Đại số tuyến tínhThi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #7 Số câu25Quiz ID955 Câu 1 Câu 1: Tìm tất cả m để hệ phương trình sau vô nghiệm $\left\{ \begin{array}{l}x + 2y + z{\rm{ }} = {\rm{ }}1{\rm{ }}\\2x + 5y + 3z = 5{\rm{ }}\\3x + 7y + {m^2}z = 5\end{array} \right.$ A m = ±2 B $\not \exists m$ C m = −2 D $m \ne \pm 2$ Câu 2 Câu 2: Tìm tất cả m để tất cả nghiệm của hệ (I) là nghiệm của hệ (II) Hệ (I) $\left\{ \begin{array}{l}x + 2y + 2z = 0{\rm{ }}\\3x + 4y + 6z = 0{\rm{ }}\\2x + 5y + mz = 0\end{array} \right.$Hệ (II) $\left\{ \begin{array}{l}x + y + 2z = 0{\rm{ }}\\2x + 3y + 4z = 0{\rm{ }}\\5x + 7y + 10z = 0\end{array} \right.$ A m = 1 B $\not \exists m$ C $\forall m$ D 3 câu kia đều sai Câu 3 Câu 3: Tìm tất cả m để hệ phương trình sau vô số nghiệm $\left\{ \begin{array}{l}x + y + 2z = 2{\rm{ }}\\2x + y + 3z = 5{\rm{ }}\\3x + my + 7z = m + 2\end{array} \right.$ A 3 câu kia đều sai B $m \ne 4$ C $m \ne 3$ D $\not \exists m$ Câu 4 Câu 4: Với giá trị nào của m thì hệ phương trình sau có nghiệm không tầm thường?$\left\{ \begin{array}{l}x + 2y + z = 0{\rm{ }}\\2x + y + 3z = 0{\rm{ }}\\3x + 3y + mz = 0\end{array} \right.$ A m = 4 B $m \ne 4$ C m = 0 D m = 3 Câu 5 Câu 5: Tìm tất cả m để tất cả hai hệ không tương đương.$\left\{ \begin{array}{l}x + 2y + 1z = 1{\rm{ }}\\3x + y + 5z = 6{\rm{ }}\\4x + 5y + mz = 1{\rm{ }}0\end{array} \right.$ và $\left\{ \begin{array}{l}x + y + 2z = 1{\rm{ }}\\2x + 3y + 4z = 1{\rm{ }}\\3x + 4y + 5z = 3\end{array} \right.$ A $m \ne 1$ B 3 câu kia đều sai C $\not \exists m$ D m = 1 Câu 6 Câu 6: Tìm tất cả m để hệ sau vô nghiệm $\left\{ \begin{array}{l}x + 3y + z = - 1{\rm{ }}\\2x + 6y + \left( {1 - m} \right)z = 0{\rm{ }}\\2x + 6y + \left( {{m^2} + 1{\rm{ }}} \right)z = m{\rm{ }} - {\rm{ }}3\end{array} \right.$ A $m \ne 1$ B m = ±1 C m = 3 D m = -1 Câu 7 Câu 7: Tìm tất cả m để hệ phương trình sau tương đương:$\left\{ \begin{array}{l}x + y + z + 2t = 1{\rm{ }}\\x + 3y + 4z + 5t = 3{\rm{ }}\\3x + 2y + 2z + 7t = 5\end{array} \right.;\left\{ \begin{array}{l}x + 2y + 3z + 3t = 2{\rm{ }}\\2x + y + z{\rm{ }} + {\rm{ }}5t = 4{\rm{ }}\\5x + 4y + 4z + 11t = 7{\rm{ }}\\3x + 6y + 9z + mt = 6\end{array} \right.$ A m = 9 B 3 câu kia đều sai C $\not \exists m$ D m = 6 Câu 8 Câu 8: Trong tất cả các nghiệm của hệ phương trình, tìm nghiệm sao cho $x_1^2 + x_2^2 + x_3^2 + x_4^2$ đạt giá trị nhỏ nhất $\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} + 2{x_3} + {x_4} = 1{\rm{ }}\\2{x_1} + 3{x_2} + 4{x_3} + 2{x_4} = 4{\rm{ }}\\{x_1} + 2{x_2} + 3{x_3} = 4\end{array} \right.$ A (−3, 2, 1, 0) . B $\left( {\frac{{ - 3}}{{11}};2;\frac{1}{{11}};\frac{{ - 10}}{{11}}} \right)$ C 3 câu kia đều sai D $\left( {\frac{{ - 12}}{5};2;\frac{4}{5};\frac{{ - 1}}{5}} \right)$ Câu 9 Câu 9: Với giá trị nào của m thì không gian nghiệm của hệ $\left\{ \begin{array}{l}x + y + 2z - t{\rm{ }} = {\rm{ }}0{\rm{ }}\\2x + 3y + z + t{\rm{ }} = {\rm{ }}0{\rm{ }}\\ - x + y + z + mt{\rm{ }} = {\rm{ }}0\end{array} \right.$ có chiều bằng 1. A m = 7 B $\not \exists m$ C $m \ne 5$ D $m \ne 7$ Câu 10 Câu 10: Tìm tất cả m để hệ phương trình sau có nghiệm khác không $\left\{ \begin{array}{l}x{\rm{ }} + {\rm{ }}2y{\rm{ }} + {\rm{ }}\left( {{\rm{ }}3{\rm{ }} - {\rm{ }}m} \right){\rm{ }}z{\rm{ }} = {\rm{ }}0{\rm{ }}\\2x{\rm{ }} + {\rm{ }}3y{\rm{ }} - {\rm{ }}5z{\rm{ }} = {\rm{ }}0{\rm{ }}\\3x{\rm{ }} + {\rm{ }}5y{\rm{ }} + {\rm{ }}mz{\rm{ }} = {\rm{ }}0\end{array} \right.$ A m = 2 B m = −1 . C 3 câu kia đều sai D m = 1 Câu 11 Câu 11: Tìm tất cả m để hệ phương trình sau là hệ Cramer $\left\{ \begin{array}{l}2x{\rm{ }} + {\rm{ }}3y{\rm{ }} + {\rm{ }}mz{\rm{ }} = {\rm{ }}3{\rm{ }}\\3x{\rm{ }} + {\rm{ }}2y{\rm{ }} - {\rm{ }}1{\rm{ }}z{\rm{ }} = {\rm{ }} - 3{\rm{ }}\\x{\rm{ }} + {\rm{ }}2y{\rm{ }} - {\rm{ }}3z{\rm{ }} = {\rm{ }}0\end{array} \right.$ A $m \ne -2$ B $m \ne 0$ C $m \ne -4$ D 3 câu kia đều sai Câu 12 Câu 12: Tìm tất cả m để hệ phương trình sau vô nghiệm $\left\{ \begin{array}{l}x{\rm{ }} + {\rm{ }}2y{\rm{ }} + {\rm{ }}z{\rm{ }} = {\rm{ }}1{\rm{ }}\\2x{\rm{ }} + {\rm{ }}5y{\rm{ }} + {\rm{ }}3z{\rm{ }} = {\rm{ }}5{\rm{ }}\\3x{\rm{ }} + {\rm{ }}7y{\rm{ }} + {\rm{ }}m^2{\rm{ }}z{\rm{ }} = {\rm{ }}7\end{array} \right.$ A m = 2. B m = −2. C $m{\rm{ }} \ne {\rm{ }} \pm 2$ D m = ±2 Câu 13 Câu 13: Tìm tất cả m để hệ phương trình sau có nghiệm không tầm thường: $\left\{ \begin{array}{l}x{\rm{ }} + {\rm{ }}y{\rm{ }} + {\rm{ }}z{\rm{ }} + {\rm{ }}t{\rm{ }} = {\rm{ }}0{\rm{ }}\\2x{\rm{ }} + {\rm{ }}3y{\rm{ }} + {\rm{ }}4z{\rm{ }} - {\rm{ }}t{\rm{ }} = {\rm{ }}0{\rm{ }}\\3x{\rm{ }} + {\rm{ }}y{\rm{ }} + {\rm{ }}2z{\rm{ }} + {\rm{ }}5t{\rm{ }} = {\rm{ }}0{\rm{ }}\\4x{\rm{ }} + {\rm{ }}6y{\rm{ }} + {\rm{ }}3z{\rm{ }} + {\rm{ }}mt{\rm{ }} = {\rm{ }}0\end{array} \right.$ A $m = \frac{{14}}{3}$ B m = 3 C m = 5 D $m = \frac{{12}}{3}$ Câu 14 Câu 14: Tìm tất cả m để hệ phương trình sau có nghiệm $\left\{ \begin{array}{l}x{\rm{ }} + {\rm{ }}my{\rm{ }} + {\rm{ }}mz{\rm{ }} = {\rm{ }}1{\rm{ }}\\mx{\rm{ }} + {\rm{ }}y{\rm{ }} + {\rm{ }}mz{\rm{ }} = {\rm{ }}1{\rm{ }}\\mx{\rm{ }} + {\rm{ }}my{\rm{ }} + {\rm{ }}z{\rm{ }} = {\rm{ }}m\end{array} \right.$ A $m \ne 1$ B $m \ne \frac{{ - 1}}{2}$ C $\forall m$ D m = −2 Câu 15 Câu 15: Tìm tất cả giá trị thực m để hệ phương trình sau có vô số nghiệm $\left\{ \begin{array}{l}x{\rm{ }} + {\rm{ }}2y{\rm{ }} + {\rm{ }}3z{\rm{ }} = {\rm{ }}1{\rm{ }}\\2x{\rm{ }} + {\rm{ }}4y{\rm{ }} + {\rm{ }}8z{\rm{ }} = {\rm{ }}m{\rm{ }} + {\rm{ }}4{\rm{ }}\\3x{\rm{ }} + {\rm{ }}6y{\rm{ }} + {\rm{ }}\left( {{\rm{ }}{m^2}{\rm{ }} + {\rm{ }}5{\rm{ }}} \right){\rm{ }}z{\rm{ }} = {\rm{ }}m{\rm{ }} + {\rm{ }}5\end{array} \right.$ A m = −2. B $m \ne \pm 2$ C $m \ne 2$ D m = ±2. Câu 16 Câu 16: Tìm tất cả m để hệ phương trình sau vô số nghiệm $\left\{ \begin{array}{l}x{\rm{ }} + {\rm{ }}2y{\rm{ }} + {\rm{ }}\left( {{\rm{ }}7{\rm{ }} - {\rm{ }}m} \right){\rm{ }}z{\rm{ }} = {\rm{ }}2{\rm{ }}\\2x{\rm{ }} + {\rm{ }}4y{\rm{ }} - {\rm{ }}5z{\rm{ }} = {\rm{ }}1\\3x{\rm{ }} + {\rm{ }}6y{\rm{ }} + {\rm{ }}mz{\rm{ }} = {\rm{ }}3\end{array} \right.$ A 3 câu kia đều sai B m = 0 C m = 1 . D $m = \frac{{19}}{2}$ Câu 17 Câu 17: Tìm tất cả m để hệ phương trình sau chỉ có nghiệm bằng không$\left\{ \begin{array}{l}x{\rm{ }} + {\rm{ }}y{\rm{ }} + {\rm{ }}z{\rm{ }} - {\rm{ }}t{\rm{ }} = {\rm{ }}0{\rm{ }}\\2x{\rm{ }} + {\rm{ }}3y{\rm{ }} + {\rm{ }}3z{\rm{ }} - {\rm{ }}2t{\rm{ }} = {\rm{ }}0{\rm{ }}\\3x{\rm{ }} + {\rm{ }}2y{\rm{ }} + {\rm{ }}2z{\rm{ }} + {\rm{ }}mt{\rm{ }} = {\rm{ }}0{\rm{ }}\\4x{\rm{ }} + {\rm{ }}5y{\rm{ }} + {\rm{ }}3z{\rm{ }} + {\rm{ }}mt{\rm{ }} = {\rm{ }}0\end{array} \right.$ A $m \ne - 3$ B m = 3 C $m \ne 2$ D 3 câu kia đều sai Câu 18 Câu 18: Tìm tất cả m để hệ phương trình sau vô nghiệm $\left\{ \begin{array}{l}x{\rm{ }} + {\rm{ }}2y{\rm{ }} + {\rm{ }}z{\rm{ }} = {\rm{ }}1{\rm{ }}\\2x{\rm{ }} + {\rm{ }}5y{\rm{ }} + {\rm{ }}3z{\rm{ }} = {\rm{ }}5{\rm{ }}\\3x{\rm{ }} + {\rm{ }}7y{\rm{ }} + {\rm{ }}{m^2}z{\rm{ }} = {\rm{ }}6\end{array} \right.$ A $m \ne \pm 2$ B m = ±2. C m = 2. D $\not \exists m$ Câu 19 Câu 19: Với giá trị nào của m thì hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất bằng 0?$\left\{ \begin{array}{l}x{\rm{ }} + {\rm{ }}2y{\rm{ }} + {\rm{ }}z{\rm{ }} = {\rm{ }}0{\rm{ }}\\2x{\rm{ }} + {\rm{ }}y{\rm{ }} + {\rm{ }}3z{\rm{ }} = {\rm{ }}0{\rm{ }}\\3x{\rm{ }} + {\rm{ }}4y{\rm{ }} + {\rm{ }}mz{\rm{ }} = {\rm{ }}0\end{array} \right.$ A $m \ne \frac{1}{3}$ B m = 0. C $m \ne 3$ D $m \ne \frac{11}{3}$ Câu 20 Câu 20: Cho M = {x, y, z} là cơ sở của không gian vecto thực V. Với giá trị nào của số thực m thì $mx + y + 3z, mx − 2y + z, x − y + z$ cũng là cơ sở? A $m \ne - \frac{7}{5}$ B Các câu kia sai C $m \ne \frac{7}{5}$ D $m = \frac{7}{5}$ Câu 21 Câu 21: Cho M = {x, y, z} là tập sinh của không gian vecto thực V. Khẳng định nào sau đây luôn đúng? A {x, y, x + y + z} sinh ra V B {x,2y, x + y} sinh ra V C {2x, 3y, 4z} sinh ra V D Hạng của họ {x, x, z} bằng 3 Câu 22 Câu 22: Cho họ vecto M = {x, y, z, t} có hạng bằng 3. Khẳng định nào sau đây luôn đúng? A x, y, z độc lập tuyến tính B M sinh ra không gian 3 chiều C M độc lập tuyến tính D x là tổ hợp tuyến tính {y, z, t}. Câu 23 Câu 23: Trong R3 cho họ M = {(1, 2, 3), (2, 4, 6), (3, 4, m)}. Với giá trị nào của m thì M sinh ra không gian có chiều là 3? A $\forall m$ B $\not \exists m$ C $m \ne 3$ D $m \ne 1$ Câu 24 Câu 24: Tính A= $\left| {\begin{array}{*{20}{c}} 1&2&{ - 1}&3\\ 0&1&0&1\\ 0&2&0&4\\ 3&1&5&7 \end{array}} \right|$ A -16 B 16 C 32 D -32 Câu 25 Câu 25: Tính $A=\left| {\begin{array}{*{20}{c}} 1&{ - 1}&2&3\\ 0&2&1&0\\ 3&1&0&{ - 1}\\ 0&1&{ - 1}&0 \end{array}} \right|$ A -30 B 30 C 15 D -15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #8