Đại số tuyến tínhThi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #2 Số câu25Quiz ID950 Câu 1 Câu 1: Giải ${z^3} - i = 0$ trong trường số phức: A ${z_0} = {e^{\frac{{i\pi }}{6}}};{z_1} = {e^{\frac{{i\pi }}{3}}};{z_2} = {e^{\frac{{5i\pi }}{6}}}$ B Các câu kia sai C ${z_0} = {e^{\frac{{i\pi }}{6}}};{z_1} = {e^{\frac{{i\pi }}{2}}};{z_2} = {e^{\frac{{7i\pi }}{6}}}$ D ${z_0} = {e^{\frac{{i\pi }}{6}}};{z_1} = {e^{\frac{{5i\pi }}{6}}};{z_2} = {e^{\frac{{9i\pi }}{6}}}$ Câu 2 Câu 2: Tính $z = \frac{{{{(1 - i)}^9}}}{{3 + i}}$ A $\frac{{16}}{5} - \frac{{32i}}{5}$ B $\frac{{8}}{5} - \frac{{32i}}{5}$ C $\frac{{8}}{5} + \frac{{64i}}{5}$ D $\frac{{16}}{5} + \frac{{32i}}{5}$ Câu 3 Câu 3: Tìm $\sqrt[3]{i}$ trong trường số phức: A ${z_0} = {e^{\frac{{i\pi }}{6}}};{z_1} = {e^{\frac{{i\pi }}{2}}};{z_2} = {e^{\frac{{7i\pi }}{6}}}$ B ${z_0} = {e^{\frac{{i\pi }}{6}}};{z_1} = {e^{\frac{{5i\pi }}{6}}};{z_2} = {e^{\frac{{9i\pi }}{6}}}$ C ${z_0} = {e^{\frac{{i\pi }}{6}}};{z_1} = {e^{\frac{{i\pi }}{3}}};{z_2} = {e^{\frac{{5i\pi }}{6}}}$ D Các câu kia đều sai Câu 4 Câu 4: Biểu diễn các số phức dạng $z = {e^{2 + iy}},y \in R$ lên mặt phẳng phức là: A Đường tròn bán kính 2 B Đường tròn bán kính e2 C Đường thẳng $y = {e^2}x$ D Đường thẳng x = 2 + y Câu 5 Câu 5: Cho các số phức $z = {e^{a + 2i}},a \in R$. Biểu diễn những số đó lên mặt phẳng phức ta được: A Nửa đường thẳng B Đường thẳng C Đường tròn bán kính e D Đường tròn bán kính e2 Câu 6 Câu 6: Cho số phức z có module bằng 5. Tìm module của số phức $w = \frac{{z.{i^{2006}}}}{{\overline z }}$ A 1 B 10030 C 2010 D 5 Câu 7 Câu 7: Tính $z = \frac{{2 + 3i}}{{1 + i}}$ A $\frac{1}{2} + \frac{{3i}}{2}$ B $\frac{5}{2} + \frac{{5i}}{2}$ C $\frac{5}{2} - \frac{{i}}{2}$ D $\frac{5}{2} + \frac{{i}}{2}$ Câu 8 Câu 8: Tìm argument φ của số phức $z = \frac{{{{(1 + i\sqrt 3 )}^{10}}}}{{ - 1 + i}}$ A $\varphi = \frac{{ - \pi }}{{12}}$ B $\varphi = \frac{{ \pi }}{{3}}$ C $\varphi = \frac{{ 7 \pi }}{{12}}$ D $\varphi = \frac{{ \pi }}{{12}}$ Câu 9 Câu 9: Tìm argument φ của số phức $z = {\textstyle{{1 + i\sqrt 3 } \over {1 + i}}}$ A $\varphi = \frac{{ - \pi }}{{12}}$ B $\varphi = \frac{{ \pi }}{{3}}$ C $\varphi = \frac{{ - \pi }}{{4}}$ D $\varphi = \frac{{7 \pi }}{{12}}$ Câu 10 Câu 10: Tập hợp tất cả các số phức $\left| {z + 2 - i} \right| + \left| {z - 3 + 2i} \right| = 1$ trong mặt phẳng phức là: A Ellipse B Các câu kia sai C Đường thẳng D Đường tròn Câu 11 Câu 11: Tìm argument φ của số phức $z = (1 + i\sqrt 3 )(1 - i)$ A $\varphi = \frac{\pi }{{12}}$ B $\varphi = \frac{\pi }{{3}}$ C $\varphi = \frac{7\pi }{{12}}$ D $\varphi = \frac{\pi }{{4}}$ Câu 12 Câu 12: Tập hợp tất cả các số phức ${e^2}(\cos \varphi + i\sin \varphi );0 \le \varphi \le \pi $ trong mặt phẳng phức là: A Đường tròn B Đường thẳng C Nửa đường tròn D 3 câu kia đều sai Câu 13 Câu 13: Tìm argument φ của số phức $z = \frac{{2 + i\sqrt {12} }}{{1 + i}}$ A $\varphi = \frac{\pi }{4}$ B $\varphi = \frac{\pi }{3}$ C $\varphi = \frac{7\pi }{12}$ D $\varphi = \frac{\pi }{12}$ Câu 14 Câu 14: Giải phương trình trong trường số phức $\left( {1 + 2i} \right)z = 3 + i$ A $\frac{1}{2} - \frac{i}{2}$ B $−1 + i. $ C $z = 1 − i$ D $z = 1 + i$ Câu 15 Câu 15: Tính $z = \frac{{1 + {i^{2007}}}}{{2 + i}}$ A $\frac{2}{5} + \frac{{ - i}}{5}$ B $\frac{-2}{5} + \frac{{ i}}{5}$ C $\frac{1}{5} - \frac{{ i}}{5}$ D $\frac{1}{5}- \frac{{3}}{5}$ Câu 16 Câu 16: Tập hợp tất cả các số phức $\left| {z - 5} \right| = \left| {z + 5} \right|$ trong mặt phẳng phức là: A Đường y = x. B Trục 0y C Trục 0x D Các câu kia sai Câu 17 Câu 17: Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để ${( - 1 + i\sqrt 3 )^n}$ A n = 1 B Không tồn tại n C n = 3 D n = 6 Câu 18 Câu 18: Tìm argument φ của số phức $z = \frac{{ - 1 + i\sqrt 3 }}{{{{(1 + i)}^{15}}}}$ A $\varphi = \frac{\pi }{3}$ B $\varphi = \frac{7\pi }{12}$ C $\varphi = \frac{11\pi }{12}$ D $\varphi = \frac{3\pi }{4}$ Câu 19 Câu 19: Tìm $\sqrt i $ trong trường số phức: A ${z_1} = {e^{\frac{{ - i\pi }}{4}}};{z_2} = {e^{\frac{{5i\pi }}{4}}}$ B ${z_1} = {e^{\frac{{ 3i\pi }}{4}}};{z_2} = {e^{\frac{{5i\pi }}{4}}}$ C ${z_1} = {e^{\frac{{ i\pi }}{4}}};{z_2} = {e^{\frac{{5i\pi }}{4}}}$ D ${z_1} = {e^{\frac{{ i\pi }}{4}}};{z_2} = {e^{\frac{{3i\pi }}{4}}}$ Câu 20 Câu 20: Giải phương trình $(2 + i)z = 1 - 3i$ trong C. A $z = \frac{-1}{5} - \frac{{7i}}{5}$ B $z = \frac{1}{5} +\frac{{7i}}{5}$ C $z = \frac{-1}{5} + \frac{{7i}}{5}$ D $z = \frac{1}{5} - \frac{{7i}}{5}$ Câu 21 Câu 21: Giải phương trình $(2 + i)z = {(1 - i)^2}$ trong C A $z = \frac{1}{5} - \frac{{7i}}{5}$ B $z = \frac{1}{5} + \frac{{7i}}{5}$ C $z = \frac{-2}{5} - \frac{{4i}}{5}$ D $z = \frac{-2}{5}+ \frac{{4i}}{5}$ Câu 22 Câu 22: Tính $z = \frac{{1 + 3i}}{{2 - i}}$ A $z = \frac{-1}{5} + \frac{{7i}}{5}$ B $1+i$ C $z = \frac{1}{5} - \frac{{7i}}{5}$ D $1-i$ Câu 23 Câu 23: Cho $z = \frac{{{{(1 + i\sqrt 3 )}^5}}}{{4 - 3i}}$. Tìm module của z. A $\frac{{16}}{5}$ B $\frac{{32}}{5}$ C $\frac{{32}}{25}$ D Ba câu kia sai Câu 24 Câu 24: Tìm $\sqrt { - 9} $ trong trường số phức A z1 = −3; z2 = 3i. B z1 = 3i C z1 = 3i; z2 = −3i. D Các câu kia sai Câu 25 Câu 25: Tập hợp tất cả các số phức $\left| {z + 4i} \right| = \left| {z - 4} \right|$ trong mặt phẳng phức là: A Trục 0y B Đường thẳng y = 4x. C Đường thẳng x + y = 0 D Đường tròn Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #3