Đại số tuyến tínhThi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #6 Số câu25Quiz ID954 Câu 1 Câu 1: Cho hai định thức $A = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&1&{ - 5}&1\\1&{ - 3}&0&{ - 6}\\0&2&{ - 1}&2\\1&4&{ - 7}&6\end{array}} \right|$ và $A = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}4&2&0&2\\1&{ - 3}&2&4\\{ - 5}&0&{ - 1}&{ - 7}\\1&{ - 6}&2&6\end{array}} \right|$. Khẳng định nào sau đây đúng? A B = A B B = −2A C B = 2A D Ba câu kia đều sai Câu 2 Câu 2: Biết phương trình (biết x) sau có vô số nghiệm $\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&x&{{x^2}}\\1&2&4\\1&a&{{a^2}}\end{array}} \right|$. Khẳng định nào đúng? A Các câu kia đều sai B $\forall a$ C a = 2. D $a \ne 2$ Câu 3 Câu 3: Tìm m để det( A) = 0 với $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&{ - 1}\\3&2&1&0\\5&6&{ - 1}&2\\6&3&0&m\end{array}} \right]$ A m = 4 B m = 3 C m = −4 D m = −3 Câu 4 Câu 4: Tìm bậc của f(x), biết $f(x) = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&1&x&3\\{ - 2}&5&{{x^3}}&4\\4&2&{2x}&6\\5&{ - 2}&1&3\end{array}} \right|$ A Bậc 3 B Các câu kia đều sai C Bậc 4 D Bậc 5 Câu 5 Câu 5: Cho $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&{ - 1}&2\\2&3&1&4\\3&2&m&1\\4&5&3&9\end{array}} \right]$. Tìm m để det (PA) = 0 A Ba câu kia đều sai B m = 0. C m = 26 D m = 20 Câu 6 Câu 6: Cho $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} { - 1}&0&0\\ 2&1&0\\ 4&3&1 \end{array}} \right]$.Tính det(A2011) A Ba câu kia đều sai B 2011 C 1 D -1 Câu 7 Câu 7: Cho $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}3&{ - 2}&6\\0&1&4\\0&0&1\end{array}} \right)$ và $B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&0&{ - 1}\\0&2&5\\1&{ - 2}&7\end{array}} \right)$. Tính det(2AB). A 12 B -48 C Ba câu kia đều sai D -72 Câu 8 Câu 8: Cho A ∈ M3[R], biết det(A) = −3. Tính h det(2A−1). A -24 B $\frac{{ - 1}}{{24}}$ C $-\frac{{ 8}}{{3}}$ D $-\frac{{ 2}}{{3}}$ Câu 9 Câu 9: Cho $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\5&1&0\\{ - 2}&1&2\end{array}} \right)$ và $B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 1}&2&1\\0&1&4\\0&0&1\end{array}} \right)$. Tính det(2AB). A -16 B 18 C 5 D -4 Câu 10 Câu 10: Tính định thức: $\left| A \right| = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}{i + 1}&{2i}&{2 + i}\\1&{ - 1}&0\\{3 - i}&{1 - i}&{4 + 2i}\end{array}} \right|$ với ${i^2} = - 1.$ A |A| = 4 + i. B Ba câu kia đều sai C |A| = 12 − 14i. D |A| = 1 + 4i Câu 11 Câu 11: Tính định thức của ma trận: $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&1&3&{ - 1}\\3&{ - 1}&7&{ - 2}\\4&0&{ - 1}&1\\5&0&{10}&{ - 3}\end{array}} \right]$ A Ba câu kia đều sai B 0 C 1 D -2 Câu 12 Câu 12: Cho hai ma trận $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\1&2&1\\2&3&5\end{array}} \right]$ và $B = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}3&4&1\\{ - 2}&1&0\\1&0&0\end{array}} \right]$. Tính det( A−1. B2n+1). A $\frac{1}{3}$ B $\frac{{ - 1}}{{{3^{2n + 1}}}}$ C $\frac{{ - 1}}{3}$ D Ba câu kia đều sai Câu 13 Câu 13: Tìm bậc của f(x), biết $f(x) = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}4&{ - 1}&2&5\\1&2&6&{ - 1}\\{{x^2}}&x&{{x^3} + 1}&{x + 4}\\{ - 1}&2&1&0\end{array}} \right|$ A Ba câu kia đều sai B Bậc 3 C Bậc 4 D Bậc 5 Câu 14 Câu 14: Cho ma trận $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\0&1&1\\0&0&{ - 1}\end{array}} \right]$ và $f(x) = 2{x^2} + 4x - 3$. Tính định thức của ma trận f(A). A -45 B Các câu kia đều sai C 20 D 15 Câu 15 Câu 15: Tìm tất cả m để hai hệ phương trình sau tương đương $\left\{ \begin{array}{l}x + 2y + 5z = 0\\x + 3y + 7x = 0\\x + 4y + 9z = 0\end{array} \right.;\left\{ \begin{array}{l}x + 4y + 9z = 0\\x + 2y + 7z = 0\\3x + 10y + mz = 0\end{array} \right.$ A $\forall m$ B m = 23 C $\not \exists m$ D m = 1 Câu 16 Câu 16: Cho ma trận $A ∈ M_{4,5}( R), X ∈ M_{5,1}(R)$. Khẳng định nào đúng? A 3 câu kia đều sai B Hệ AX = 0 có nghiệm khác không C Hệ AX = 0 vô nghiệm D Hệ AX = 0 có nghiệm duy nhất Câu 17 Câu 17: Tìm tất cả m để hệ phương trình sau vô nghiệm $\left\{ \begin{array}{l}x + 3y + z = - 1\\ - 2x - 6y + (m - 1)z = 4\\4x + 12y + (3 + {m^2})z = m - 3\end{array} \right.$ A $m \ne - 1$ B m = 3 C $m \ne 3$ D m = −1 Câu 18 Câu 18: Tìm tất cả m để tất cả nghiệm của hệ (I) là nghiệm của hệ (II)Hệ (I) $\left\{ \begin{array}{l}x + y + 2z = 0\\2x + 3y + 4z = 0\\5x + 7y + 10z = 0\end{array} \right.$Hệ (II) $\left\{ \begin{array}{l}x + 2y + 2z = 0\\3x + 4y + 6z = 0\\2x + 4y + mz = 0\end{array} \right.$ A $\not \exists m$ B m = 4 C 3 câu kia đều sai D m = 1 Câu 19 Câu 19: Tìm tất cả m để hệ phương trình sau có vô nghiệm $\left\{ \begin{array}{l} x + y + z + t = 1\\ 2x + 3y + 4z - t = 3\\ 3x + y + 2z + 5t = 2\\ 4x + 6y + 3z + mt = 1 \end{array} \right.$ A m = 5. B $m = \frac{{14}}{3}$ C $\not \exists m$ D m = 3 Câu 20 Câu 20: Giải hệ phương trình (tìm tất cả nghiệm) $\left\{ \begin{array}{l}x + 2y - 2z = 2\\3x + 7y - 2z = 5\\2x + 5y + z = 3\\x + 3y + 3z = 1\end{array} \right.$ A (−8, 4, −1) B (16, −6,1) C 3 câu kia đều sai D (−20, 9,1) . Câu 21 Câu 21: Tìm tất cả m để hệ phương trình sau có vô số nghiệm $\left\{ \begin{array}{l}x + y - 2z = 1\\2x + 3y - 3z = 5\\3x + my - 7z = 4\end{array} \right.$ A $m \ne 2$ B $\not \exists m$ C 3 câu kia đều sai D m = 2 Câu 22 Câu 22: Tìm tất cả m để hệ phương trình sau có nghiệm khác không $\left\{ \begin{array}{l}x + 2y + 2z = 0\\x + 3y + 2z + 2t = 0\\x + 2y + z + 2t = 0\\x + y + z + mt = 0\end{array} \right.$ A m = 2. B $m \ne 0$ C m = 0 D m = −1 Câu 23 Câu 23: Tìm tất cả m để hệ phương trình sau vô nghiệm $\left\{ \begin{array}{l}mx + y + z = 1\\x + my + z = 1\\x + y + mz = m\end{array} \right.$ A m = −2. B $\forall m$ C $\not \exists m$ D m = 1 Câu 24 Câu 24: Trong tất cả các nghiệm của hệ phương trình, tìm nghiệm thỏa $2x + y + z − 3t = 4$ .$\left\{ \begin{array}{l}x + y + {\rm{ }}z + {\rm{ }}t = 0{\rm{ }}\\2x + y + 3z + 4t = 0{\rm{ }}\\3x + 4y + 2z + 5t = 0\end{array} \right.$ A 3 câu kia đều sai B (3, −4,2, 0) C (4, −2, −2, 0) D (5, −3, −3, 0) Câu 25 Câu 25: Giải hệ phương trình: $\left\{ \begin{array}{l}2x - 4y + 6z = 0{\rm{ }}\\3x - 6y + 9z = 0{\rm{ }}\\5x - 10y + 15z = 0\end{array} \right.$ A $x = y = 3\alpha ,z = \alpha ,\alpha \in C$ B $x = 2\alpha + \beta ,{\rm{ }}y = \alpha ,{\rm{ }}z = \beta ,\alpha ,\beta \in C$ C $x = 2\alpha - 3\beta ,{\rm{ }}y = \alpha ,{\rm{ }}z = \beta ,\alpha ,\beta \in C$ D $x = - \alpha ,{\rm{ }}y = z = \alpha ,\alpha \in C$ Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #7