Đại số tuyến tínhThi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #5 Số câu25Quiz ID953 Câu 1 Câu 1: Cho ma trận $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&2\\2&2\end{array}} \right]$. Đặt $B= \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\1&1\end{array}} \right]$. Tính A100. A 299B B 2100B. C 2199B D 2200B Câu 2 Câu 2: Cho $A \in {M_{3 \times 4}}\left[ R \right]$. Sử dụng phép hai phép biến đổi sơ cấp theo liên tiếp: cộng vào hàng thứ 2, hàng 1 đã được nhân với số 3 và đổi chỗ hàng 2 cho hàng 3. Phép biến đổi trên tương đương với nhân bên trái ma trận A cho ma trận nào sau đây. A $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\0&0&1\\3&1&0\end{array}} \right]$ B 3 câu kia đều sai C $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\3&0&1\\0&1&0\end{array}} \right]$ D $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\3&1&0\\0&0&1\end{array}} \right]$ Câu 3 Câu 3: Cho $z = \cos \left( {\frac{{2\pi }}{n}} \right) - i\sin \left( {\frac{{2\pi }}{n}} \right)$ là một nghiệm của $\sqrt[n]{1}$. Ma trận vuông A = (ak,j) cấp n, với ak,j=z(k−1).(j−1) được gọi là ma trận Fourier. Tìm biến đổi Fourier cấp 2. A $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}\\1&1\end{array}} \right)$ B $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ 1}\\1&-1\end{array}} \right)$ C 3 câu kia đều sai D $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ 1}\\-1&-1\end{array}} \right)$ Câu 4 Câu 4: Tổng tất cả các phần tử trên đường chéo gọi là vết của ma trận. Cho ma trận $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&3&2\\4&2&4\\3&2&2\end{array}} \right)$ và $B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5&{ - 2}&4\\1&3&7\\6&4&5\end{array}} \right)$. Tìm vết của ma trận AB. A 3 câu kia đều sai B 70 C 46 D 65 Câu 5 Câu 5: Cho ma trận $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&1&3&{ - 1}\\3&2&0&1\\1&3&{ - 1}&2\\4&6&3&m\end{array}} \right]$. Tính m để A khả nghịch và r(A-1) = 3. A m = 1 B 3 câu kia đều sai C m = −2 D m = 2 Câu 6 $14 A 33 B 3 câu kia đều sai C 11 D 15 Câu 7 Câu 7: Cho $z = \cos \left( {\frac{{2\pi }}{n}} \right) - i\sin \left( {\frac{{2\pi }}{n}} \right)$ là một nghiệm của $\sqrt[n]{1}$. Ma trận vuông A = (ak,j) cấp n, với ak,j=z(k−1).(j−1) được gọi là ma trận Fourier. Tìm biến đổi Fourier cấp 4. A $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&1\\1&i&{ - 1}&{ - i}\\{ - 1}&1&{ - 1}&1\\1&i&{ - 1}&{ - i}\end{array}} \right)$ B $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&1\\1&{ - i}&{ - 1}&i\\1&{ - 1}&1&{ - 1}\\1&i&{ - 1}&{ - i}\end{array}} \right)$ C 3 câu kia đều sai D $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&1\\1&i&1&{ - i}\\1&{ - 1}&{ - 1}&1\\1&i&1&i\end{array}} \right)$ Câu 8 Câu 8: Tìm ma trận X thỏa mãn $X.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&5\\1&3\end{array}} \right] = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}4&2\\5&6\\{ - 1}&7\end{array}} \right].$ A $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}9&{15}\\7&{12}\\{ - 1}&6\end{array}} \right]$ B $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{10}&{ - 16}\\9&{ - 18}\\{ - 10}&{19}\end{array}} \right]$ C 3 câu kia đều sai D $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{10}&7\\{ - 8}&{16}\\0&{12}\end{array}} \right]$ Câu 9 Câu 9: Tổng tất cả các phần tử trên đường chéo gọi là vết của ma trận. Cho ma trận $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\2&1&0\\3&2&2\end{array}} \right)$. Tìm vết của ma trận A100. A 3 câu kia đều sai B 4100 C 2100 + 4100 D 2100 Câu 10 Câu 10: Cho $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}i&1&1\\1&{ - 1}&1\\{2 + i}&0&3\end{array}} \right)$ với i2 = -1. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất m để det(Am) là một số thực. A m = 10. B 3 câu kia đều sai C m = 6 D m = 4 Câu 11 Câu 11: Giải phương trình: $\left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&3&1&1\\3&2&1&4\\1&0&{ - 1}&1\\{ - 1}&1&2&x\end{array}} \right| = - 3$ A x = −10. B x = 4 C 3 câu kia đều sai D x = −4 Câu 12 Câu 12: Tính định thức của ma trận: $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}3&4&1&{ - 1}\\4&1&0&3\\2&3&{ - 1}&{ - 4}\\6&4&0&3\end{array}} \right]$ A det(A) = 53 B det(A) = 14 C det(A) = 20 D 3 câu kia đều sai Câu 13 Câu 13: Tìm m để det(A) = 6, với $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&3&1&{ - 1}\\3&4&1&1\\5&2&1&2\\7&m&1&3\end{array}} \right]$ A Các câu kia đều sai B m = 1 C m = 0 D m = 2 Câu 14 Câu 14: Cho $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}2&3\\1&4\end{array}} \right)$. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất m để det(Am) = 0. A m = 5. B m = 4. C m = 10 D 3 câu kia đều sai Câu 15 Câu 15: Tính định thức: $\left| A \right| = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&5&1&3\\3&2&{ - 1}&4\\{ - 2}&1&0&5\\5&7&2&{ - 2}\end{array}} \right|$ A |A| = 4 B |A| = 0 C |A| = −3 D |A| = −7 Câu 16 Câu 16: Biết rằng các số 2057, 2244, 5525 chia hết cho 17 và $0 \le a \le 9$. Với giá trị nào của a thì định thức A chia hết cho 17.$A = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&0&5&7\\2&2&4&4\\9&0&a&4\\5&5&2&5\end{array}} \right|$ A a = 2. B a = 4. C a = 3. D a = 7 Câu 17 Câu 17: Giải phương trình: $\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&{ - 1}\\2&0&3&1\\4&x&1&{ - 1}\\1&0&{ - 1}&2\end{array}} \right| = 0$ A $x=5$ B $x = \frac{1}{3}$ C 3 câu kia đều sai D $x = \frac{10}{3}$ Câu 18 Câu 18: Cho ma trận $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&3&1\\3&4&2\\5&3&{ - 1}\end{array}} \right]$. Tính det(PA). A 64 B 512 C 3 câu kia đều sai D 8 Câu 19 Câu 19: Cho $f(x) = {x^2} + 3x - 5;A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&0&0\\4&1&0\\{ - 1}&3&1\end{array}} \right]$. Tính det( (f(A))−1) . A $\frac{1}{{20}}$ B $\frac{1}{{5}}$ C $\frac{4}{{5}}$ D 3 câu kia đều sai Câu 20 Câu 20: Tìm định thức của ma trận X thỏa mãn $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&1\\0&1&4\\0&0&1\end{array}} \right].X = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\1&2&{ - 1}\\3&5&2\end{array}} \right].$ A det( X) = 4 B det( X) = 1 C det( X) = −2 D det( X) = 3 Câu 21 Câu 21: Tìm định thức của ma trận A, với $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\a&b&c\\{b + c}&{c + a}&{a + b}\end{array}} \right]$ A $det( A) = ( a + b + c) abc$ B $det(A) = (a + b) (b + c) (c + a)$ C $det(A) = abc$ D $det( A) = 0$ Câu 22 Câu 22: Tìm định thức của ma trận A100, biết $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&i\\2&{1 + 3i}\end{array}} \right).$ A Các câu kia đều sai B −250 C 250 D 250(1 + i) Câu 23 Câu 23: Tìm định thức (m là tham số) $\left| A \right| = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&{ - 1}&1\\0&1&0&1\\2&m&4&1\\0&3&0&5\end{array}} \right|$ A |A| = 12 B |A| = 3 + m C |A| = 2 − m D |A| = 16 Câu 24 Câu 24: Cho ma trận A = (ajk), cấp 3, biết ajk = ij+k, với i là đơn vị ảo. Tính det(A). A 0 B 1 C i D -1 Câu 25 Câu 25: Cho $det (A) = 3, det (B) = 1$. Tính det ((2AB)−1), biết rằng A, B là ma trận vuông cấp 3. A 6 B $\frac{1}{{24}}$ C $\frac{2}{{3}}$ D $\frac{8}{{3}}$ Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #6