\{ {(1,2,1),( - 2,0,1),(1,2, - 3),(3, - 2,1)} \right\}$ D $V = \left\{ {(x,y,xy)/x,y \in R} \right\}$ Câu 6 Câu 6: Cho A, B là các ma trận vuông cùng cấp và khả nghịch, đặt $C = \left( {\frac{3}{5}{A^T}} \right)\left( {\frac{7}{4}B} \right)$. Khi đó: A ${C^{ - 1}} = \frac{{21}}{{20}}{\left( {{A^T}} \right)^{ - 1}}.{B^{ - 1}}$ B ${C^{ - 1}} = \frac{{21}}{{20}}{B^{ - 1}}.{\left( {{A^{ - 1}}} \right)^T}$ C ${C^{ - 1}} = \frac{{21}}{{20}}{\left( {{B^T}} \right)^{ - 1}}.{A^{ - 1}}$ D ${C^{ - 1}} = \frac{{20}}{{21}}{B^{ - 1}}.{\left( {{A^{ - 1}}} \right)^T}$ Câu 7 Câu 7: Cho hệ phương trình tuyến tính Amxn X = B với R(A)= m. Khi đó: A Hệ có nghiệm B Hệ vô nghiệm C Hệ có vô số nghiệm D Hệ có nghiệm duy nhất Câu 8 Câu 8: Cho hệ phương trình tuyến tính $\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} + 2{x_3} + 3{x_4} = 0\\{x_1} + {x_2} + 3{x_3} + 5{x_4} = 0\end{array} \right.$. Hệ vector nào sau đây là hệ nghiệm cơ bản của hệ. A V1= (1,0,-2,1) B V1 = (1,0,-2,1), V2 = (-2,2,0,0), V3 = (0,1,-2,1) C V1= (1,0,-2,1), V2 = (1,1,1,0) D V1 = (1,0,-2,1), V2 = (0,1,-2,1) Câu 9 Câu 9: Hệ $\left\{ \begin{array}{l} 4x + 3y = - 6\\ 5x + 8y = 1\\ {a^2}x + 3ay = - 9 \end{array} \right.$ có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi: A a = -1 B a = 3 C a = -1 hoặc a = 3 D $a \ne - 1$ và $a \ne 3$ Câu 10 Câu 10: Cho $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2\\3&9\end{array}} \right),\,{D_1} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5\\6\end{array}} \right),{D_2} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5\\9\end{array}} \right)$. Gọi X1, X2 lần lượt là nghiệm của AX = D1, AX = D2. Khi đó, ta có X1 - X2 là: A $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}0\\3\end{array}} \right)$ B $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}2\\-1\end{array}} \right)$ C $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}-2\\1\end{array}} \right)$ D $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}2\\9\end{array}} \right)$ Câu 11 Câu 11: Trong mô hình Input-Output mở cho ma trận hệ số đầu vào $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{0,2}&{0,1}\\{0,3}&{0,4}\end{array}} \right]$. Gọi x1, x2 lần lượt là gía trị sản lượng đầu ra của ngành 1 và 2, d1, d2 lần lượt là yêu cầu cùa ngành mở đối với ngành 1; 2. Khi đó, nếu $({x_1};{x_2}) = (200;300)$ thì: A $({d_1};{d_2}) = (130;100)$ B $({d_1};{d_2}) = (130;220)$ C $({d_1};{d_2}) = (130;120)$ D $({d_1};{d_2}) = (120;130)$ Câu 12 Câu 12: Cho A là ma trận vuông cấp n với $n \ge 2$ A |3A| = 3 |A| B |-A| = |A| C Nếu |A| = 0 thì có 1 vectơ cột của A là tổ hợp tuyến tính của các vectơ cột còn lại. D Các câu kia đều sai Câu 13 Câu 13: Cho hệ phương trình tuyến tính AX = B (1) với ${A_{mxn}}(m > n),\overline A = (A\left| B \right.)$. Ta có: A Tập nghiệm của (1) là không gian con của Rn B $R(A) \ge R(\overline A )$ C Hệ vô nghiệm D Các câu kia đều sai Câu 14 Câu 14: Cho $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{m - 1}&1&1\\1&1&{m - 1}\\1&{m - 1}&1\end{array}} \right)$. A không khả đảo khi và chỉ khi: A $m \ne 2 \wedge m \ne -1$ B $m \ne 2 \vee m \ne - 1$ C m = 2 D m = - 1 Câu 15 Câu 15: Trong không gian R3, xét các tập hợp:${W_1} = \left\{ {(x,y,1)/x = 2y} \right\};{W_2} = \left\{ {(x,y,z)/z = 2x - y} \right\};{W_3} = \left\{ {(x,y,z)/x + y + z = 0} \right\}$Chọn mệnh đề đúng: A W1 và W2 là không gian con của R3 B W1 và W3 là không gian con của R3 C W2 và W3 là không gian con của R3 D Cả ba mệnh đề trên đều sai Câu 16 Câu 16: Tìm $\sqrt 4$ trong trường hợp số phức A z1 = 2; z2 = −2i. B z1 = 2; z2 = −2 C z1 = 2 D z1 = 2; z2 = 2i. Câu 17 Câu 17: Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để (-1 + i)n là một số thực: A n = 3 B n = 4 C n = 1 D n = 6 Câu 18 Câu 18: Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để ${( - 1 + i\sqrt 3 )^n}$ là một số thực: A n = 1 B Không tồn tại n C n = 3 D n = 6. Câu 19 Câu 19: Tập hợp tất cả các số phức |z + 2i| = |z - 2i| trong mặt phẳng phức là: A Trục 0x B Đường tròn C Trục 0y D Nữa mặt phẳng Câu 20 Câu 20: Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để số $z = {( - \sqrt 3 + i)^n}$ là một số thực: A n = 12 B n = 6 C n = 3. D n = 8. Câu 21 Câu 21: Giải phương trình ${z^4} + {z^3} + 3{z^2} + z + 2 = 0$ trong C, biết z = i là một nghiệm: A ${z_{1,2}} = \pm i;{z_{3,4}} = \frac{{ - 1 \pm i\sqrt 3 }}{2}$ B ${z_{1,2}} = \pm i;{z_{3,4}} = \frac{{ - 1 \pm 3i}}{2}$ C ${z_{1,2}} = \pm i;{z_{3,4}} = \frac{{ - 1 \pm i\sqrt 7 }}{2}$ D ${z_{1,2}} = \pm i;{z_{3,4}} = - 1 \pm i\sqrt 7 $ Câu 22 Câu 22: Tập hợp tất cả các số phức $z = a(\cos 2 + i\sin 2);a \in R$ trong mặt phẳng phức là: A Đường thẳng B Đường tròn C Nữa đường tròn D 3 câu trên đều sai Câu 23 Câu 23: Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để số $z = {(\frac{{ - 1 + i\sqrt 3 }}{{1 + i}})^n}$ là một số thực: A n = 5. B n = 6. C n = 3. D n = 12. Câu 24 Câu 24: Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để số $z = {( - \sqrt 3 + i)^n}$ là một số thuần ảo: A n = 2 B n = 3 C n = 12 D n = 6. Câu 25 Câu 25: Tìm argument $\varphi $ của số phức $z = \frac{{1 - i\sqrt 3 }}{{ - 1 + i}}$ A $\varphi = \frac{{ - 7\pi }}{{12}}$ B $\varphi = \frac{{ \pi }}{{4}}$ C $\varphi = \frac{{ - 13\pi }}{{12}}$ D $\varphi = \frac{{ \pi }}{{12}}$ Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền – Đề #26 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #2