Đại số tuyến tínhThi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #8 Số câu25Quiz ID956 Câu 1 Câu 1: Cho định thức $B=\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&m\\2&1&{2m - 2}\\1&0&2\end{array}} \right|$.Tìm tất cả m để B>0 A m < 2 B m > 0 C m < 1 D m > 2 Câu 2 Câu 2: Cho $A=\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\2&1&0\\3&{ - 1}&2\end{array}} \right)$. Tính $\det \mathop {{\rm{[}}\mathop {(3A)}\nolimits^{ - 1} )}\nolimits^T $ A 6 B 54 C 1/54 D 1/6 Câu 3 Câu 3: Tính $A= \left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&{ - 1}&3\\0&1&0&4\\0&2&0&1\\3&1&a&b\end{array}} \right|$ A A= 7a+21 B A=7a+21b C A=7a-2b D -7a-21 Câu 4 Câu 4: Tính $A=\left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&1&1&1\\1&3&1&1\\1&1&4&1\\1&1&1&b\end{array}} \right|.$ A A =17b-11 B A =17b+11 C A =7b-10 D A =7b+-10 Câu 5 Câu 5: Cho |A |=2, |B|= 3, và $A, B\in \mathop M\nolimits_2 $[R]$. Tính det(2AB) A 16 B 88 C 32 D CCKĐS Câu 6 Câu 6: Cho $A=\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&{ - 1}&1\\2&2&1&5\\3&4&2&0\\{ - 1}&1&0&3\end{array}} \right)$.Tính detA A -53 B 63 C -63 D CCKĐS Câu 7 Câu 7: Các giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình: $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&x&{2x}&{\mathop x\nolimits^2 }\\1&2&4&4\\1&{ - 1}&{ - 2}&1\\2&3&1&{ - 1}\end{array}} \right)$ A x = 2, x = -1 B x = 2, x = 3 C x = 3, x = -1 D Cả 3 câu trên đều sai Câu 8 Câu 8: Cho ma trận vuông A cấp 2 có các phần tử là 2 hoặc -2. Khẳng định nào sau đây là đúng: A det(3A)= -72 B det(3A)= 41 C det(3A)= 41 D det(3A)= 27 Câu 9 Câu 9: Tính $A=\left\lfloor {\begin{array}{*{20}{c}} {1 + i}&{3 + 2i}\\ {1 - 2i}&{4 - 1} \end{array}} \right\rfloor$ với $\mathop i\nolimits^2 $=-1 A A =-2+7i B A =2+7i C A =7-2i D A =-7+2i Câu 10 Câu 10: Cho $A =\left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&0&0&6\\6&1&0&3\\9&0&a&4\\5&5&2&5\end{array}} \right|$. Biết rằng các số 2006, 6103, 5525 chia hết cho 17 và 0. Với giá trị nào của a thì detA chia hết cho 17 A 2 B 3 C 4 D 7 Câu 11 Câu 11: Giải phương trình sau: $\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&x&{\mathop x\nolimits^2 }&{\mathop x\nolimits^3 }\\1&a&{\mathop a\nolimits^2 }&{\mathop a\nolimits^3 }\\1&b&{\mathop b\nolimits^2 }&{\mathop b\nolimits^3 }\\1&c&{\mathop c\nolimits^2 }&{\mathop c\nolimits^3 }\end{array}} \right|$.Biết a,b,c là 3 số thực khác nhau từng đôi một. A Phương trình vô nghiệm B Phương trình có 3 nghiệm a,b,c C Phương trình có 3 nghiệm a+b.b+c,c+a D Phương trình có 1 nghiệm x=a Câu 12 Câu 12: Cho $f(x)=\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&{ - 1}&x\\3&4&2&{\mathop x\nolimits^2 }\\{ - 2}&1&3&{2x}\\1&{ - 1}&2&1\end{array}} \right|$. Khẳng định đúng là? A f có 3 bậc B f có 4 bậc C Bậc của f nhỏ hơn hoặc bằng 2 D CCKĐS Câu 13 Câu 13: Tìm số nghiệm phận biệt k của phương trình $\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&x&{ - 1}&{ - 1}\\1&{\mathop x\nolimits^2 }&{ - 1}&{ - 1}\\0&1&1&1\\0&2&0&2\end{array}} \right| = 0$ A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 14 Câu 14: Giải phương trình: $\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 2}&x&1\\1&{ - 2}&{\mathop x\nolimits^2 }&1\\2&1&3&0\\{ - 2}&1&2&4\end{array}} \right| = 0$ A x = 0 B x = 0,x = 1 C x = 1,x = 2 D Cả 3 câu trên đều sai Câu 15 Câu 15: Giải phương trình: $\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&x&0\\2&1&{ - 1}&3\\1&2&{2x}&x\\{ - 2}&1&3&1\end{array}} \right| = 0$ A x = 0,x = 1 B x = 0, x = 2 C x = 1, x = 2 D Cả 3 đáp án trên đều đúng Câu 16 Câu 16: Tính $I=\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\a&b&c\\{b + a}&{c + a}&{a + b}\end{array}} \right|$ A I = 0 B I = abc C I = (a+b+c)abc D I = (a+b)(b+c)(a+c) Câu 17 Câu 17: Tính $I=\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}&2&3\\2&1&3&0\\{ - 2}&2&{ - 4}&{ - 6}\\3&2&1&5\end{array}} \right|$ A 5 B -2 C 3 D 0 Câu 18 Câu 18: Cho 2 ma trận $A= \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\\0&0\end{array}} \right);B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\0&2\\0&3\end{array}} \right)$ A AB = BA B AB xác định nhưng BA không xác đinh C $BA=\left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&0\\0&0\\0&0\end{array}} \right)$ D Không xác định Câu 19 Câu 19: Ma trận nào sau đây khả nghịch? A $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&2\\2&2&4\\1&2&0\end{array}} \right)$ B $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&3\\{ - 3}&0&0\\1&0&2\end{array}} \right)$ C $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&{ - 2}\\{ - 2}&0&2\\3&0&{ - 3}\end{array}} \right)$ D $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&1&2\\4&3&{ - 1}\\2&4&1\end{array}} \right)$ Câu 20 Câu 20: Cho $A =\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&1\\2&3&{ - 1}&4\\{ - 1}&1&0&2\\2&2&3&m\end{array}} \right)$. Với giá trị nào của m thì A khả nghịch. A m = 12/7 B m = 4/7 C $m \ne \frac{{12}}{7}$ D Vô số m Câu 21 Câu 21: Tính hạng của ma trận $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}&1&2&4\\2&2&3&5&7\\3&{ - 4}&5&2&{10}\\5&{ - 6}&7&6&{18}\end{array}} \right)$ A r(A) = 4 B r(A) = 2 C r(A) = 3 D r(A) = 1 Câu 22 Câu 22: Tính $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}&2&1\\2&{ - 2}&{m + 5}&{\mathop m\nolimits^2 + 1}\\1&{ - 1}&2&{m - 1}\end{array}} \right) $ với giá trị nào của m thì r(A)=3 A $m \ne 2$ B $m \ne -2$ C $m \ne 2$và $m \ne -1$ D Không tồn tại m Câu 23 Câu 23: Cho $A=\left( {\begin{array}{*{20}{c}}2&0&0\\2&3&0\\3&1&1\end{array}} \right)$. Gọi M là tập tất cả các phần tử của $\mathop A\nolimits^{ - 1}$. Khẳng định nào sau đây đúng? A -1, -1/6, 1/3 B 6, 3, 2 C -1, 1/6, 1/3 D 1/2, 1, 1/3 Câu 24 Câu 24: Cho $A=\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0&3\\2&3&0&4\\4&{ - 2}&5&6\\{ - 1}&{k + 1}&4&{\mathop k\nolimits^2 + 2}\end{array}} \right)$. Với giá trị nào của k thì $r(A) \ge 3.$ A Mọi giá trị của K B $K \ne 5$ C $K\ne 1$ D Không tồn tại K Câu 25 Câu 25: Cho $A=\left( {\begin{array}{*{20}{c}} 1&2&1\\ 2&4&2\\ 3&{ - 1}&4 \end{array}} \right)\left( {\begin{array}{*{20}{c}} 1&{ - 1}&2\\ 2&3&m\\ 3&0&{m + 1} \end{array}} \right)$ . Tìm m để A khả nghịch A Không tồn tại giá trị m B Với mọi giá trị m C m = 5 D m = 6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #9