Đại số tuyến tínhThi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #3 Số câu25Quiz ID951 Câu 1 Câu 1: Tính $z = \frac{{2 + 3i}}{{3 - i}}$ A $\frac{3}{5} - \frac{i}{2}$ B $\frac{1}{2} - \frac{3i}{2}$ C $\frac{1}{10} - \frac{5i}{2}$ D $\frac{3}{10} - \frac{11i}{10}$ Câu 2 Câu 2: Tập hợp tất cả các số phức ${e^4}(\cos \varphi + i\sin \varphi );\frac{\pi }{2} \le \varphi \le \frac{{3\pi }}{2}$ trong mặt phẳng phức là: A Nửa đường tròn B Nửa đường thẳng C Đường tròn D Đường thẳng Câu 3 Câu 3: Tìm argument φ của số phức $z = (\sqrt 3 + i)(1 - i)$ A $\varphi = \frac{{7\pi }}{{12}}$ B $\varphi = \frac{{-\pi }}{{12}}$ C $\varphi = \frac{{\pi }}{{4}}$ D $\varphi = \frac{{5\pi }}{{12}}$ Câu 4 Câu 4: Tập hợp tất cả các số phức z, thỏa $\left| {z + 2i} \right| + \left| {z - 2i} \right| = 9$ trong mặt phẳng phức là: A Đường tròn B Các câu kia sai C Nửa mặt phẳng D elipse. Câu 5 Câu 5: Tập hợp tất cả các số phức z, thỏa $\left| {\arg (z) \le \frac{\pi }{2}} \right|$ trong mặt phẳng phức là: A Các câu kia sai B Nửa mặt phẳng C Đường tròn D Đường thẳng Câu 6 Câu 6: Tính $z = \frac{{1 + {i^{20}}}}{{3 + i}}$ A $\frac{{ - 3}}{5} + \frac{i}{5}$ B $\frac{{ 2}}{5} + \frac{-i}{5}$ C $\frac{{ 3}}{5} + \frac{i}{5}$ D $\frac{{ 2}}{5} + \frac{i}{5}$ Câu 7 Câu 7: Tìm $\sqrt { - i}$ trong trường số phức A ${z_1} = {e^{\frac{{i\pi }}{4}}};{z_2} = {e^{\frac{{3i\pi }}{4}}}$ B Các câu kia đều sai C ${z_1} = {e^{\frac{{-i\pi }}{4}}};{z_2} = {e^{\frac{{3i\pi }}{4}}}$ D ${z_1} = {e^{\frac{{-i\pi }}{4}}};{z_2} = {e^{\frac{{5i\pi }}{4}}}$ Câu 8 Câu 8: Cho số phức $z = 1 + 2i$. Tính $z^5.$ A 41 − 38i. B 41 + 38i C 22 + 35i. D −41 − 38i. Câu 9 Câu 9: Nghiệm của phương trình $z^3 =1$ là: A Các câu kia sai B $z = 1;z = \pm \frac{1}{2} - \frac{{\sqrt 3 }}{2}$ C $z = 1;z = \frac{1}{2} \pm \frac{{\sqrt 3 }}{2}$ D $z = 1;z = -\frac{1}{2} \pm \frac{{\sqrt 3 }}{2}$ Câu 10 Câu 10: Tính modun của số phức: $z = \frac{{3 + 4i}}{{{i^{2009}}}}$ A 5 B $\frac{5}{2}$ C 25 D Các câu kia sai Câu 11 Câu 11: Cho $A \in {M_4}\left[ R \right],B = ({b_{ij}}) \in {M_4}\left[ R \right]$, với ${b_{ij}} = 1$, nếu $j = i + 1,{b_{ij}} = 0$, nếu $j \ne i + 1$. Thực hiện phép nhân AB, ta thấy: A Ba câu kia đều sai. B Các dòng của A dời lên trên 1 dòng, dòng đầu bằng 0. C Các cột của A dời qua phải 1 cột, cột đầu bằng 0. D Các cột của A dời qua trái 1 cột, cột cuối bằng 0. Câu 12 Câu 12: Với giá trị nào của m thì $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}3&1&5\\2&3&2\\5&{ - 1}&7\end{array}} \right]\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&1\\1&4&3\\m&2&{ - 1}\end{array}} \right]$ khả nghịch? A $\forall m$ B $m \ne 2$ C m = -1 D $m \ne 3$ Câu 13 Câu 13: Cho ma trận A: $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&{ - 1}&3\\2&3&5&7\\3&6&{ - 3}&9\\4&2&{ - 1}&8\end{array}} \right]$. Tìm hạng của ma trận phụ hợp PA? A 0 B 1 C 2 D 3 Câu 14 Câu 14: Với giá trị nào của k thì hạng của ma trận A lớn hơn hoặc bằng 4:$A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0&0&{k + 5}\\2&3&0&0&4\\4&{ - 2}&5&0&6\\2&1&7&{ - 1}&8\\{ - 1}&{k + 1}&4&2&{k + 5}\end{array}} \right]$ A $\forall$ B k = −1 C $\forall k$ D k = −5 Câu 15 Câu 15: Cho ma trận $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\2&3&1\\3&4&5\end{array}} \right]\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&1&m\\3&5&0\\{ - 4}&0&0\end{array}} \right]$. Tính m để A khả nghịch. A $\forall$ B $\forall m$ C $m \ne 20$ D $m \ne 0$ Câu 16 Câu 16: Tính hạng của ma trận $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&2&{ - 1}\\2&3&5&3\\4&7&2&6\\{10}&{17}&9&{15}\end{array}} \right]$ A r( A) = 1 B r( A) = 3. C r( A) = 4. D r( A) = 2. Câu 17 Câu 17: Cho $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{\cos \frac{\pi }{3}}&{\sin \frac{\pi }{3}}\\{ - \sin \frac{\pi }{3}}&{\cos \frac{\pi }{3}}\end{array}} \right],X \in {M_{2 \times 1}}\left[ R \right]$. Thực hiện phép nhân AX, ta thấy: A Vecto X quay ngược chiều kim đồng hồ một góc bằng ${\frac{\pi }{3}}$ B Vecto X quay cùng chiều kim đồng hồ một góc bằng ${\frac{\pi }{3}}$ C Vecto X quay ngược chiều kim đồng hồ một góc bằng ${\frac{\pi }{6}}$ D Ba câu kia đều sai Câu 18 Câu 18: Cho $f(x) = 3{x^2} - 2x;A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&2\\3&{ - 1}\end{array}} \right]$. Tính f(A). A $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{19}&5\\{ - 6}&{13}\end{array}} \right]$ B $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{19}&-4\\{ - 6}&{23}\end{array}} \right]$ C $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{19}&{-4}\\{8}&{21}\end{array}} \right]$ D Ba câu kia đều sai Câu 19 Câu 19: Cho $A \in {M_{3 \times 4}}\left[ R \right]$. Sử dụng phép biến đổi sơ cấp: Đổi chỗ cột 1 và cột 3 cho nhau. Phép biến đổi trên tương đương với nhân bên phải ma trận A cho ma trận nào sau đây. A $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&0&1\\0&1&0\\1&0&0\end{array}} \right]$ B $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&0&1\\0&1&0\\1&0&0\\0&0&0\end{array}} \right]$ C $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&0&1\\0&1&0\\1&0&0\\0&0&0\end{array}\,\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}0\\0\\0\\1\end{array}} \right]$ D Cả 3 câu đều sai Câu 20 Câu 20: Cho ma trận A: $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&1\\2&2&2&2\\3&3&3&3\\1&2&{ - 1}&3\end{array}} \right]$. Tìm hạng của ma trận phụ hợp PA? A 2 B 1 C 3 D 0 Câu 21 Câu 21: Cho $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\0&1\end{array}} \right]\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&0\\0&3\end{array}} \right]\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}\\0&1\end{array}} \right]$. Biết ${\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}a&0\\0&b\end{array}} \right]^n} = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{{a^n}}&0\\0&{{b^n}}\end{array}} \right](n \in {N^ + })$. Tính A3? A $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} {{2^3}}&0\\ 0&{{3^3}} \end{array}} \right]$ B $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} {{2^3}}&{{3^3}}&{ - {2^3}}\\ 0&{{3^3}} \end{array}} \right]$ C $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} {{2^3}}&1\\ 0&{{3^3}} \end{array}} \right]$ D $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{{2^3}}&{{3^3}}&{ + {3^3}}\\0&{{3^3}}\end{array}} \right]$ Câu 22 Câu 22: Cho hai ma trận $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&3\\2&0&4\end{array}} \right]$ và $B = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&0\\2&0&0\\3&4&0\end{array}} \right]$. Khẳng định nào sau đây đúng? A $AB = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{14}&{13}\\{14}&{18}\end{array}} \right]$ B $AB = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{14}&{13}&0\\{14}&{18}&1\end{array}} \right]$ C BA xác định nhưng AB không xác định D $AB = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{14}&{13}&0\\{14}&{18}&0\end{array}} \right]$ Câu 23 Câu 23: Với giá trị nào của m thì $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 4&3&5\\ 3&{ - 2}&6\\ 2&{ - 7}&7 \end{array}} \right]\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 2&5&1\\ 3&4&6\\ m&1&4 \end{array}} \right]$ khả nghịch? A $\not \exists m$ B m = 3 C $\forall m$ D $m \ne 4$ Câu 24 Câu 24: Cho $f(x) = {x^2} + 2x - 5;A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 1&1\\ { - 1}&2 \end{array}} \right]$. Tính f(A)? A $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} { - 3}&0\\ { - 5}&2 \end{array}} \right]$ B $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} { 2}&5\\ { - 5}&7 \end{array}} \right]$ C $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} { - 3}&5\\ { - 5}&7 \end{array}} \right]$ D $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} { - 3}&5\\ { - 5}&2 \end{array}} \right]$ Câu 25 Câu 25: Cho ma trận $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&2&1\\2&3&4&2\\3&4&2&5\\4&5&7&8\end{array}} \right]$. Tìm hạng của ma trận phụ hợp PA? A 3 B 1 C 4 D 2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #4