Toán rời rạcThi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc – Đề #1 Số câu30Quiz ID973 Câu 1 Câu 1: Cho 2 tập A, B rời nhau với $\left| A \right| = 12,{\rm{ }}\left| B \right| = 18,{\rm{ }}\left| {{\rm{ }}A \cup B} \right|$ là: A 12 B 18 C 29 D 30 Câu 2 Câu 2: Cho tập A={1,2,3,4,5,6,7,8,9}, tập B={1,2,3,9,10}. Tập A - B là: A {1,2,3,9} B {4,5,6,7,8} C {10} D {1,2,3,9,10} Câu 3 Câu 3: Cho 2 tập A, B với $\left| A \right| = 13,{\rm{ }}\left| B \right| = 19,{\rm{ }}\left| {A \cap B} \right|{\rm{ }} = 1.{\rm{ }}\left| {A \cup B} \right|$ là: A 12 B 31 C 32 D 18 Câu 4 Câu 4: Cho 2 tập A, B với $\left| A \right| = 15,{\rm{ }}\left| B \right| = 20,{\rm{ }}A \subseteq B.{\rm{ }}\left| {A \cup B} \right|$ là: A 20 B 15 C 35 D 5 Câu 5 Câu 5: Cho biết số phần tử của tập $A \cup B \cup C$ nếu mỗi tập có 100 phần tử và các tập hợp đôi một rời nhau: A 200 B 300 C 100 D 0 Câu 6 Câu 6: Cho biết số phần tử của $A \cup B \cup C$ nếu mỗi tập có 100 phần tử và nếu có 50 phần tử chung của mỗi cặp 2 tập và có 10 phần tử chung của cả 3 tập. A 250 B 200 C 160 D 150 Câu 7 Câu 7: Cho X={1,2,3,4,5,6,7,8,9} A={1,2,3,8}, B={2,4,8,9}, C={6,7,8,9}Tìm xâu bit biểu diễn tập: $(A \cup B) \cap C$ A 000000011 B 111111100 C 000011 D 111100 Câu 8 Câu 8: Cho X={1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A={1,2,3,8}. Tìm xâu bit biểu diễn tập $\overline A $ A 111000010 B 000111101 C 111001101 D 000110010 Câu 9 Câu 9: Cho X={1,2,3,4,5,6,7,8,9}. Xâu bit biểu diễn tập A là: 111001011, xâu bit biểu diễn tập B là 010111001Tìm xâu bit biểu diễn tập $A \cup B$ A 010001100 B 101110010 C 111111011 D 010001101 Câu 10 Câu 10: Cho tập A = {1,2,a}. Hỏi tập nào là tập lũy thừa của tập A? A {{1,2,a}} B {$\emptyset $,{1},{2},{a}} C {$\emptyset $,{1},{2},{a},{1,2},{1,a},{2,a},{1,2,a}} D {{1},{2},{a},{1,2},{1,a},{2,a},{1,2,a}} Câu 11 Câu 11: Xét các hàm từ R tới R, hàm nào là khả nghịch: A $f(x) = x^2- 4x+ 5$ B $f(x)=x^4$ C $f(x)=x^3$ D $f(x)=6-x^2$ Câu 12 Câu 12: Xét các hàm từ R tới R, hàm nào là khả nghịch: A $f(x) = x^2- 4x+ 5$ B $f(x)=x^4$ C $f(x)=x^3$ D $f(x)=6-x^2$ Câu 13 Câu 13: Cho quy tắc f: ℝ → ℝ thỏa mãn $f(x) = 2x^2 + 5$. Khi đó f là: A Hàm đơn ánh. B Hàm toàn ánh C Hàm số D Hàm song ánh Câu 14 Câu 14: Cho hàm số $f(x) = 2x$ và $g(x) = 4x^2 +1$, với x $\in$ ℝ . Khi đó g.f(-2) bằng: A 65 B 34 C 68 D -65 Câu 15 Câu 15: Cho tập A = {2, 3, 4, 5}. Hỏi tập nào KHÔNG bằng tập A? A {4, 3, 5, 2} B {a | a là số tự nhiên >1 và <6} C {b | b là số thực sao cho 1<b2 <36} D {2, 2, 3, 4, 4, 4, 5} Câu 16 Câu 16: Cho tập A = {1, 2, {3,4}, (a,b,c), $\emptyset $}. Lực lượng của A bằng: A 8 B 5 C 7 D 4 Câu 17 Câu 17: Cho tập S = {a, b, c} khi đó số phần tử của tập lũy thừa của tập S là: A 3 B 6 C 8 D 9 Câu 18 Câu 18: Cho tập A = {a, b}, B = {0, 1, 2} câu nào dưới đây là SAI: A A x B = B x A. B |A x B| = |B x A| C |A x B| = |A| x |B|. D |A x B| = |B| x |A|. Câu 19 Câu 19: Cho 2 tập hợp:A = {1,2,3,4,5,a, hoa, xe máy, dog, táo, mận}B = {hoa, 3,4 , táo}Tập nào trong các tập dưới đây là tập con của tập AxB: A {(1, táo), (a, 3), (3,3), (táo, a)} B {(hoa, hoa), (táo, mận), (5, 4)} C {(1,táo), (táo, táo), (xe máy, 3)} D Không có tập nào trong các tập trên Câu 20 Câu 20: Cho 2 tập A={1, 2, 3}, B={a, b, c, 2}. Trong số các tập dưới đây, tập nào là một quan hệ 2 ngôi từ A tới B? A {(1,a), (1,1), (2,a)} B {(2, 2), (2,3), (3,b)} C {(1,2), (2,2), (3,a)} D {(2,c), (2,2), (b,3)} Câu 21 Câu 21: Xác định tập lũy thừa của tập A={ôtô, Lan} A {{ôtô}, {Lan}, {táo}} B {{ôtô}, {Lan}, {ôtô, Lan}} C {{ôtô}, {Lan}, { $\phi $ }} D {{ôtô}, {Lan}, $\phi $ , {ôtô, Lan}} Câu 22 Câu 22: Xác định tích đề các của 2 tập A={1,a} và B={1,b}: A {(1,b), (a,b)} B {(1,1), (1,b), (a,1), (a,b)} C {(1,1), (1,b), ( $\phi $ ,1), ( $\phi $ ,b), (a,b)} D {(1,1), (1,b), (a,b), $\phi $ } Câu 23 Câu 23: Cho 2 tập C, D với $\left| C \right| = 28,{\rm{ }}\left| D \right| = 32,{\rm{ }}\left| {C \cap D} \right| = {\rm{ }}4.{\rm{ }}\left| {C \cup D} \right|{\rm{ }}$ là: A 4 B 60 C 52 D 56 Câu 24 Câu 24: Cho tập A = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}, tập B = {2, 3, 8, 1, 7, 9}. Tập $\left( {A{\rm{ }}-{\rm{ }}B} \right){\rm{ }} \cup {\rm{ }}\left( {B{\rm{ }} - {\rm{ }}A} \right)$ là: A {1,2,3,7} B {1,2,3,4,5,6,7,8,9} C $\Phi $ D {4, 5, 6, 8, 9} Câu 25 Câu 25: Cho 2 tập A, B với A = {1,a,2,b,3,c,d}, B = {x,5,y,6,c,1,z}. Số phần tử của tập (A – B) là: A 0 B 5 C {a,2,b,3,d} D $\Phi$ Câu 26 Câu 26: Cho 2 tập A, B với $\left| A \right| = 100,{\rm{ }}\left| B \right| = 200,{\rm{ }}A \subseteq B.{\rm{ }}\left| {A \cup B} \right|$ là: A 50 B 100 C 300 D 200 Câu 27 Câu 27: Cho biết số phần tử của tập $A \cap (B \cup C)$ nếu mỗi tập có 50 phần tử và các tập hợp đôi một rời nhau. A 50 B 100 C 0 D 150 Câu 28 Câu 28: Cho biết số phần tử của $A \cap (B \cup C)$ nếu mỗi tập có 100 phần tử và nếu có 50 phần tử chung của mỗi cặp 2 tập và có 10 phần tử chung của cả 3 tập. A 50 B 90 C 100 D 10 Câu 29 Câu 29: Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9} A = {1,2,3,8}, B = {2,4,8,9}, C = {6,7,8,9}. Tìm xâu bit biểu diễn tập: $(A \cap B) \cup C$ A 000000011 B 010001111 C 000011000 D 111100111 Câu 30 Câu 30: Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A = {1,4,5,8,9} Tìm xâu bit biểu diễn tập $\overline A $ trên X: A 111000010 B 000111101 C 100110011 D 011001100 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc – Đề #2